Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:


1. Trường thứ nhất:


1. Vị thành niên là thời kỳ

A   .......(chuyển tiếp) từ...........

B   ........(trẻ em ) thành ….

C   ........(ng¬¬ười lớn) 

2. Tuổi vị thành niên có sự phát triển bột phát về:  

          A.Thể chất.

       B. ……….  (Tinh thần)

          C. ….. ……(Tình cảm)

          D. . ……..   (Về xã hội)

3. Sự thay đổi và phát triển ở tuổi vị thành niên phụ  thuộc vào:  

A. Phong tục tập quán.

B…..    (Trình độ văn hoá).

C….     (Dân tộc, từng nơi).

                  D….     (Bố mẹ, di truyền).

4. Tuổi vị thành niên có những đặc trưng sau, NGOẠI TRỪ:

A. Thay đổi về sinh lý.

B. Thay đổi về thể chất.

C. Thay đổi về nhân cách.

        @D. Thích làm dáng.

5. Sức khoẻ sinh sản tuổi vị thành niên đang là vấn đề lớn cho cả thế giới vì có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A. Sự phát triển về thể chất, tinh thần ở thời kỳ chuyển tiếp.

B. Sự phát triển thể chất, tinh thần chịu ảnh h¬¬ưởng của nhiều yếu tố.

C. Hư¬¬ớng cho sự phát triển của vị thành niên tốt hơn

        @D. Cần phải đáp ứng nhu cầu cho lớp trẻ 

6. Tuổi vị thành niên sớm đư¬¬ợc tính từ: 

A. 8 - 9 tuổi.

        @B. 10 - 13 tuổi.

C. 13 - 14 tuổi.

D. 15 - 16 tuổi.

7. Tuổi vị thành niên muộn tính từ:

A. 16 - 17 tuổi.

        @B. 18 - 19 tuổi.

C. 20 - 21 tuổi.

D. > 21 tuổi.

8. Nữ vị thành niên dậy thì là lúc biểu hiện:

        @A. Có kinh nguyệt.

B. Độ tuổi 9 - 11.

C. Phát triển về thể chất.

D. Phát triển trí tuệ.


9. Sự phát triển thể chất ở nữ vị thành niên d¬¬ược đánh giá bằng các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

A. Sự phát triển của vú.

B. Phát triển chiều cao, cân nặng.

C. Thay đổi giọng nói.

        @D. Đư¬¬ợc nhiều bạn quan tâm.

10. Các bộ  phận của cơ quan sinh dục nữ  thay đổi ở tuổi vị thành niên là:

A. Âm hộ.

B. .....................(Âm đạo).

C. .....................(Tử cung).

D. .....................(Buồng trứng).

11. Bộ  phận của cơ quan sinh dục nam thay đổi ở tuổi vị thành niên là: 

A. Tinh hoàn.

B.......................(Da bìu).

C. .......................(D¬¬ương vật).

12. Gọi là dậy thì ở vị thành niên nam khi thấy các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

A. Giọng nói trầm hơn.

B. Hệ thống lông mu, lông nách phát triển.

C. Cơ quan sinh dục phát triển.

@D. Vị thành niên có cân nặng 40 Kg.

13. Dấu hiệu có giá trị nhất để đánh giá sự thay đổi sinh lý vị thành niên nữ là: 

A. Noãn tr¬¬ưởng thành.

B. Có rụng trứng.

C. Nang noãn tiết Ertrogen.

            @D. Có kinh nguyệt.

14. Dấu hiệu có giá trị nhất để đánh giá sự thay đổi sinh lý vị thành niên nam là:

A.Tinh trùng trư¬¬ởng thành.

B. Tinh hoàn tiết nội tiết.

           @C. Có hiện t¬¬ượng c¬¬ường d¬¬ương, xuất tinh.

            D. Cơ thể béo nhanh

15. Đặc điểm về tâm lý tuổi vị thành niên là:  

A ………….(Tính độc lập)

B. .................(Nhân cách).

C. .................(Tình cảm).

D. Tính thích hợp và trí tuê).

16. Nguyên nhân dẫn tới nguy cơ sức khoẻ vị thành niên là, NGOẠI TRỪ:

         A. Cơ thể chư¬¬a phát triển hoàn chỉnh.

         B. Hiểu biết chư¬¬a đầy đủ về sức khoẻ sinh sản vị thành niên 

         C. Thiếu cung cấp dịch vụ tránh thai.

       @D. Thiếu kiến thức văn hoá

17. Nguy cơ dễ mắc phải ở vị thành niên là:

A. Các bệnh lây truyền qua đường tình dục)

B. ........................(Rối loạn kinh nguyệt)

C. ........................(Có thai)

18. Nguyên nhân lớn nhất gây mắc bệnh lây truyền qua đ¬¬ường tình dục ở vị thành niên là:

A. Ít dùng bao cao su.

B. Do có những cuộc tình ngẫu hứng.

C. Tỷ lệ nhiễm HIV d¬¬ưới 20 tuổi cao.

           @D. Giao hợp với nhiều đối t¬¬ượng.

19. Gọi là kinh nguyệt bình thư¬¬ờng khi có những đặc điểm sau,  NGOẠI TRỪ:

A. Tuổi có kinh tứ 11 - đến 15.

B. Vòng kinh trung bình 28 - 30 ngày.

C. Thời gian có kinh 3 - 7 ngày.

           @D. Lư¬¬ợng máu kinh  thay 6 lần/ngày.

20. Kinh nguyệt đ¬ược gọi là rối loạn khi có các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

            A. Vô kinh nguyên phát quá 19 tuổi.

B. Vô kinh thủ phát 

           @C. Số ngày có kinh 3 – 5  ngày

D. Vòng kinh  > 35 ngày

21. Kinh nguyệt được gọi là không bình thường khi có triệu chứng: 

  A. Chu kỳ 26  ngày

  B. Lư¬¬ợng máu kinh. 60ml trong cả ky kinh

          @C. Thời gian có kinh 9 ngày

           D. Chu kỳ kinh`32 ngày  

22. Chẩn đoán có thai ở vị thành niên những dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

A. Có quan hệ tình dục

B. Chậm kinh

      C. Nghén

           @D. Dấu hiệu đau bụng 

23. Triệu chứng  có giá trị nhất để chẩn đoán có thai ở vị thành niên là:

A. Có chậm kinh

B. Có  nghén

           @C. Khám thấy tử cung to, mềm

                  D. Có quan hệ tình dục

24. Mất kinh 3 tháng ở vị thành niên phải nghĩ tới trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

            A. Rối loạn kinh nguyeet

            B. Vô kinh

            C. Có thai

            @D. Bênh máu

25. Việc làm cần thiết nhất của thày thuốc tr¬¬ước khi hút thai cho vị thành niên là:

           @A. Giải thích đủ  để vị thành niên yên tâm

B. Cần phải nói với mọi ng¬¬ười khác hỗ trợ vị thành niên quyết định

            C. Chuyển vị thành niên ứng xử chậm.đến cơ sở y tế cao hơn      

            D. Nhờ bạn gái khuyên nhủ 

26. Câu hỏi có giá trị nhất giúp chẩn đoán tuổi thai ở vị thành niên là: 

A. Bạn mất kinh bao lâu?

B. Bạn chậm kinh mấy ngày?

           @C. Ngày bắt đầu có kinh của kỳ kinh cuối là ngày nào?

D. Bạn có nghén không?

27.  Để khám một vị thành niên cần phải chú ý những điểm sau, NGOẠI TRỪ :

A. Tạo không khí thoải mái, đồng cảm

B. Tế nhị tránh xúc phạm

            C. Lắng nghe vị thành niên trình bày vư¬ớng mắc

           @D. Giải thích bằng mọi cách để đạt mục đích

28. Khi thăm khám vị thành niên nhất thiết phải làm những việc sau, NGOẠI TRỪ:

A. Hỏi kỹ lịch sử bệnh

B. Khám toàn thân và các cơ quan

            C. Khám vú và khám bụng

           @D. Thăm âm đạo cho tất cả mọi t¬ường hợp 

29. Chỉ đ¬¬ược thăm khám âm đạo vị thành niên khi :

A. Nghi có thai

B. Cần đánh giá mật độ, thể tích tử cung

           @C. Khi khám ngoài và hỏi bệnh không đủ để chẩn đoán

D. Khi khám với lý do vị thành niên đề nghị khám 

30. Nói chuyện với khách hàng trong khi thăm khám phải nhằm đạt được những điểm quan trọng sau, NGOẠI TRỪ:

A. Chọn mục đích sinh sản của mình

B. Sử dụng biện pháp kế hoạch hoá gia đình lâu hơn và thành công hơn

C. Cảm thấy hài lòng về những dịch vụ mà chị nhận

            @D. Hợp tác nhiều mặt 

31. Trong khi nói chuyện với ng¬¬ười phụ nữ, sẽ tốt hơn khi:

               @A. Sử dụng phối hợp giao tiếp không lời hỗ trợ nh¬ư ¬ gật đầu, mỉm c¬¬ười

                B. Hư¬¬ớng dẫn bằng lời

                C. Đảm bảo là chồng của chị ta cũng có mặt ở đó

                   D. Thiết lập mối quan hệ ng¬¬ời cung cấp dịch vụ và khách hàng ngay từ đầu

32. Nói chuyện với khách hàng trong khi khám để giúp chị ta những điều sau, NGOẠI TRỪ:

 A. Có kiến th¬c về các biện pháp kế hoạch hoá gia đình 

 B. Chọn biện pháp tránh thai phù hợp   

 C. Cảm thấy hài lòng về những dịch vụ mà chị nhận

         @D. Để đạt đ¬ược  chỉ tiêu của thầy thuốc 

33. Trong khi nói chuyện với ng¬¬ười phụ nữ, sẽ tốt hơn khi:

              @A. Sử dụng phối hợp giao tiếp không lời hỗ trợ nh¬ư gật đầu, mỉm c¬¬ười

              B. H¬¬ướng dẫn bằng lời

              C. Đảm bảo là chồng của chị ta cũng có mặt ở đó

      D. Thiết lập mối quan hệ ngư¬¬ời cung cấp dịch vụ và khách hàng ngay từ đầu

34. Mục đích tư vấn cho vị thành niên mang thai là để đạt được những yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ: 

A. Giúp vị thành niên ra quyết định tiếp tục hay chấm dứt thai nghén 

B. Đảm bảo đủ thời gian trao đổi thông tin giảm bớt mối lo lắng của vị thành niên 

           C. Tìm hiểu thái độ của vị thành niên về việc mang thai

                 @D. Để vị thành niên rút kinh nghiệm 

35. Vị thành niên 17 tuổi  đến bác sĩ trình bày: Hơn một tháng nay vị thành niên không có kinh nguỵêt. Em  vẫn khoẻ mạnh và ăn uống bình th¬ường, tr¬ước đó có quan hệ tình dục không an toàn một lần . Em đến khám vì không hiểu mình bị làm sao. 

Hướng chẩn đoán đúng là:  

@A. Có thai

B. Thai ngoài tử cung

C. Rối loạn kinh nguyệt

D. Khối u tử cung

36. Chẩn đoán thai nghén ở VTN dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ;

A. Có quan hệ tình dục không an toàn 

B. Vú tím

C. Nghén 

        @D. Đau tức bụng 

37. Nghĩ tới có thai ở vị thành niên khi phát hiện được các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ : 

A. Mệt mỏi, ăn uống khác thư¬ờng 

B. Quầng vú tím.

C. Mất kinh

@D. Sờ nắn qua thành bụng tìm thể tích tử cung 

38. Để xác định dấu hiệu nghén cần hỏi các câu sau, NGOẠI TRỪ:

A. Vị thành niên có nghén không?

B. Vị thành niên thấy có biểu hiện gì khác th¬ường không?

C. Biểu hiện khác th¬ường có từ bao giờ?

@D. Chồng chị có nghén không ?

39. Nguyên nhân gây nguy cơ sức khoẻ sinh sản vị thành niên là:

         A. Cơ thể ch¬ưa phát triển hoàn chỉnh

   B…… ( Hiểu biết về sinh lý thụ thai ch¬ưa đầy đủ)

C……( Xấu hổ, lúng túng khi giải quyết có thai)

         D…….(Thiếu kiến thức về các biện pháp tránh thai) 

40. Vị thành niên có thể áp dụng các biện pháp tránh thai sau, NGOẠI TRỪ :

A. Bao cao su tránh thai

B. Thuốc tránh thai khẩn cấp

C. Thuốc uống tránh thai

@D. Xuất tinh ngoài âm đạo 



 

2. Trường thứ hai:


1.Tuổi dậy thì được đặc trưng bởi những thay đổi về:

a.Nội tiết

b.Hình thái học

c.Tâm sinh lý

d.@Các câu trên đều đúng

2. Dấu hiệu nào sau đây thường xuất hiện sớm nhất đánh dấu tuổi dậy thì?

a.@Phát triển lông mu, lông nách

b.Phát triển tuyến vú

c.Nổi mụn trứng cá

d.Chảy máu kinh

3.Trên lâm sàng, các dấu hiệu của tuổi dậy thì thường bắt đầu xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a.8-10 tuổi

b.@10-12 tuổi

c.12-14 tuổi

d.14-16 tuổi

4.Nguyên nhân nào sau đây có thể gây dậy thì muộn?

a.Hội chứng Turner

b.Tổn thương buồng trứng sau điều trị tia xạ

c.Yếu tố gia đình (di truyền)

d.@Các câu trên đều đúng

5. Chọn một câu đúng về định nghĩa của tuổi dạy thì :

a. Xuất hiện dấu hiệu sinh dục phụ.

b. Thấy kinh nguyệt lần đầu.

c. @Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ em sang trưởng thành có khả năng sinh sản.

       d. Cơ thể phát triển nhanh.

6. Chọn một câu xác định tuổi trung bình của thời kỳ dạy thì

a. Từ 12 đến 15 tuổi.

b. @Từ 12 đến 16 tuổi.

c. Từ 11 đến 15 tuổi.

d. Từ 11 đến 16 tuổi.

7. Cơ chế khởi động tuổi dạy thì có những tuyến nào tham gia ?

a. Tuyến thượng thận.

b. Tuyến hạ đồi và tuyến yên.

c. Tuyến buồng trứng.

d.@ Các câu trên đều đúng.

8. Tuổi nào được coi là dạy thì sớm :

a. Hành kinh lần đầu < 9 tuổi.

b. @Hành kinh lần đầu < 10 tuổi.

c. Hành kinh lần đầu < 11 tuổi.

d. Hành kinh lần đầu < 12 tuổi.

9. Tuổi nào được coi là dạy thì muộn :

a. Trên 16 tuổi chưa hành kinh

b. @Trên 17 tuổi chưa hành kinh

c. Trên 18 tuổi chưa hành kinh

d. Trên 19 tuổi chưa hành kinh


10. Dấu hiệu sinh dục phụ :

a. Xuất hiện trứng cá.

b. @Phát triển vú và hệ thống lông.

c. Thay đổi tâm lý.

d. Thay đổi giọng nói. 

11. Sự thay đổi cơ thể của tuổi dạy thì :

a. Chiều cao tăng nhanh từ 12 đến 16 tuổi.

b. Xương phát triển, chủ yếu là cột sống và xương chậu.

c. Cơ và lớp mỡ dưới da phát triển.

d.@ Các câu trên đều đúng.

12. Thay đổi tâm lý ở tuổi dạy thì ?

a. Luôn khẳng định mình là người lớn.

b. Hoài bão, mơ mộng

c. Bồng bột, thiếu chín chắn.

d. @Các câu trên đều đúng

13. Những rối loạn sau thường gặp ở tuổi dạy thì, ngoại trừ :

a. @Băng kinh tuổi dạy thì

b. Kinh thưa, không đều.

c. Vòng kinh không phóng noãn.

d. Rong kinh cơ năng.

14. Nguyên nhân nào đưa đến dạy thì sớm thật ?

a. Do u chế tiết buồng trứng.

b. Do u thượng thận và tăng sinh vỏ thượng thận bẩm sinh.

c.@ Do đồi thị - tuyến yên chế tiết hormon hướng sinh dục

d. Do u tuyến giáp.

15. Nguyên nhân của dạy thì sớm giả ?

a. @ Do u buồng trứng và thượng thận.

b. Do u tuyến yên.

c. Do thiểu năng tuyến giáp.

d. Do tuyến hạ đồi.

16. Dấu hiệu xác định dạy thì muộn :

a. Trên 15 tuổi vú chưa phát triển.

b. Trên 16 tuổi hệ thống lông chưa mọc.

c. Trên 17 tuổi chưa hành kinh.

d. @Các câu a, b, c đều đúng. 

17. Khi có bất thường về giải phẫu – sinh lý ở tuổi dậy thì, cần phải:

a. Cần tư vấn để trẻ yên tâm

b. @Cần gửi khám chuyên khoa

c. Cần siêu âm bằng đầu dò âm đạo

d. Cần siêu âm tổng quát

18. Tuổi dậy thì, nếu trẻ biết quá rõ về SKSS có thể dẫn đến:

a. Hoạt động tình dục sớm

b. Hoạt động tình dục không an toàn

c. @Tự bảo vệ SKSS

d. Chỉ câu a/b đúng

19. Khi có kinh, cần hướng dẫn thay băng vệ sinh tối thiểu:

a. @6 giờ/lần

b. 8 giờ/lần

c. 10 giờ/lần

d. 12 giờ/lần

20. Thai nghén ở tuổi vị thành niên có các nguy cơ sau, ngoại trừ:

       a. Nguy cơ mắc tiểu đường, cao HA mạn tính

       b. @Nguy cơ mắc bệnh tim mạch

       c. Nguy cơ mắc bệnh thiếu máu

       d. Nguy cơ sẩy thai, đẻ non

 21. Trước kỳ kinh đâu tiên, đặc tính sinh dục phụ phát triển được là nhờ có:

       a. Estrogen của buồng trứng

       b. Progesteron của buồng trứng

       c. @Androgen của thượng thận

       d. Leptin của mô mỡ

 22. Sự khởi phát tuổi dạy thì chủ yếu phụ thuộc vào:

       a. Vai trò của trục đồi thị - tuyến yên - buồng trứng

       b. Vai trò của hormon leptin

       c. Vai trò của thần kinh

       d. @Cả a,b,c đều đúng

 23. Chu kỳ kinh ở tuổi vị thành niên thường dài hơn so với tuổi trưởng thành là do:

       a. @Giai đoạn phát triển nang noãn dài hơn bình thường

       b. Giai đoạn hoàng thể dài hơn bình thường

       c. Giai đoạn ( những ngày ) có kinh dài hơn bình thường

       d. Cả a,b,c đều đúng

 24. Theo Tanner, sự phát triển vú ở giai đoạn 3 có đặc điểm:

       a. Vú và núm vú nổi lên như một gò nhỏ

       b. @Vú và quầng vú lớn và nổi rõ hơn nhưng chưa rõ ranh giới

       c. Nún vú và quầng vú nổi lên cao

       d. Núm vú nổi rõ trên quầng vú

 25. Tuổi vị thành niên, sự phát triển của lông ở giai đoạn 1 có các đặc điểm:

       a. Lông mềm, thưa thớt và chỉ có dọc theo môI lớn

       b. Lông mầu sẫm, thô, quăn và mọc rộng

       c. Lông quăn, thô mọc bao phủ rộng

       d. @Các câu a,b,c đều sai

 26. Tổng lượng máu mất trung bình trong mỗi kỳ kinh khoảng:

       a. @Từ  30ml - 50ml

       b. Từ  50ml - 100ml

       c. Từ  100ml - 150ml

       d. Cả a,b,c đều đúng

 27. Tuổi vị thành niên đă có kinh, khi tự nhiên mất kinh cần chú ý có thể do:

       a. Vấn đề dinh dưỡng giảm sút

       b. Sút cân, suy giảm thể lực

      c. Có thai ngoài ý muốn

      d. @Cả a,b,c đều đúng

 28. Tuổi vị thành niên cần chú ý : 

      a. Hạn chế xem phim ảnh, TV

      b. Hạn chế đọc sách báo, tạp chí

      c. Hạn chế hoạt động thể lực

      d. @Cả a, b, c đều sai

 

29. Khi có những rối loạn SKSS ở tuổi vị thành niên, chỉ cần chú ý:

      a. Tư vấn cho người mẹ và theo dõi 

      b. Tư vấn cho đối tượng và theo dõi

      c. @Chuyển đến cơ sở chuyên khoa khám và điều trị

      d. Cả a, b, c đều đúng

 30. Có thai ở tuổi vị thành niên, cần tư vấn:

      a. Bí mật phá thai ngay

      b. Phối hợp Nhà trường, đoàn thể , gia đình và chính đương sự để giải quyết

      c. @Tư vấn cho đương sự những ảnh hưởng xấu của thai nghén và việc quyết định tuỳ hoàn  cảnh cụ thể

      d. Cả a, b, c đều sai  


 

3. Trường thứ ba:


Câu 1: Tuổi vị thành niên được phân làm các giai đoạn sau

A. Vị thành niên sớm, vị thành niên muộn

B. Vị thành niên sớm, vị thành niên trung bình

C. Vị thành niên trung bình, vị thành niên muộn

D. Vị thành niên sớm, vị thành niên trung bình và vị thành niên muộn

E. Tất cả các câu trên

Câu 2: Các đặc điểm của phát triển về chiều cao ở nữ bao gồm

A. Bắt đầu từ 10 11 tuổi

B. Đạt đỉnh cai 12 – 13 tuổi

C. Kết thúc 14 – 15 tuổi

D. A,B,C đúng

E. A,C đúng

Câu 3: Đặc điểm phát triển chiều cao ở nam giới bao gồm:

A. Bắt đầu từ 13 – 14 tuổi

B. Khi cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển thì chiều cao phát triển nhanh hơn

C. Chiều cao có thể tăng 8 – 13 cm

D. A,B,C đúng

E. B,C đúng

Câu 4: Sự thay đổi về thể chất ở nữ bắt đầu từ

A. 8 – 13 tuổi

B. 10 12 tuổi

C. 12 – 15 tuổi

D. 13 – 17 tuổi

E. 15 – 17 tuổi

Câu 5: Sự thay đổi thể chất ở nam bắt đầu từ

A. 8 - 13 tuổi

B. 10 – 15 tuổi

C. 12 -15 tuổi

D. 15 -17 tuổi

E. 15 – 18 tuổi

Câu 6:Thông tin giáo dục truyền thông cho tuổi vị thành niên bao gồm các đặc điểm sau:

A. Thiết kế chương trình cho sự tham gia của vị thành niên  và cộng đồng

B. Tư vấn các yếu tố nguy cơ như: nghiện hút, có thai ngoài ý muốn

C. Tư vấn, giáo dục cho vị thành niên  tự lựa chọn các biện pháp tránh thai

D. A,B,C đúng

E. B,C đúng

Câu 7: Mục đích của việc giáo dục giới tính bao gồm:

A. Sự hài hoà giữa quyền lợi các nhân và trách nhiệm xã hội

B. Xây dựng mối quan hệ nhân văn và có trách nhiệm bình đẳng giữa nam và nữ

C. Yêu đương lành mạnh

D. A,B,C đúng

E. B,C đúng

Đáp án: 1D, 2D, 3E, 4A, 5B, 6D, 7D 


4. Trường thứ tư:


1. Chọn một câu đúng nhất về định nghĩa của tuổi dậy thì:

a) Tuổi dậy thì là khi bé gái bắt đầu có kinh.

b) Tuổi dậy thì là khi bắt đầu xuất hiện những đặc tính sinh dục thứ phát.

c) Tuổi dậy thì là khi buồng trứng bắt đầu tiết ra những nội tiết tố sinh dục.

d) Tuổi dậy thì là khi cơ thể bé gái bắt đầu phát triển một cách tăng vọt.

e) Tuổi dậy thì là thời gian chuyển tiếp để một bé gái trở thành một phụ nữ, bắt đầu đảm nhận chức năng sinh đẻ.

2. Động cơ chính gây khởi phát hiện tượng dậy thì là:

a) Sự tăng tiết FSH.

b) Sự tăng tiết LH.

c) Sự sản xuất một cách xung động LH-RH.

d) Sự tăng tiết estrogen từ buồng trứng.

e) Động cơ chính gây khởi phát dậy thì chưa được biết rõ.

3. Triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện sớm nhất đánh dấu tuổi dậy thì ?

a) Phát triển hệ thống lông mu, lông nách.

b) Phát triển tuyến vú.

c) Nổi mụn.

d) Chảy máu kinh.

e) Thay đổi giọng nói.

4. Chọn một câu đúng về những thay đổi nội tiết trong tuổi dậy thì:

a) Sự tăng tiết LH xảy ra sớm hơn tăng tiết FSH.

b) Androgen được sản xuất ít đi.

c) Androstenedione có nguồn gốc từ tuyến thượng thận giảm.

d) Progesterone chỉ bắt đầu xuất hiện vài năm sau tuổi dậy thì.

e) Chỉ có estradiol tăng, còn estrone không tăng.

5. Trên lâm sàng, các triệu chứng của tuổi dậy thì bắt đầu xuất hiện vào lúc nào ?

a) 8 - 10 tuổi.

b) 10 - 12 tuổi.

c) 12 - 14 tuổi.

d) 14 - 16 tuổi.

e) 16 - 18 tuổi.

6. Điểm chủ yếu để phân biệt dậy thì sớm thật và dậy thì sớm giả là :

a) Trong dậy thì sớm thật, cơ thể bé gái tiếp tục phát triển nhanh sau tuổi dậy thì.

b) Trong dậy thì sớm thật có kèm sự tăng tiết các nội tiết hướng sinh dục(gonadotropin).

c) Dậy thì sớm thật thường do u chế tiết ở buồng trứng hoặc tuyến thượng thận.

d) Trong dậy thì sớm thật, chỉ tập trung phát triển một loại đặc tính giới tính phụ.

e) Tất cả các câu trên đều sai.

7. Gọi là dậy thì muộn khi không thấy các dấu hiệu dậy thì sau khoảng tuổi nào ?

a) 12 tuổi. b) 15 tuổi. c) 18 tuổi.

d) 21 tuổi. e) 25 tuổi.

8. Tất cả những câu sau đây liên quan đến bất thường của tuổi dậy thì đều đúng, ngoại trừ:

a) Dậy thì sớm thật sự thường hay đi kèm với rối loạn phong cách.

b) Một trong những mục đích điều trị dậy thì sớm thật là nhằm ngăn sụn tiếp hợp không dính lại quá sớm.

c) Một vài trường hợp dậy thì sớm có thể kèm theo các dấu hiệu nam hóa.

d) Dậy thì muộn có nguồn gốc hạ đồi - tuyến yên thường đi kèm với chậm phát triển xương.

e) Cần điều trị sớm tất cả các trường hợp dậy thì muộn.

9. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây dậy thì muộn ?

a) Hội chứng Turner.

b) Tổn thương buồng trứng sau điều trị tia xạ.

c) Yếu tố gia đình (di truyền).

d) Bệnh lý mãn tính.

e) Tất cả các nguyên nhân trên đều có thể gây dậy thì muộn.

10. Nếu cần phải điều trị một trường hợp dậy thì sớm thật, có thể dùng loại thuốc nào sau đây ?

a) Estrogen thiên nhiên.

b) Progesterone thiên nhiên.

c) Đồng vận với LH-RH.

d) Androgen.

e) Xạ trị.


Đáp án

1d 2c 3a 4d 5b 6b 7b 8e 9e 10c


 

Tags: nguyên nhân gây thống kinh gồm những yếu tố sau, ngoại trừ, Trắc nghiệm sức khỏe sinh sản, trắc nghiêm sinh sản tuổi vị thành niên, sức khỏe sinh sản vị thành niên, de trac nghiem suc khoe sinh san, dan an trac nghiem mon suc khoe sinh san, câu hỏi trắc nghiệm vê sinh sản, các câu hỏi trắc nghiệm về sức khỏe sinh sản, http://noitiethoc.com/d344-trac-nghiem-suc-khoe-sinh-san-vi-thanh-niun.html, Trắc nghiệm Sức khỏe sinh sản vị thành niên, Trắc nghiệm về sức khoẻ sinh sản vị thành niên, Trắc nghiệm sức khoẻ sinh sản, Trắc nghiệm sức khoẻ sinh sản vị thành niên, cau hoi trac nghiem ve suc khoe sinh san vi thanh nien, bộ câu hỏi sức khỏe sinh sản vị thành niên, bộ câu hỏi về sức khoẻ vị thành niên, cau hhoi trac nghiem ve suc khoe sinh san vi thanh nien, Cau hoi trac nghiem ve suc khoe sinh san gioi tinh tuoi vi thanh nien , cau hoi trac nghiem suc khoe sinh san, trắc nghiệm vấn đề sức khỏe sinh sản, Nhung cau hoi trac nhiem ve suc khoe sinh san vi thanh nien, cau hoi trac nghiem ve suc khoe sinh san tuoi vi thanh nien, mụn trứng cá, bộ trắc nghiệm đánh giá sự hiểu biết của vị thành niên về sinh sản, trắc nghiệm sinh sản vị thành niên, trắc nghiệm sức khỏe sinh sản vị thành niên, bộ câu hỏi vị thành niên, 30 câu hỏi về sức khỏe khỏe sinh sản vị thành niên, cac cau hoi trac nghiem ve suc khoe va co quan sinh duc nam gioi,

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD344 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi