Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM VÔ SINH

Một trường hợp vô sinh nam, có tiền sử phẫu thuật bàng quang. Nguyên nhân vô sinh có thể là:{ 

= Bất thường về xuất tinh.

~ Không có tinh trùng do tắc ống dẫn tinh.

~ Không có tinh trùng do chế tiết.

~ Do miễn dịch.}


::SAN_Y6_02::

Một phụ nữ đến khám vô sinh vào ngày thứ 10 của vòng kinh, ra nhiều khí hư có mùi hôi. Việc cần làm đầu tiên là:{

= Hỏi bệnh, thăm khám tìm nguyên nhân viêm đường sinh dục dưới.

~ Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.

~ Siêu âm đo kích thước nang noãn.

~ Kê đơn thuốc, hẹn ngày siêu âm.}


::SAN_Y6_03::

Xét nghiệm Huhner nhằm đánh giá:{

~ Số lượng tinh trùng.

~ Số lượng tinh trùng sống.

~ Số lượng tinh trùng không di động.

= Độ xâm nhập của tinh trùng.}


::SAN_Y6_04::

Một phụ nữ vô sinh II đến khám thấy kinh nguyệt đều, vòng kinh 30 ngày, có tiền sử nạo hút thai 4 lần. Nguyên nhân vô sinh có thể là:{

= Viêm dính vòi trứng.

~ Thiểu năng estrogen.

~ Buồng trứng đa nang.

~ Viêm nội mạc tử cung.}


::SAN_Y6_05::

Xét nghiệm tế bào âm đạo đánh giá tình trạng estrogen bình thường khi chỉ số IA/IP là:{

~ 10 – < 20%.

~ 20 – < 40%. 

= 40 – < 80%.  

~ 80 – < 100%.} 


::SAN_Y6_06::

Trong các thăm dò vô sinh, chỉ số cổ tử cung (CI) đánh giá những yếu tố sau, ngoại trừ:{

~ Độ mở cổ tử cung.

~ Độ dai chất nhầy cổ tử cung.

~ Độ kết tinh dương xỉ.

= Sự thâm nhập của tinh trùng.}


::SAN_Y6_07::

pH dịch cổ tử cung trung bình là:{

~ 5,5 – 6,0. 

~ 6,5 – 7,0.  

= 7,5 – 8,0. 

~ 8,5 – 9,0.} 


::SAN_Y6_08::

Chỉ định chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị trong thăm dò vô sinh nhằm mục đích:{

~ Xác định u ở tử cung.

~ Đánh giá tình trạng niêm mạc tử cung.

= Đánh giá độ thông của vòi trứng.

~ Xác định khối u ở buồng trứng.}


::SAN_Y6_09::

Việc làm đầu tiên khi khám một trường hợp vô sinh nam:{

~ Khám cơ quan sinh dục ngoài.

= Xét nghiệm tinh dịch đồ.

~ Khám toàn thân.

~ Chụp ống dẫn tinh.}


::SAN_Y6_10::

Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh:{

= Vitamin A.

~ Vitamin B.

~ Vitamin C.

~ Vitamin E.}



::SAN_Y6_11::

Chẩn đoán nguyên nhân vô sinh nam không tinh trùng do chế tiết, xét nghiệm định lượng nội tiết có giá trị là:{

~ LH.

= FSH.

~ Testosteron.

~ Andosteron.}


::SAN_Y6_12::

Vô sinh là tình trạng không có thai sau thời gian {= 1 năm} chung sống vợ chồng không dùng biện pháp tránh thai và mong muốn có con .


::SAN_Y6_13::

Những câu sau về vô sinh là đúng hay sai:{

~ Tất cả những phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt đều vòng kinh 28 ngày đều không gây vô sinh nữ -> Sai.

~ Chẩn đoán nguyên nhân vô sinh nam dễ hơn vô sinh nữ -> Đúng.

~ Một trường hợp nam giới khoẻ mãnh, sinh hoạt tình dục bình thường thì không cần khám vô sinh -> Sai.

~ Một phụ nữ đã một lần nạo thai đến khám vô sinh, được chẩn đoán là vô sinh II -> Đúng.}


::SAN_Y6_14::

Chọn câu đúng nhất dưới đây về phân loại vô sinh:{

~ Có 2 loại vô sinh: bẩm sinh và mắc phải.

~ Có 2 loại vô sinh: cơ năng và thực thể.

= Có 2 loại vô sinh: nguyên phát và thứ phát.

~ Có 2 loại vô sinh: vô sinh nam và vô sinh nữ.}


::SAN_Y6_15::

Mục hỏi bệnh nào dưới đây không thực hiện trong khám vô sinh cho người vợ:{

~ Hỏi về tình hình kinh nguyệt.

~ Hỏi về tiền sử sản khoa.

~ Hỏi về tần suất giao hợp.

= Hỏi về tiền sử mắc bệnh bại liệt.}


::SAN_Y6_16::

Thăm khám nào dưới đây không cần có trong thăm khám vô sinh cho người chồng:{

~ Hỏi về tần suất giao hợp và suất tinh. 

~ Hỏi về tiền sử viêm tinh hoàn và viêm mào tinh.

= Hỏi về số con đã sinh (nếu có).

~ Khám xét bộ phận sinh dục ngoài và tinh hoàn.}


::SAN_Y6_17::

Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh:{

~ Tinh dịch đồ. 

= Soi và sinh thiết cổ tử cung.

~ Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.

~ Chụp tử cung – vòi trứng.}


 

2. Trường thứ hai:



1. Chọn câu đúng nhất dưới đây về phân loại vô sinh:

a. Có 2 loại vô sinh: bẩm sinh và mắc phải

b. Có 2 loại vô sinh: cơ năng và thực thể

c. @Có 2 loại vô sinh: nguyên phát và thứ phát

d.Có 2 loại vô sinh: vô sinh nam và vô sinh nữ

2. Mục hỏi bệnh nào dưới đây không thực hiện trong khám vô sinh cho người vợ:

a. Hỏi về tình hình kinh nguyệt

b. Hỏi về tiền sử sản khoa

c. Hỏi về tần suất giao hợp

d. @Hỏi về tiền sử mắc bệnh bại liệt, quai bị.

3. Thăm khám nào dưới đây không cần có trong thăm khám vô sinh cho người chồng.

a. Hỏi về tần suất giao hợp và suất tinh 

b. Hỏi về tiền sử viêm tinh hoàn và viêm mào tinh.

c. @Hỏi về số con đã sinh (nếu có).

d. Khám xét bộ phận sinh dục ngoài và tinh hoàn.

4. Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh

a. Tinh dịch đồ 

b. @Soi và sinh thiết cổ tử cung

c. Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung

d. Chụp tử cung – vòi trứng.

5. Phương pháp điều trị vô sinh nào dưới đây cho người vợ hiện nay rất ít hoặc hầu như không được thực hiện nữa:

a. @Bơm hơi, bơm thuốc tử cung – vòi trứng

b. Các điều trị viêm nhiễm đường sinh dục dưới.

c. Nội soi ổ bụng gỡ dính, tắc vòi trứng.

d. Kích thích phóng noãn bằng thuốc

6. Phương pháp điều trị nào đưới đây không phải là phương pháp điều trị vô sinh cho người chồng:

a. Chỉ định dùng thuốc Testosteron.

b. Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh.

c. Thụ tinh nhân tạo

d. @Thụ Tinh trong ống nghiệm


 

3. Trường thứ ba:



1. Một cặp vợ chồng vô sinh khi người vợ không thụ thai trong hoàn cảnh chung sống và không áp dụng một phương pháp hạn chế sinh đẻ nào

A. Sau lập gia đình 6 tháng

B. Sau lập gia đình 12 tháng

C. Sau lập gia đình 18 tháng

D. Sau lập gia đình 2 năm

E. Sau lập gia đình 3 năm

2. Tỷ lệ vô sinh chung:

A. Khoảng 1-10% các cặp vợ chồng không có khả năng thụ thai và sinh con sống

B. Khoảng 5-20% không có khả năng có con thứ hai

C. Khoảng 10% không biết rõ lý do

D. A và C đúng

E. A và B đúng

3. Vô sinh nữ chiếm tỷ lệ:

A. 20%. B.25% C. 30% D.35% E.40%

4. Vô sinh nam chiếm tỷ lệ:

A. 20% B. 25% C. 30% D. 35% E.40%

5.Một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nữ

A. Bất thường về cấu tạo cơ quan sinh dục nữ

B. Bất thường về nội tiết

C. Sử dụng thuốc, thụt rửa âm đạo sau giao hợp

D. A và B đúng

E. Tất cả các câu trên đều đúng

6. Một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam

A. Bất thường về sinh tinh

B. Bất thường về chức năng tình dục

C. Rối loạn nội tiết

D. Bất thường về cấu trúc đường sinh dục

E. Tất cả các câu trên đều đúng

THĂM DÒ CHẨN ĐOÁN VÔ SINH NỮ

7. Thăm khám người vợ của cặp vợ chồng vô sinh, trong phần hỏi bệnh cần bao gồm các nội dung sau, ngoại trừ:

A. Hỏi về tình hình nội tiết: tuổi bắt đầu hành kinh, chu kỳ kinh, thời gian mỗi kỳ kinh, lượng kinh...

B. Hỏi về tiền sử bệnh lý quai bị

C. Hỏi về tiền sử sản khoa (PARA)

D. Hỏi về tiền sử bệnh lý phụ khoa

E. Hỏi về tình hình sinh hoạt vợ chồng

8. Khám lâm sàng bao gồm:

A. Quan sát tầm vóc, sự phát triển những tính chất sinh dục phụ

B. Khám mỏ vịt kết hợp nắn âm đạo phát hiện tình trạng viêm nhiễm, các khối u ở cơ quan sinh dục...

C. Khám phát hiện bệnh lý toàn thân

D. A và B đúng

E. A,B,C đúng

9. Thực hiện test sau giao hợp để thử phản ứng qua lại của niêm dịch cổ tử cung và tinh trùng:

A. Giao hợp vào giữa chu kỳ kinh nguyệt, lấy dịch âm đạo sau giao hợp 2-10 giờ, nhỏ 1 giọt lên lam kính soi trên kính hiển vi

B. Test (+) khi tìm thấy ít nhất 10-15 tinh trùng khoẻ/ vi trường

C. Test (+) khi tìm thấy ít nhất 5-10 tinh trùng khoẻ/vi trường

D. A và B đúng

E. A và C đúng

10. Đánh giá tử cung bao gồm:

A. Đặt mỏ vịt, thăm âm đạo, chụp tử cung, soi buồng tử cung, soi ổ bụng

B. Đặt mỏ vịt, thăm âm đạo, chụp tử cung, soi buồng tử cung, làm sinh thiết nội mạc tử cung

C. Đặt mỏ vịt, thăm âm đạo, chụp tử cung, soi ổ bụng, làm sinh thiết nội mạc tử cung

D. Đặt mỏ vịt, thăm âm đạo, chụp tử cung, soi ổ bụng, làm sinh thiết nội mạc tử cung, soi buồng tử cung

E. Đặt mỏ vịt, thăm âm đạo, soi ổ bụng, sinh thiết nội mạc tử cung, soi buồng tử cung

11. Sinh thiết nội mạc tử cung để đánh giá sự phóng noãn được thực hiện vào:

A. Đầu chu kỳ kinh

B. Giữa chu kỳ kinh

C. Giữa thời kỳ hoàng thể

D. Đầu thời kỳ hoàng thể

E. Cuối thời kỳ hoàng thể

12. Chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang:

A. Thường dùng thuốc cản quang Iodine dạng dầu

B. Là phương pháp thăm dò khả năng thông của vòi trứng

C. Còn có thể phát hiện các dị dạng tử cung, khối u dưới niêm mạc...

D. B và C đúng

E. A,B và C đúng

13. Các phương pháp chẩn đoán sự phóng noãn bao gồm:

A. Đường biểu diễn thân nhiệt, chỉ số cổ tử cung, chỉ số nhân đông và ái toan, định lượng Progesterone huyết tương, sinh thiết niêm mạc tử cung

B. Đường biểu diễn thân nhiệt, chỉ số cổ tử cung, test sau giao hợp, định lượng Progesterone huyết tương, sinh thiết niêm mạc tử cung

C. Đường biểu diễn thân nhiệt, chỉ số cổ tử cung, chỉ số nhân đông và ái toan, đánh giá sự tương hợp miễn dịch, sinh thiết niêm mạc tử cung

D. Đường biểu diễn thân nhiệt, chụp tử cung vòi trứng, chỉ số nhân đông và ái toan, định lượng Progesterone huyết tương, sinh thiết niêm mạc tử cung

E. Đường biểu diễn thân nhiệt, chỉ số cổ tử cung, chỉ số nhân đông và ái toan, test sau giao hợp, sinh thiết niêm mạc tử cung


THĂM DÒ CHẨN ĐOÁN VÔ SINH NAM


14. Thăm khám người chồng trong cặp vợ chồng vô sinh, phần hỏi bệnh cần bao gồm:

A. Cách thức giao hợp và khả năng giao hợp, lượng tinh dich xuất tinh trong mỗi lần giao hợp, tình trạng di tinh, mộng tinh, giao hợp không xuất tinh

B. Hỏi tiền sử, bệnh sử liên quan đến lao tinh hoàn, giang mai, lậu

C. Hỏi tiền sử liên quan đến quai bị, đặc biệt chú ý đến mắc bệnh sau tuổi dậy thì

D. A và B đúng

E. A,B và C đúng

15. Khám lâm sàng gồm các phần sau:

A. Khám toàn thân, xem xét các tính chất sinh dục phụ

B. Khám bộ phận sinh dục gồm dương vật, tinh hoàn, mào tinh, các ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và các túi tinh

C. Khám phát hiện các bệnh lý mãn tính 

D. A và B đúng

E. A,B và C đúng

16. Các xét nghiệm cần phải thăm dò trong vô sinh nam:

A. Thăm dò tinh dịch đồ

B. Chụp ống dẫn tinh, sinh thiết mào tinh hoàn

C. Định lượng nội tiết

D. A và B đúng

E. A,B và C đúng


Câu hỏi đúng/sai


17. Người ta nhận thấy có khoảng 5% bệnh nhân có thai tự nhiên chỉ mới sau khi điều trị viêm âm đạo, cổ tử cung

A. Đúng

B. Sai

18. Đối với vô sinh nam, trường hợp liệt dương nguyên nhân chắc chắn là do nội tiết

A. Đúng

B. Sai

Câu hỏi điền từ


19. Hai vợ chồng chưa bao giừo có thai, mặc dù đã sống với nhau, đang ở trong một tình thế có khả năng thụ thai và mong muốn có thai đã. ........ tháng. Gọi là vô sinh. ............ .................

20. Đối với trường hợp tinh trùng ít cần xem xét khả năng khả năng chế tiết của tinh hoàn, có thể do khả năng sinh tinh của tinh hoàn vẫn bình thường hoặc chỉ suy giảm ít trong khi đó lại kèm theo. ......... ............ ............ các ống dẫn tinh


Đáp án  về vô sinh

1B 2D 3E 4C 5E 6E 7B 8D 9B 10B 11C 12D

13A 14D 15D 16E 17A 18B

19. 12 nguyên phát

20. tắc bán phần 

 

4. Trường thứ tư:


1. Về thử nghiệm Huhner, tất cả những câu sau đều chính xác, ngoại trừ:

a) Thử nghiệm Huhner khảo sát sự xâm nhập và khả năng hoạt động của tinh trùng trong chất nhầy cổ tử cung.

b) Thử nghiệm Huhner được thực hiện ở thời điểm tiền phóng noãn.

c) Thử nghiệm Huhner nhằm đếm số lượng tinh trùng trong chất nhầy cổ tử cung.

d) Không thể đánh giá thử nghiệm Huhner nếu chất nhầy cổ tử cung chưa được bình thường hoá bằng các biện pháp điều trị.

e) Thử nghiệm Huhner dương tính cho biết cả chất nhầy cổ tử cung lẫn tinh trùng đều bình thường.

2. Về thân nhiệt cơ bản, chọn câu sai:

a) Là thân nhiệt người phụ nữ được lấy vào sáng sớm, lúc mới ngủ dậy.

b) Nhiệt độ nên được lấy ở hậu môn.

c) Biểu đồ thân nhiệt bình thường nói lên hiện tượng phóng noãn và thành lập hoàng thể bình thường.

d) Biểu đồ thân nhiệt bất thường nói lên chắc chắn có bất thường trong hiện tượng phóng noãn và thành lập hoàng thể.

e) Là xét nghiệm thăm dò căn bản trong khám, chẩn đoán và điều trị vô sinh.

3. Một tinh trùng đồ cho thấy thể tích tinh dịch là 2 ml, pH = 7,4, số lượng tinh trùng là 45 triệu.ml, di động giờ đầu 60%, tỉ lệ tinh trùng hình dạng bình thường 70%, cấy tinh dịch vô khuẩn. Kết luận :

a) Tinh trùng đồ bình thường.

b) Thể tích tinh dịch ít.

c) ít tinh trùng.

d) Dị dạng tinh trùng.

e) Tất cả đều đúng, trừ a.

4. Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, ngoại trừ:

a) Prolactine huyết tương.

b) Siêu âm với đầu dò ngả âm đạo.

c) Biểu đồ thân nhiệt.

d) Testostérome, FSH, LH.

e) Progestérone huyết tương.

5. Về các phương pháp kích thích phóng noãn đơn noãn, điều nào sau đây là đúng ?

a) Các Gonadotropin là vũ khí đầu tay dùng trong kích thích phóng noãn đơn noãn.

b) Nên dùng LH-RH vì hợp sinh lý nhất.

c) Không dùng clomid để kích thích đơn noãn vì tính kháng estrogen của nó.

d) Xén góc (wedge section) là biện pháp đầu tiên nên nghĩ đến để điều trị buồng trứng đa nang.

e) Kích thích phóng noãn đơn noãn có thể thực hiện được đơn độc hay phối hợp với gieo tinh trong buồng tử cung.

6. Về gieo tinh trong buồng tử cung, điều nào sau đây là sai:

a) Chỉ sử dụng tinh dịch đã được sửa soạn để thực hiện gieo tinh trong buồng tử cung.

b) Một trong những chỉ định là thử nghiệm Huhner (-).

c) Tuyệt đối không thực hiện nếu thử nghiệm Huhner (+).

d) Có thể được thực hiện với tinh trùng của chồng hay của người hiến.

e) Có cả chỉ định về phía nam lẫn phía nữ.

7. Vi phẫu thuật ống dẫn trứng cho kết quả tốt nhất trong trường hợp nào sau đây ?

a) Tắc nghẽn đa ổ.

b) Tắc nghẽn đoạn gần, đơn ổ.

c) Tắc nghẽn đoạn xa, đơn ổ.

d) Tắc nghẽn đơn ổ, bất kỳ đoạn nào.

e) Vi phẫu thuật không đem lại kết quả khả quan cho tất cả những trường hợp trên.

8. Thụ thai trong ống nghiệm cổ điển:

a) Chỉ dùng cho vô sinh do tắc nghẽn ống dẫn trứng.

b) Đòi hỏi một kích thích phóng noãn đơn noãn.

c) Tỷ lệ thất bại thấp.

d) Chỉ định cho nguyên nhân về phía nam.

e) Hầu hết các phác đồ kích thích phóng noãn đều có dùng đồng vận với LH-RH.



Đáp án

      1c 2d 3a 4c 5c 6c 7c 8c





 

Tags: test huhnerduongtinh, chỉ số IA, IP trong xet nghiệm tế bào nội tiết, chỉ số IA/IP estrogen, tinh dịch, chỉ số IA/IP xét nghiệm tế bào âm đạo, chuẩn đoán vô sinh

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD350 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi