Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM UNG THƯ NỘI MẠC TỬ CUNG

UNG THư THâN Tử CUNG

CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời cho mỗi câu hỏi.

1. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nhiều nguy cơ bị ung thư nội mạc tử cung ?

a) Đa sản.

b) Có tiền căn nạo thai nhiều lần.

c) Béo phì.

d) Sử dụng thuốc viên ngừa thai loại phối hợp.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

2. Tất cả những câu sau đây về ung thư nội mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ:

a) Tuổi trung bình của ung thư nội mạc tử cung cao hơn tuổi trung bình của ung thư cổ tử cung.

b) Phụ nữ bị vô sinh nằm trong nhóm có nguy cơ cao.

c) Là một loại ung thư có liên quan đến tình trạng cường estrogen trong cơ thể.

d) Có thể dễ dàng truy tầm phát hiện sớm nhờ Pap’smear.

e) Tiên lượng tùy thuộc vào độ biệt hóa của tế bào ung thư

3. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán xác định ung thư nội mạc tử cung ?

a) Siêu âm với đầu dò âm đạo.

b) Nạo sinh thiết từng phần.

c) Chụp buồng tử cung - vòi trứng có cản quang.

d) Soi buồng tử cung.

e) Tất cả các phương pháp trên.

4. Qua chụp buồng tử cung-vòi trứng cản quang, hình ảnh nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến ung thư nội mạc tử cung ?

a) Hình ảnh lồi, tẩm nhuận cản quang đều.

b) Hình ảnh khuyết, bờ nhẵn, cản quang đồng nhất.

c) Buồng tử cung thu nhỏ kích thước, bờ hình dợn sóng.

d) Hình ảnh khuyết, bờ răng cưa, cản quang không đồng nhất.

e) Hình dạng lồi, bờ không đều, thành tử cung hình dợn sóng.

5. Theo phân loại của FIGO, ung thư nội mạc tử cung đã xâm lẫn thân tử cung và vùng  eo tử cung được xếp vào giai đoạn nào ?

a) Giai đoạn IA.

b) Giai đoạn IB.

c) Giai đoạn II.

d) Giai đoạn III.

e) Giai đoạn IVA.

6. Tất cả những câu liên quan đến ung thư nội mạc tử cung sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a) Tăng sinh nội mạc tử cung không điển hình được xem là một sang thương tiền ung thư.

b) Một triệu chứng lâm sàng có thể có là ứ dịch, ứ mủ lòng tử cung.

c) Cách lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết.

d) Cần phải biết ung thư đã lan xuống vùng eo chưa trước khi quyết định cách điều trị.

e) Điều trị bằng progestogen rất có hiệu quả.

7. Khi ung thư nội mạc tử cung đã ăn lan đến bàng quang hay trực tràng thì được xếp vào giai đoạn:

a) IIB.

b) IIIA.

c) IIIB.

d) IVA.

e) IVB.

8. Cách nào sau đây có thể dùng như một phương pháp tầm soát ung thư nội mạc tử cung ?

a) Thử Pap’smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ đã mãn kinh.

b) Test progesterone cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm.

c) Test estrogen cho tất cả các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm.

d) Siêu âm định kỳ.

e) Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang tất cả các trường hợp ra máu sau mãn kinh.

9. Trường hợp ung thư nội mạc tử cung đã ăn lan xuống vùng eo, nên chọn cách điều trị nào sau đây (đặt giả thiết thể trạng bệnh nhân còn tốt) ?

a) Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ.

b) Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ + một phần âm đạo + nạo hạch.

c) Điều trị nội tiết.

d) Điều trị bằng hóa chất (5FU).

e) Xạ trị với cobalt.

10. Tiên lượng sống 5 năm của ung thư nội mạc tử cung giai đoạn II vào khoảng:

a) 80%.

b) 70%.

c) 60%.

d) 50%.

e) 20%.

Đáp án

1c       2d       3b       4d       5c       6e       7d       8b       9b       10b



 

2. Trường thứ hai:


UNG THƯ NIÊM MẠC TỬ CUNG


1.  Nhóm phụ nữ nào sau đây có nhiều nguy cơ bị ung thư niêm mạc tử cung?

A. Tuổi từ 50-70 tuổi

B. Không sinh đẻ hoặc giảm sinh sản

C. Béo phì, đái đường, cao huyết áp

D. Mãn kinh muộn

E. A,B,C,D đúng

2. Tất cả các câu sau đều đúng về ung thư niêm mạc tử cung, ngoại trừ:

A. Tuổi trung bình của ung thư niêm mạc tử cung cao hơn tuổi trung bình của ung thư cổ tử cung

B. Là một loại ung thư có liên quan đến tình trạng cường oestrogen trong cơ thể

C. Phụ nữ bị vô sinh nằm trong nhóm có nguy cơ cao

D. Tiên lượng tuỳ thuộc vào độ biệt hoá của tế bào

E. Có thể dễ dàng phát hiện sớm nhờ xét nghiệm tế bào học âm đạo

3. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán chính xác ung thư niêm mạc tử cung?

A. Soi buồng tử cung và siêu âm

B. Chụp buồng tử cung và siêu âm

C. Tế bào học dịch hút từ buồng  tử cung

D. Nạo sinh thiết từng phần buồng tử cung

E. A,B,C,D đúng

4. Theo phân loại của FIGO, giai đoạn II của ung thư niêm mạc tử cung khi:

A. Ung thư giới hạn ở thân tử cung, buồng tử cung sâu dưới 8 cm

B. Ung thư giới hạn ở thân tử cung, buồng tử cung sâu hơn 8 cm

C. Ung thư lan vào lớp cơ thân tử cung xuống đến eo và cổ  tử cung

D. Ung thư lan sâu vào lớp cơ tử cung và chỉ  lan đến eo tử cung

E. Ung thư lan vào lớp cơ thân tử cung, eo, cổ tử cung và đến bề mặt 1/3 trên âm đạo

5. Ung thư niêm mạc đã lan ra khỏi tử cung nhưng vẫn còn khu trú trong tiểu khung, xâm lấn vào âm đạo thì được xếp vào giai đoạn

A. II a

B. II b

C. III

D. IV a

E. IV b

6. Khi chụp buồng tử cung, hình ảnh nào sau đây gợi ý ung thư niêm mạc tử cung?

A. Hình ảnh lồi, tẩm nhuộn cản quang đều

B. Hình ảnh khuyết, bờ nhẵn, cản quang đồng nhất

C. Hình ảnh lồi, bờ không đều, buồng tử cung lớn

D. Hình ảnh khuyết, bờ không đều, khúc khuỷu

E. Không có hình ảnh gợi ý

7. Điều trị cắt tử cung toàn phần, 2 phần phụ, 1 phần âm đạo và nạo hạch tiểu khung khi:

A. Ung thư niêm mạc tử cung lan xuống eo

B. Ung thư niêm mạc tử cung lan xuống eo, cổ tử cung, âm đạo

C. Ung thư niêm mạc tử cung còn khu trú ở thân tử cung

D. Ung thư niêm mạc di căn đến tiểu khung

E. Chỉ áp đụng đối với ung thư cổ tử cung

8. Liên quan đến ung thư niêm mạc tử cung, câu nào đúng:

A. Là các khối u phát triển từ cơ tử cung

B. Trên 80% trường hợp gặp ở người mãn kinh

C. Trên 50% trường hợp gặp ở người mãn kinh

D. Khoảng 75% có nguồn gốc từ biểu mô tuyến niêm mạc tử cung. 

E. Thường gặp biểu mô biệt hoá lát xen lẫn với biểu mô tuyến 

9. Triệu chứng lâm sàng của ung thư niêm mạc tử cung bao gồm:

A. Rong kinh - cường kinh

B. Khí hư nhiều, trong, không hôi

C. Ra máu âm đạo bất thường sau mãn kinh 

D. Tiểu rắt – són tiểu khi gắng sức. 

E. Tất cả đều sai. 

10. Vai trò của siêu âm trong chẩn đoán và xử trí ung thư niêm mạc tử cung:

A. Chẩn đoán xác định bệnh lý 

B. Phát hiện sớm các hình ảnh dày niêm mạc tử cung 

C. Giúp khảo sát các bệnh lý phối hợp ở tử cung - phần phụ  

D. A & B đúng. 

E. B & C đúng. 

11. Tiên lượng của ung thư niêm mạc tử cung theo độ biệt hoá tế bào xấu dần theo thứ tự:

A. Độ 3, độ 2, độ 1 

B. Độ 2, độ 3, độ 1  

C. Độ 1, độ 2, độ 3 

D. Độ 1, độ 2, độ 3, độ 4.

E. Độ 4, độ 3, độ 2, độ 1.

12. Hình ảnh dưới đây tương ứng với giai đoạn ………. của ung thư niêm mạc tử cung

















13. Hình ảnh dưới đây tương ứng với giai đoạn ………. của ung thư niêm mạc tử cung











14. Hình ảnh dưới đây tương ứng với giai đoạn ………. của ung thư niêm mạc tử cung











15. Khi chụp buồng tử cung để khảo sát ung thư niêm mạc tử cung cần bơm thuốc cản quang với áp lực đủ mạnh để có thể khảo sát cả hai vòi trứng.

A. Đúng   B. Sai

16. Chụp cắt lớp là một phương pháp hữu hiệu để xác định mức độ xâm lấn và lan tràn của ung thư.  

A. Đúng   B. Sai

17. Ung thư niêm mạc tử cung thường lan tràn theo đường tĩnh mạch. 

A. Đúng   B. Sai

18. Để chẩn đoán chính xác ung thư niêm mạc tử cung cần nạo sinh thiết từng phần buồng tử cung và ống cổ tử cung.

A. Đúng   B. Sai

19. Ung thư niêm mạc tử cung là một loại ..........................(1)............................. , có tiên lượng bệnh phụ thuộc vào ...........................(2)............................

20. Hãy điền các giá trị tiên lượng sống còn sau 5 năm đối với ung thư niêm mạc tử cung

1) Giai đoạn I:  ………….. 

2) Giai đoạn II:  ………….. 

3) Giai đoạn III:  ………….. 

4) Giai đoạn IV:  ………….. 


Đáp án K thân

1.E, 2E, 3D, 4C, 5C, 6D, 7C, 8B, 9C, 10E,11C, 12 IC,  13 giai đoạn IIIB, 

14 giai đoạn IVA, 15B, 16A, 17B, 18B, 19 (1) ung thư tuyến, (2)  mức độ biệt hoá của tế bào.




 

3. Trường thứ ba:


1. Các yếu tố tiên lượng trong ung thư niêm mạc tử cung sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a.Tuổi

b.độ xâm nhập vào cơ TC

c.Lan tràn hạch

d.@Béo phì

2. Các yếu tố nguy cơ ung thư niêm mạc tử cung sau đều đúng, ngoại trừ:

a.@Điều trị hormon thay thế trong trường hợp mãn kinh

b.Dậy thì sớm

c.Mãn kinh muộn

d.Béo phì

3. Về ung thư niêm mạc tử cung, chọn câu sai:

a.Là ung thư đứng thứ 2 trong phụ khoa

b.@Tỷ lệ cao đối với phụ nữ trong khoảng 40-50 tuổi

c.Là ung thư phụ thuộc hormon

d.Độ II được đặc trưng bởi sự lan tràn tới lỗ trong CTC

4. Xét nghiệm không cần thiết trong trường hợp ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn Ia:

a.Phiến đồ AĐ - CTC

b.Sinh thiết NMTC định hướng

c.@Siêu âm gan

d.Chụp cắt lớp bụng – tiểu khung

5. Điều trị ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn Ia ở phụ nữ 60 tuổi, chọn câu đúng nhất:

a.Hóa trị liệu

b.Xạ trị liệu ngoài

c.@Cắt TC và 2 phần phụ (bằng đường dưới)

d.Nạo sinh thiết

6. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nhiều nguy cơ bị ung thư nội mạc tử cung ?

a. Đẻ nhiều và đẻ dầy

b. Có tiền sử nạo hút thai nhiều lần

c. @Béo phì

d. Sử dụng thuốc viên tránh thai dạng phối hợp

7. Những câu sau về ung thư nội mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ    

a. Tuổi trung bình của ung thư nội mạc tử cung cao hơn tuổi trung bình của ung thư cổ tử cung

b. Phụ nữ bị vô sinh nằm trong nhóm có nguy cơ cao

c. Có liên quan đến tình trạng cường estrogen tương đối trong cơ thể

d. @Có thể dễ dàng chẩn đoán sớm nhờ Pap’ smear

8. Với phụ nữ đã mãn kinh, có các yếu tố sau đều thuận lợi cho ung thư nội mạc TC, ngoại trừ

a. Có bệnh tiểu đường

b. @Có hiện tượng loãng xương

c. Có tiền sử vô sinh / sấy thai liên tiếp

d. Có tiền sử dùng estrogen ngoại lai kéo dài

9. Đã mãn kinh, khi có triệu chứng sau thì cần nghĩ tới ung thư nội mạc TC

a. Ra máu bất thường

b. Ra khí hư nhiều, nhầy hoằc mủ lẫn ít máu

c. Đái rắt và TC sa xuống âm đạo

d. @Chỉ có a / b

10. Phụ nữ tự nhiên ra máu sau mãn kinh, bệnh đầu tiên cần nghĩ tới là:

a. U xơ TC

b. @Ung thư nội mạc TC

c. U buồng trứng nội tiết

d. Polype buồng TC

11. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán xác định ung thư nội mạc tử cung?

a. Siêu âm với đầu dò âm đạo

b. @Nạo sinh thiết buồngTC và ống cổ TC riêng rẽ

c. Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang

d. Soi buồng tử cung

12. Những câu liên quan đến ung thư nội mạc tử cung sau đều đúng, ngoại trừ

a. Tăng sinh nội mạc tử cung không điển hình được xem là một dạng tổn thương tiền ung thư

b. Triệu chứng lâm sàng có thể có là ứ dịch, ứ mủ lòng tử cung

c. Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết 

d. @Điều trị chủ yếu bằng progestogen 

13. Hãy chọn 1 phương pháp đúng để sàng lọc ung thư nội mạc tử cung ?

a. Thử Pap’ smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ  đã mãn kinh

b. @Test progesteron cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm

c. Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang định kỳ hàng năm 

d. Siêu âm định kỳ

14. Theo phân loại của FIGO, ung thư nội mạc tủ cung xâm lấn nhưng mới khu trú ở  thân và eo tử cung được xếp vào giai đoạn nào ?

a. Giai đoạn IA

b. Giai đoạn IB

c.@ Giai đoạn II

d. Giai đoạn III

15. Tiên lượng sống 5 năm của ung thư nội mạc tử cung g.đ I vào khoảng:

a. @> 80%

b. > 70%

c. > 60%

d. > 50%

16. Trường hợp ung thư nội mạc tử cung đã lan xuống vùng eo, nên chọn cách điều trị nào sau đây (đặt giả thiết thể trạng bệnh nhân còn tốt) ?

a. Điều trị bằng hoá chất (5FU / Cyclophosphamid)

b. @Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ + một phần âm đạo + vét hạch chậu

c. Điều trị nội tiết progestogen

d. Tia xạ với Cobalt-60



 

4. Trường thứ tư:



Câu 1: Theo phân loại của FIGO, ung thư niêm mạc tử cung đã xâm lấn tới bàng quang hay trực tràng thì được xếp vào giai đoạn:

A. IIB

B. IIIA

C. IIIB

D.IVA

E.IVB

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: D

Câu 2: Theo phân loại của FIGO, ung thư niêm mạc tử cung đã xâm lấn tới vùng thân và eo tử cung được xếp vào: 

A.  Giai đoạn IA

B. Giai đoạn IB

C. Giai đoạn II

D. Giai đoạn III

E. Giai đoạn IVA

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 3:Phân loại giai đoạn lâm sàng ung thư niêm mạc tử cung FIGO, dựa vào xâm lấn và lan tràn của tổ chức ung thư như sau:

Cột 1 Cột 2

A. Giai đoạn O 1. Ung thư niêm  mạc tử cung tại chỗ

B. Giai đoạn IB 2. Kích thước buồng tử cung < 8 cm

C Giai đoạn IA 3. Kích thước buồng tử cung > 8cm

D. Giai đoạn III 4. Ung thư niêm mạc tử cung đã xâm lấn bàng quang, trực tràng

E. Giai đoạn IVA 5. Ung thư niêm mạc tử cung xâm lấn âm đạo

Hãy ghép chữ cái ở cột 1 với chữ số ở cột 2 bạn cho là đúng và ghép cặp đó vào

Đáp án: A-1, B-3, C-2, D-5, E-4

Câu 4: Xét nghiệm có giá trị nhất giúp chẩn đoán xác định ung thư  niêm mạc tử cung là:

A. Siêu âm với đầu dò âm đạo

B. Nạo sinh thiết từng phần

C. Chụp buồng tử cung - vòi trứng có cản quang

D. Soi buồng tử cung

E.  Phiến đồ tế bào hút dịch từ buồng tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 5: Qua chụp buồng tử cung - vòi trứng có cản quang, hình ảnh gợi ý nhiều đến ung thư niêm mạc tử cung là: 

1. Hình khuyết, bờ nhẫn, cản quang đồng nhất Đ/S

2. Hình khuyết, bờ nham nhở, cản quang không đồng nhất Đ/S

3. Hình lồi, cản quang đều Đ/S

4. Hình ảnh cản quang không đều ở góc hay thân tử cung Đ/S

5. Buồng tử cung thu nhỏ kích thước, thành tử cung hình răng cưa Đ/S

Hãy ghi chữ Đ  tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào trả lời.

Đáp án: SĐSĐĐ

Câu 6: Sinh thiết niêm mạc tử cung với mục đích: 

1. Đánh giá nội tiết buồng trứng Đ/S

2. Chẩn đoán viêm Đ/S

3. Điều trị u xơ tử cung Đ/S

4. Chẩn đoán u buồng trứng Đ/S

5. Chẩn đoán ung thư thân tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ  tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào trả lời.

Đáp án: ĐSĐSĐ 

Câu 7: Trên lâm sàng ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn sớm có thể nhầm với:

A. Tăng sinh niêm mạc tử cung lành tính

B. Rối loạn tiền mãn kinh

C. Viêm niêm mạc tử cung

D. Polip buồng tử cung

E. Sảy thai sót rau

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 8: Hình ảnh mô học của ung thư trong biểu mô niêm mạc tử cung (Cancer in situ giai đoạn O)  là:

1. Quá sản biểu mô trụ tầng Đ/S

2. Loạn sản biểu mô trụ tầng Đ/S

3. Quá sản + loạn sản biểu mô tuyến Đ/S

4. Loạn sản biểu mô lát tầng Đ/S

5. Màng đáy tế bào chưa bị phá vỡ Đ/S

Hãy ghi chữ Đ  tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu

                                                              Đáp án: SSĐSĐ 

Câu 9: Ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn muộn cần chẩn đoán phân biệt với:

A. Ung thư cổ tử cung

B. Ung thư tế bào lá nuôi

C. Sarcoma tử cung

D. Polip buồng tử cung

E. U xơ tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: C

Câu 10: Triệu trứng lâm sàng thường gặp của ung thư niêm mạc tử cung là:

 A. Ra huyết tự nhiên, tái phát từng đợt sau khi đã mãn kinh

 B. Ra khí hư hôi

          C. Đau vùng hạ vị hoặc vùng chậu hông ở giai đoạn muộn

 D. Khám mỏ vịt thấy máu chảy ra từ cổ tử cung

 E. Thăm âm đạo thấy khối lượng mật độ di động của tử cung thay đổi tuỳ thuộc vào giai đoạn của bệnh

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 11: Ở phụ nữ mãn kinh, có thể kết luận là có tăng sinh niêm mạc tử cung khi bề dày lớp niêm mạc tử cung đo được trên siêu âm là:

A. Trên 4mm

B. Trên 6mm 

C. Trên 8mm

D. Trên 10mm 

E. Trên 9 mm

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 12: Trong các loại tăng sinh nội mạc tử cung sau đây, loại nào có tiên lượng xấu nhất:

A. Tăng sinh niêm mạc giản đơn

B. Tăng sinh niêm mạc dạng đa polip

C. Tăng sinh  niêm mạc dạng nang tuyến

D. Tăng sinh tuyến đơn giản

E. Tăng sinh niêm mạc không điển hình

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: E

Câu 13: Điều trị tăng sinh niêm mạc tử cung bằng phương pháp cắt tử cung toàn phần được chỉ định trong trường hợp sau:

A. Tăng sinh đơn giản phối hợp với u xơ tử cung hoặc nội mạc tử cung ở phụ nữ trên 

            40 tuổi

B. Tăng sinh dạng nang tuyến đã điều trị bằng progesteron không hiệu quả 

C. Tăng sinh không điển hình nhưng có triệu chứng rong huyết ở phụ nữ trẻ

D. Tăng sinh không điển hình ở phụ nữ béo phì, nhiều con, kèm theo cao huyết áp

E. Tăng sinh không điển hình ở phụ nữ trên 40 tuổi. 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất  vào phiếu trả lời.

Đáp án: E

Câu 14: Phương pháp điều trị cho một bệnh nhân 50 tuổi, thể trạng còn tốt bị ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn IIB là: 

A. Cắt tử cung toàn phần và hai phần phụ

B. Cắt tử cung toàn phần và hai phần phụ + một phần âm đạo + lấy hạch bị xâm nhiễm 

C. Nội tiết Progesteron

D. Hóa chất 5FU 

E. Đặt ống Cobalt buồng tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 15: Có thể phát hiện sớm ung thư niêm mạc tử cung cho những phụ nữ nhóm nguy cơ cao bằng phương pháp sau:

A. Phiến đồ tế bào dịch hút từ buồng tử cung

B. Câu Progesteron

C. Câu Oestrogen

D. Sinh thiết niêm mạc tử cung

E. Siêu âm định kỳ

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời.

Đáp án: C

Câu 16:

Cột 1

Cột 2

Cường Oestrogen là nguyên nhân gây ung thư niêm mạc tử cung Oestrogen gây quá sản không điển hình và loạn sản biểu mô tuyến niêm mạc tử cung

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 17: Đặc điểm của ung thư niêm mạc tử cung:

A. Tuổi trung bình của ung thư niêm mạc tử cung cao hơn tuổi trung bình của ung thư cổ tử cung

B. Có liên quan đến tình trạng cường Oestrogen

C. Ở giai đoạn sớm triệu chứng lâm sàng thường nghèo nàn

D. Có thể dễ dàng phát hiện sớm bằng phiến đồ tế bào âm đạo

E. Tiên lượng tùy thuộc vào độ biệt hóa của tế bào ung thư.

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời.

Đáp án: D

Câu 18: Nguyên nhân gây ung thư niêm mạc tử cung là:

1. Cường Oestrogen Đ/S

2. Cường Oestrogen + Progesteron Đ/S

3. Cường Progesteron Đ/S

4. Cường Androgen Đ/S

5. Cường vỏ thượng thận Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào 

Đáp án: ĐĐSSS 

Câu 19: Nhóm phụ nữ có nhiều nguy cơ bị ung thư niêm mạc tử cung là:

1. Có vòng kinh không phóng noãn (hội chứng Stein - Leventhal) Đ/S

2. Có tiền sử nạo thai nhiều lần Đ/S

3. Dùng thuốc tránh thai loại Progesteron Đ/S

4. Có khối u buồng trứng nữ tính hóa Đ/S

5. Béo phì Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu 

Đáp án: ĐSSĐĐ  

Câu 20: Nhóm phụ nữ có nguy cơ bị ung thư niêm mạc tử cung là:

1. Tăng sinh niêm mạc tử cung Đ/S

2. Cao huyết áp hoặc đái đường Đ/S

3. Dùng Oestrogen bừa bãi Đ/S

4. Mãn kinh sớm Đ/S

5. Đẻ nhiều Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu 

Đáp án: ĐSĐSS


 

5. Trường thứ năm:


Nhóm phụ nữ nào sau đây có nhiều nguy cơ bị ung thư nội mạc tử cung:{

~ Đẻ nhiều lần.

~ Có tiền sử nạo thai nhiều lần.

= Béo phì.

~ Sử dụng thuốc viên tránh thai loại phối hợp.}


::SAN_Y6_01::

Xét nghiện cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán xác định ung thư nội mạc tử cung:{

~  Siêu âm với đầu dò âm đạo.

= Sinh thiết niêm mạc tử cung.

~ Chụp buồng tử cung- vòi trứng có chuẩn bị.

~  Soi buồng tử cung.}


::SAN_Y6_02::

Chụp buồng tử cung - vòi trứng có chuẩn bị, hình ảnh nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến ung thư nội mạc tử cung:{

~ Hình ảnh lồi, ngấm thuốc cản quang đều.

~ Hình ảnh khuyết, bờ nhẵn cản quang đồng nhất.

~ Buồng tử cung thu nhỏ kích thước, bờ hình gợn sóng.

= Hình ảnh khuyết, bờ răng cưa cản quang không đồng nhất.}


::SAN_Y6_03::

Theo phân loại TNM, khi ung thư nội mạc tử cung đã lan đến bàng quang hay trực tràng thì được xếp vào giai đoạn:{

~ T1.

~ T2.

~ T3.

= T4.}


::SAN_Y6_04::

Triệu chứng thường xuất hiện sớm nhất của ung thư nội mạc tử cung là:{

~ Tử cung to.

= Ra huyết âm đạo bất thường.

~ Đau vùng tiểu khung.

~ Thể trạng suy sụp.}


::SAN_Y6_05::

Theo phân loại của Javert, ung thư nội mạc tử cung lan tới phần phụ và cổ tử cung được xếp vào giai đoạn  nào của bệnh:{

~ Giai đoạn I.

~ Giai đoạn II.

= Giai đoạn III.

~ Giai đoạn IV.}


::SAN_Y6_06::

Ung thư nội mạc tử cung là khối u ác tính phát triển từ { nội mạc tử cung}


::SAN_Y6_07::

Những câu sau về ung thư niêm mạc tử cung là đúng hay sai:{

~ Ung thư nội mạc tử cung là loại ung thư lệ thuộc nội tiết -> Đúng.

~ Ung thư nội mạc tử cung thường gặp ở phụ nữ đã mãn kinh -> Đúng.

~ Thiểu năng estrogen là yếu tố thuận lợi gây nên ung thư nội mạc tử cung -> Sai.}


::SAN_Y6_08::

Với phụ nữ đã mãn kinh, có các yếu tố sau đều thuận lợi cho ung thư nội mạc tử cung, ngoại trừ:{

~ Có bệnh tiểu đường.

= Có hiện tượng loãng xương.

~ Có tiền sử vô sinh / sẩy thai liên tiếp.

~ Có tiền sử dùng estrogen ngoại lai kéo dài.}


::SAN_Y6_09::

Phụ nữ đã mãn kinh tự nhiên ra máu âm đạo, bệnh đầu tiên cần nghĩ tới là:{

~ U xơ tử cung.

= Ung thư nội mạc tử cung.

~ U buồng trứng nội tiết.

~ Polype buồng tử cung.}


::SAN_Y6_10::

Những câu liên quan đến ung thư nội mạc tử cung sau đều đúng, ngoại trừ:{

~ Tăng sinh nội mạc tử cung không điển hình được xem là một dạng tổn thương tiền ung thư.

~ Triệu chứng lâm sàng có thể có là ứ dịch, ứ mủ lòng tử cung.

~ Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết. 

= Điều trị chủ yếu bằng progestogen.}



 

6. Trường thứ sáu:


1. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây giúp  xác định K nội mạc tử cung

A) nạo sinh thiết từng phần        

B) siêu âm

C) chụp buồng tử cung 

D) soi buồng tử cung

2. Một phụ nữ đã mãn kinh, dấu hiệu nào sau đây nghĩ đến ung thư nội mạc tử cung:

A) người gầy, sụt cân nhanh chóng

B) đau bụng vùng hạ vị

C) khí hư hôi lẫn máu ra từ tử cung       

D) khám thấy khối u ở hố chậu

3. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nguy cơ K nội mạc tử cung

  A) Lớn tuổi, đa sản                                  B) Bị bệnh béo phì               

  C) Nạo thai nhiều lần                               D) Uống thuốc ngừa thai 

4. Khi K nội mạc tử cung ăn lan đến bàng quang, trực tràng được xếp giai đoạn:

  A) Ia                                                          B) II

  C) III                                                         D) IVa             

5. Theo FIGO K nội mạc tử cung xâm lấn thân và cổ tử cung xếp vào giai đoạn:

  A) Ia                                                          B) Ib

  C) II                                                           D) III

6. Khi K nội mạc tử cung giai đoạn II, tỷ lệ sống trên 5 năm sau phẩu thuật là:

   A)  40%                                                       B) 50%

   C) 60%                                                        D) 70%          

7. Khi K nội mạc tử cung giai đoạn III, tỷ lệ sống trên 5 năm sau phẩu thuật là:

   A)  40%                                                       B) 50%

   C) 60%                                                        D) 70% 

8. Khi K nội mạc tử cung giai đoạn I, tỷ lệ sống trên 5 năm sau phẩu thuật là:

   A) 20% - 30%                                             B) 40% - 50%

   C) 60% - 65%                                             D) 70% - 75%     

9. Tỷ lệ sống trên 5 năm nếu bị K nội mạc tử cung giai đoạn IV là:

   A)  10%                                                       B) 9%           

   C) 8%                                                          D) 7%                            

10. Trong K sinh dục ở phụ nữ Việt Nam, K nội mạc tử cung đứng hàng thứ mấy:   

   A) Nhất                                                B) Nhì            

   C) Ba                                                   C) Tư

11. Khi chụp buồng tử cung vòi trứng hình ảnh nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến K nội mạc tử cung:

   A) Hình ảnh lồi, tầm nhuận cản quang đều

   B) Hình ảnh khuyết, bờ nhẵn, cản quang đồng nhất

   C) Hình ảnh khuyết, bờ răng cưa, cản quang không đồng nhất        

   D) Hình ảnh lồi, bờ không đều, tử cung nhỏ

12. Tất cả những triệu chứng sau về K nội mạc tử cung đều đúng. NGOẠI TRỪ:

   A) Khám đặt mỏ vịt thấy máu mủ từ cổ tử cung chảy ra

   B) Mật độ tử cung cứng gồ ghề lồi lõm

   C) Khích thước tử cung nhỏ                        

   D) Di động tử cung hạn chế và đau

13. Lứa tuổi cần tầm soát K nội mạc tử cung đối với phụ nữ có nguy cơ cao sau khi mãn kinh mấy năm:

   A) Hai                                                       B) Ba 

   C) Bốn                                                      D) Năm 

14. Tỷ lệ âm tính giả của test progesteron trong tầm soát ung thư nội mạc tử cung là:

A)  15 %       B) 20 % C) 25 % D) 30 %

15. Cách nào sau đây được xem như một phương pháp tầm soát ung thư nội mạc tử cung

A) Pap's mear B) sinh thiết nội mạc tử cung

C) Test progesteron                                   D) siêu âm

ĐÁP ÁN: 1:A, :2:C, 3:B, 4:D, 5:C, 6:D, 7:A, 8:D, 9:B, 10:B, 11:C, 12:C, 13:A, 14:A,15:C


 

Tags: ung thư cổ tử cung, xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán xác định ung thư nội mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ, trắc nghiệm lâm sàng sản, cổ tử cung khuyết hình răng cưa, trac nghiêm ung thu noi mac tu cung, trac nghiem ung thu noi mac tu cung, trac nghiem ung thu niem mac tu cung, Trắc nghiệm ung thư niêm mạc tử cung, câu hỏi ung thư

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD355 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi