Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM UNG THƯ CỔ TỬ CUNG



1. Trường thứ nhất:

Ung thư cổ tử cung

CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

1. Điều nào sau đây không phải là một đồng yếu tố gây ung thư cổ tử cung:

a) Hút thuốc lá.

b) Hoạt động tình dục sớm.

c) Có nhiều bạn tình.

d) Bắt đầu có kinh sớm.

e) Suy giảm miễn dịch.

2. Ung thư có tổn thương lâm sàng khu trú ở cổ tử cung, kích thước sang thương < 4cm thì được xếp vào giai đoạn nào ?

a) Ia1.

b) Ia2.

c) Ib1.

d) Ib2.

e) IIa. 

3. Chọn một câu đúng về ung thư cổ tử cung:

a) Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng xấu hơn ung thư tế bào gai.

b) Ung thư giai đoạn I thì chưa có xâm lấn hạch.

c) Dạng xâm nhiễm là thể lâm sàng thường gặp nhất.

d) Đặc điểm của giai đoạn IIa là đã xâm lấn chu cung nhưng chưa đến âm đạo.

e) Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là huyết trắng có lẫn máu.

4. Vai trò chủ yếu của CT scan hoặc MRI trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung là:

a) Xác định chính xác mức độ ăn lan của ung thư cổ tử cung.

b) Đánh giá thận có trướng nước do niệu quản bị chèn ép không.

c) Đánh giá có di căn hạch vùng chậu không.

d) Xác định bàng quang có bị xâm lấn chưa.

e) Giúp chẩn đoán phân biệt với các u đặc khác ở cổ tử cung. 

5. Điều trị phẫu thuật hợp lý cho một trường hợp ung thư cổ tử cung giai đoạn Ib ở phụ nữ còn trẻ bao gồm các phần sau, ngoại trừ:

a) Cắt rộng tử cung toàn phần.

b) Cắt phần phụ 2 bên.

c) Cắt một phần âm đạo.

d) Cắt bỏ dây chằng tử cung cùng và dây treo bàng quang.

e) Nạo hạch chậu 2 bên.

6. Cách điều trị hợp lý nhất cho một trường hợp ung thư cổ tử cung tại chỗ và thai (bệnh nhân chưa đủ con) là:

a) Chờ thai đủ tháng, cho sanh tự nhiên, phẫu thuật 6 - 8 tuần sau sanh.

b) Chờ thai đủ tháng, mổ dọc thân tử cung lấy thai, sau đó xạ trị.

c) Chờ thai đủ sống (32 - 34 tuần) mổ dọc thân tử cung lấy thai rồi cắt tử cung toàn phần.

d) Nếu thai < 10 tuần : tiến hành xạ trị ngay khi có chẩn đoán.

e) Nếu thai < 20 tuần : mổ cắt tử cung nguyên khối.

7. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây UTCTC?

a) Dậy thì sớm.

b) Nhiễm HPV (Human Papilloma Virus).

c) Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi còn rất trẻ.

d) Có quan hệ tình dục với nhiều người.

e) Tất cả các yếu tố nêu trên đều là yếu tố nguy cơ.

8. Tất cả những câu sau đây về UTCTC đếu đúng, ngoại trừ:

a) Là loại ung thư sinh dục thường gặp nhất ở Việt Nam.

b) Thường xuất phát từ thượng bì trụ của cổ tử cung.

c) Trong giai đoạn đầu thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

d) Chủ yếu di căn theo đường bạch huyết.

e) Có thể được truy tầm phát hiện sớm nhờ một xét nghiệm đơn giản.

9. Có thể chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung xâm lấn bằng:

a) Phết tế bào cổ ngoài.

b) Phết tế bào cổ trong.

c) Soi cổ tử cung.

d) Sinh thiết cổ tử cung.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.


Đáp án : 

   1d 2c 3a 4c 5b 6a




 

Tân sinh trong biểu mô CTC

CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau.

1. Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào được xem như có nhiều liên quan với tân sinh biểu mô cổ tử cung nhất:

a) Human Papilloma virus (HPV) 6, 11.

b) HPV 16, 18.

c) Herpes simplex nhóm 1.

d) Giao hợp sớm dưới 17 tuổi.

e) Giang mai.

2. Dấu chỉ nào sau đây cho phép chẩn đoán nhiễm HPV:

a) Có "clue cell" trong phết tế bào âm đạo.

b) Có tế bào nhân to với vòng sáng quanh nhân trên phết tế bào cổ tử cung.

c) Hiện diện tổn thương chấm đáy qua soi cổ tử cung.

d) Tổn thương dạng mụn cóc trên cổ tử cung khi khám mỏ vịt.

e) Vùng không bắt màu nâu sậm trên cổ tử cung khi làm test Lugol.

3. Vị trí xuất hiện tân sinh trong biểu mô cổ tử cung là:

a) Ranh giới giữa biểu mô lát và biểu mô trụ.

b) Bên dưới các nang Naboth ở cổ tử cung.

c) Biểu mô tuyến của kênh cổ tử cung.

d) Biểu mô lát của cổ ngoài.

e) Vùng chuyển tiếp hoặc chuyển sản (transformation zone) ở cổ tử cung.

4. Đánh giá độ nặng nhẹ của tân sinh trong biểu mô dựa vào:

a) Có hay không có triệu chứng lâm sàng đi kèm.

b) Tỷ lệ nhân/tế bào chất nhiều hay ít.

c) Độ biệt hóa của các tế bào bất thường trong biểu mô cổ tử cung.

d) Bề dầy lớp biểu mô có thay đổi tế bào bất thường.

e) Độ sâu của lớp mô đệm bên dưới biểu mô bị xâm lấn.

5. Chọn câu SAI, liên quan đến tân sinh trong biểu mô cổ tử cung:

a) Một tân sinh trong biểu mô có thể do nhiều loại HPV.

b) Có thể tầm soát bằng phương pháp tế bào âm đạo (Pap smear).

c) Tất cả tổn thương tân sinh trong biểu mô sớm hay muộn cũng sẽ tiến đến ung thư cổ tử cung.

d) Soi cổ tử cung là một công cụ không thể thiếu để chẩn đoán tân sinh trong biểu mô cổ tử cung.

e) Trong đa số trường hợp chỉ cần điều trị bảo tồn là đủ.

6. Bất lợi lớn nhất của phương pháp cắt lạnh (cryosurgery) trong điều trị tân sinh trong biểu mô cổ tử cung là:

a) Mắc tiền.

b) Chảy máu nhiều.

c) Xuất tiết nhiều và kéo dài sau thủ thuật.

d) Vùng chuyển tiếp có khuynh hướng chui vào trong kênh sau điều trị.

e) Chỉ có thể áp dụng được đối với bệnh nhân đã đủ số con.

7. Nếu kết quả Pap smear là AGUS thì nên làm gì tiếp theo:

a) Làm lại Pap với mẫu cổ trong lấy bằng chổi (cytobrush).

b) Điều trị viêm, 3 tháng sau thử Pap lại.

c) Soi cổ tử cung và sinh thiết dưới soi.

d) Nạo kênh tử cung.

e) Cắt tử cung toàn phần đơn giản.

Đáp án

    1b 2b 3e 4d 5c 6d 7d

 

2. Trường thứ hai:



UNG THƯ CTC

1.Về phân loại ung thư  CTC theo FIGO, chọn 1 câu sai:

a. Luôn luôn được sử dụng

b. @Phân loại TNM được ưa chuộng hơn

c. Nó chỉ dựa trên khám lâm sàng

d. Giai đoạn O là ung thư trong liên bào, tế bào ung thư chưa lan vào lớp đệm và chưa phá vỡ màng đáy


2.Các yếu tố tiên lượng trong ung thư CTC sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a. @Phụ thuộc vào tuổi người bệnh

b. Phụ thuộc vào giai đoạn theo FIGO

c. Phụ thuộc vào kích thước khối u

d. Phụ thuộc vào sự lan tràn hạch


3.Trong điều trị ung thư CTC giai đoạn IIa, người ta không dùng phương pháp:

a. Xạ trị trước mổ

b. Cắt TC hoàn toàn mở rộng + nạo vét hạch

c. Xạ trị sau mổ

d. @Hóa chất đơn thuần


4.Nguy cơ cao trong ung thư  CTC là loại virus sau:

a. CMV

b. Herpes type 1 (HSV 1)

c. HSV 2

d. @HPV type 16


5.Về đặc điểm của ung thư  CTC giai đoạn IIa, chọn câu đúng nhất:

a. Khối u lan xuống AĐ hoặc dây chằng rộng nhưng chưa tới thành chậu

b. Khối u lan xuống AĐ hoặc dây chằng rộng nhưng chưa tới 1/3 dưới AĐ

c. @Khối u lan chưa tới 1/3 dưới AĐ hoặc dây chằng rộng nhưng chưa tới thành chậu  

d. Khối u lan xuống tới 1/3 dưới AĐ hoặc dây chằng rộng nhưng chưa tới thành chậu  


6. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ TC ?

a. @Dậy thì sớm

b. Có tổn thương cổ TC kéo dài, không điều trị triệt để

c. Có quan hệ tình dục ở tuổi rất trẻ và quan hệ tình dục với nhiều người

d. Nhiễm Virus HPV


7. Tất cả những câu sau đây về ung thư cổ TC đều đúng, ngoại trừ

a. Là loại ung thư sinh dục thường gặp nhất ở Việt nam

b. @Thường xuất phát từ  biểu mô tuyến / trụ của cổ TC

c. Trong giai đoạn đầu thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt

d. Có thể được truy tầm phát hiện sơm nhờ xét nghiệm Pap’mear


8. Theo bảng lâm sàng của FIGO về ung thư cổ TC, giai đoạn 0  là:

a. Ung thư  mới xâm lấn qua màng đáy

b. @Ung thư trong liên bào

c. Ung thư mới khu trú tại cổ TC

d. Ung thư  xâm lấn chưa lan đến thành chậu


9- Để chẩn đoán xác định ung thư cổ TC xâm lấn, cần phải:

a. Xét nghiệm tế bào học cổ TC ( Pap’smear )

b. Test Schiller

c. Soi cổ tử cung

d. @Sinh thiết cổ TC


10- So sánh giữa ung thư cổ TC tế bào tuyến và ung thư cổ TC tế bào gai, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ

a. Ung thư tế bào tuyến ít nhậy cảm với tia xạ và ít gặp hơn tế bào gai

b. Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai 

c. Ung thư tế bào tuyến thường xuất phát từ lỗ CTC, còn ung thư tế bào gai thường xuất phát từ gianh giới giữa lỗ trong và lỗ ngoài

d. @Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng tốt hơn


11. Để phòng tránh ung thư cổ TC, cần hướng dẫn cộng đồng các vấn đề sau, ngoại trừ

a. Vệ sinh phụ nữ, tránh viêm sinh dục

b. Giáo dục giới tính, sinh hoạt tình dụch lành mạnh

c. @Siêu âm định kỳ

d. Khám phụ khoa định kỳ / Sinh đẻ có hướng dẫn


12. Điều trị ung thư cổ TC bằng cách khoét chóp cổ TC có chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a. Ung thư cổ TC ở người đang mang thai

b. @Ung thư cổ TC giai đoạn  0  ở phụ nữ  còn trẻ

c. Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm

d. Ung thư tế bào tuyến cổ TC


13. Cách điều trị phẫu thuật  ung thư cổ TC giai đoạn I

a. Khoét chóp cổ TC

b. Cắt TC hoàn toàn để lại 1 phần phụ

c. Cắt TC hoàn toàn và 2 phần phụ

d. @Cắt TC hoàn toàn và 2 phần phụ, cắt 1/3 trên âm đạo, vét hạch vùng chậu


14. Tổn thương CIN ở cổ tử cung có thể được xác định qua:

a. Soi cổ tử cung

      b.  @Giải phẫu bệnh lý/mô học

      c.  Xét nghiệm sinh hóa/ huyết học

      d.  Khám lâm sàng


 15.  Tổn thương CIN III ở cổ tử cung là tổn thương loạn sản:

     a. loạn sản < 1/3 lớp biểu mô

     b. loạn sản < 1/2 lớp biểu mô

     c. loạn sản <  2/3 lớp biểu mô

     d. @loạn sản  > 2/3 lớp biểu mô

16.  Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ cao gây tổn thương CIN- tiền ung thư cổ tử cung:

      a.  @Nghiện rượu

b. Nghiện thuốc lá

c. Nhiễm vi rut HPV

d. Nhiễm vi rút HIV

17.  Triệu chứng lâm sàng đặc trưng cho tổn thương CIN ở cổ tử cung là:

a. Ra khí hư âm đạo

b. Cổ tử cung có tổn thương viêm, sùi

c. Cổ tử cung có tổn thương lộ tuyến

      d.  @Cả a, b, c đều sai

18.  Khi lâm sàng nghi ngờ tổn thương tiền ung thư cổ tử cung, các thăm dò đầu tiên cần làm là:

a. Soi cổ tử cung

b. Làm tế bào học cổ tử cung/ Pap’smear

c. Sinh thiết cổ tử cung

      d.  @Chỉ a, b đúng

19.  Khi đã xác định mức độ tổn thương CIN I ở cổ tử cung, được phép:

a. Đặt thuốc chống viêm

b. Đốt laser hoặc đốt lạnh

c. Theo dõi và quản lý bằng cách làm tế bào học cổ tử cung

      d.  @Cả a, b, c, đều đúng

20.  Khi đã xác định mức độ tổn thương CIN II ở cổ tử cung, chọn một cách xử trí đúng:

a. Đốt lạnh

b. Đốt laser

      c.  @Khoét chóp cổ tử cung hoặc cắt bằng loop điện 

      d.  Mổ cắt tử cung bán phần

21.  Chọn cách xử trí đúng với mức độ tổn thương CIN III cổ tử cung:

      a.   Đốt laser với công suất > 30w

      b.   @Khoét chóp cổ tử cung hoặc cắt cụt cổ tử cung

c. Cắt tử cung bán phần

d. Cắt tử cung hoàn toàn

22.  Những yếu tố nào sau đây là thuận lợi cho tổn thương CIN ở cổ tử cung:

a. Hoạt động tình dục từ khi còn rất trẻ

b. Có nhiều bạn tình

c. Nghiện thuốc lá

      d.  @Cả a, b, c đều đúng

23.  Yếu tố nào sau đây là thuận lợi cho tổn thương CIN ở cổ tử cung

      a. @Đẻ nhiều lần

      b. Đẻ non

      c. Đẻ thai già tháng

      d. Đẻ có kèm theo sản giật

24.  Với tổn thương CIN II ở cổ tử cung, hoàn toàn tránh được biến chứng ung thư cổ tử cung nếu:

a. Vệ sinh và đặt thuốc chống viêm âm đạo thường xuyên

b. Sử dụng kháng sinh Azictromycin từng đợt

c. Triệt sản và thôi đẻ

 d.  @Cả a, b, c đều sai

25.  CIN là tổn thương được đặc trưng bởi:

       a. Lộ tuyến cổ tử cung

       b. @Sự loạn sản của tế bào biểu mô cổ tử cung

       c. Mức độ xâm lấn của tế bào K

       d. Mức độ viêm cổ tử cung

26.  Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để:

       a. Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung

       b. Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung

       c. @Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung

       d. Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung

27.  Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, cần:

       a. Làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear

       b. @Sinh thiết cổ tử cung 

       c. Soi cổ tử cung

       d. Siêu âm kết hợp nạo sinh thiết buồng tử cung 

28.  Trong bệnh lý ung thư  cổ tử cung, triệu chứng ra máu sớm thường dưới dạng:

       a. Rong kinh

       b. Rong huyết

       c. Rối loạn kinh nguyệt

       d. @Ra máu sau giao hợp

29.  Để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, khi khám phụ khoa thường quy cần chú ý:

       a. Siêu âm đầu dò âm đạo và soi cổ tử cung

       b. Soi cổ tử cung và làm test HPV

       c. @Soi cổ tử cung và làm Pap’mear

       d. Soi cổ tử cung và làm test Schiller

30.  Để chủ động phòng tránh ung thư cổ tử cung, cần khuyến khích cộng đồng:

       a. Soi cổ tử cung và làm Pap’mear

       b. @Tiêm vaccin phòng chống HPV

       c. Soi cổ tử cung và làm test HPV 

       d. Khám phụ khoa thường quy


 

3. Trường thứ ba:


1. Câu nào sau đây không đúng về các yếu tố nguy cơ của ung thư cổ tử cung?

A. Đẻ nhiều (hơn 5 con)

B. Hoạt động sinh lý sớm và phức tạp

C. Tuổi từ 20-30 tuổi

D. Có tiền sử viêm nhiễm đường sinh dục papilloma virus hay herpes virus

E. Suy giảm hệ thống miễn dịch

2. Ung thư cổ tử cung xâm lấn khi

A. Các lớp tế bào xuất hiện phân tầng

B. Tế bào xuất hiện sự phân bào bất thường dạng nhân quái nhân chia

C. Các tế bào biểu mô tăng sinh phá huỷ lớp màng đáy

D. Tổ chức phía trong ống cổ tử cung bị xâm lấn

E. C, D đúng

3. Ung thư cổ tử cung thường xuất phát từ

A. Biểu mô lát

B. Biểu mô trụ

C. Vùng chuyển tiếp

D. Từ thân tử cung xuống

E. A,B,C,D đúng.

4.  Ung thư cổ tử cung thường di căn theo:

A. Đường bạch mạch

B. Đường tĩnh mạch

C. Tổ chức liên kết lân cận

D. Theo bề mặt của cơ quan sinh dục

E. A,B,C,D đúng

5.  Mục đích của tế bào học âm đạo (Papanicolaou):

A. Nhằm loại trừ ung thư cổ tử cung

B. Nhằm phát hiện các vi khuẩn gây bệnh

C. Đánh giá thương tổn của cổ tử cung

D. Nhằm phát hiện sự hiện diện của tế bào ung thư

E. Nếu tế bào nhóm III là có sự hiện diện của tế bào ung thư

6. Mục đích của soi cổ tử cung:

A. Để chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung

B. Để chẩn đoán giai đoạn của ung thư cổ tử cung

C. Để tìm sự hiện diện của tế bào ung thư

D. Nhằm loại trừ ung thư cổ tử cung

E. Cho phép ta thấy được vùng nghi ngờ

7.  Để chẩn đoán chính xác và đầy đủ ung thư cổ tử cung, ta cần:

A. Triệu chứng lâm sàng và siêu âm bụng

B. Triệu chứng lâm sàng và soi cổ tử cung

C. Siêu âm và soi cổ tử cung

D. Chỉ cần làm tế bào học âm đạo

E. Tế bào học âm đạo, soi cổ tử cung và sinh thiết

8.  Chọn câu đúng nhất về tiên lượng ung thư cổ tử cung:

A. Tuổi của bệnh nhân

B. Ung thư biểu mô tuyến hay biểu mô lát

C. Giai đoạn và kích thước của khối ung thư

D. Mức độ chảy máu

E. Ung thư xâm lấn

9.  Theo bảng phân loại lâm sàng của FIGO về ung thư cổ tử cung giai đoạn II b

A. Ung thư còn giới hạn ở cổ tử cung

B. Khi tổ chức ung thư vượt quá cổ tử cung lan đến 1/3 trên âm dạo

C. Khi ung thư lan đến bàng quang

D. Khi ung thư lan đến 1/3 dưới âm đạo

E. Khi ung thư lan đến 1/3 trên âm đạo và vùng nền dây chằng rộng

10.  Theo bảng phân loại lâm sàng của FiGO về ung thư cổ tử cung giai đoạn II a là:

A. Khi ung thư lan đến 1/3 trên âm đạo nhưng chưa xâm lấn đến nền dây chằng rộng

B. Khi ung thư lan đến 1/3 trên âm đạo và đã xâm lấn đến nền dây chằng rộng

C. Khi ung thư lan đến bàng quang và trực tràng

D. Khi ung thư lan đến 1/3 dưới âm đạo nhưng chưa tới vách chậu

E. Khi ung thư lan đến 1/3 dưới âm đạo và đã lan tới vách chậu

11. Ung thư trong liên bào cổ tử cung

A. Còn gọi là ung thư tại chổ

B. Tổ chức liên kết bị xâm lấn dưới 3mm

C. Chỉ di căn tại 1 -2 hạch dọc động mạch chậu trong

D. Cần được chỉ định cắt tử cung toàn phần rộng rải

E. A,D đúng

12. Các bất thường về mặt tế bào của ung thư trong liên bào cổ tử cung

A. Kích thước nhân bình thường

B. Kích thước nhân lớn không đồng đều

C. Chất nhiễm sắc đậm đặc

D. Duy trì hiện tượng phân tầng

E. B,C đúng

13. Ung thư xâm lấn cổ tử cung

A. Dạng biểu mô lát chiếm 90%,biểu mô trụ chiếm 10%

B. Dạng biểu mô lát chiếm 95%,biểu mô trụ chiếm 5%

C. Được gọi là ung thư xâm lấn vi thể nếu màng đáy bị phá vỡ và khối u có kích thước dưới 5mm

D. A,C đúng

E. B,C đúng

14. Triệu chứng ra máu âm đạo trong ung thư cổ tử cung

A. Rong kinh

B. Cường kinh

C. Thống kinh

D. Ra máu âm đạo bất thường giữa kỳ kinh, sau giao hợp

E. Kinh thưa


15. Các tổn thương tiền lâm sàng của ung thư cổ tử cung, chọn câu đúng nhất

A. CTC phì đại

B. Thương tổn loét sâu và bội nhiểm

C. Vùng trắng không điển hình

D. Hình ảnh chùm nho

E. C,D đúng

16. Thương tổn ung thư cổ tử cung rõ ràng trên lâm sàng sẽ .............................. khi bôi dung dịch Lugol (nghiệm pháp Schiller).

17. Bệnh phẩm sinh thiết đạt yêu cầu cần được lấy từ vùng chuyển tiếp giữa hai loại biểu mô và vùng nghi ngờ.

A. Đúng   B. Sai

18. Để phân biệt thương tổn lạc nội mạc tử cung với ung thư cổ tử cung cần phải xét nghiệm mô học.

A. Đúng   B. Sai

19. Ung thư trong liên bào cổ tử cung ở người phụ nữ còn trẻ và còn có nguyện vọng sinh đẻ có thể được điều trị bằng ..........................(1)............................. hay ...........................(2)............................

20. Khi bôi acid acetic 3%, thương tổn loạn sản sẽ có hình ảnh .....................(1)......................, hình chấm đáy hoặc .....................(2).......................


Đáp án:

1.C 

2.C

3.C

4.A

5.D

6.E

7.E

8.C

9.E

10.A

11.A

12.E

13.B

14.D

15.C

16. Không bắt màu

17.A

18.A

19.(1) Khoét chóp, (2) Cắt cụt cổ tử cung.

20.(1) Trắng đục, (2) Hình khảm.



 

4. Trường thứ tư:



Câu 1: Hướng xử trí loạn sản biểu mô cổ tử cung là:

1. Đốt điện cổ tử cung đối với loạn sản nhẹ (CIN I) nếu nó không tự biến mất sau 6 tháng     Đ/S

2. Đốt hoặc khoét chóp cổ tử cung đối với loạn sản trung bình (CIN II)          Đ/S

3. Loạn sản nặng cổ ngoài (CIN III) phải được cắt tử cung toàn phần dù bệnh nhân còn trẻ tuổi Đ/S

4. Sau điều trị bằng đốt hoặc khoét chóp cổ tử cung phải tiếp tục theo dõi phiến đồ tế bào âm đạo - cổ tử cung                                                      Đ/S

5. Sau điều trị có thể tránh thai bằng thuốc viên loại phối hợp                          Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu 

Đáp án: ĐĐSĐS  

Câu 2: Theo bảng phân loại lâm sàng của FIGO về ung thư cổ tử cung giai đoạn III là: 

1. Ung thư đã lan sang đáy bàng quang                                                            Đ/S

2. Ung thư đã lan đến 1/3 dưới thành âm đạo, nhưng chưa đến thành chậu hông Đ/S

3. Ung thư đã lan ra dây chằng rộng nhưng chưa tới thành chậu hông                 Đ/S

4. Ung thư đã lan ra dây chằng rộng và tới thành chậu hông                                Đ/S

5. Đã có di căn hạch ở xa                                             Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu 

Đáp án: SĐĐĐS  

Câu 3: Theo bảng phân loại lâm sàng của FIGO, ung thư cổ tử cung đã xâm lấn vào một hoặc hai bên dây chằng rộng, tử cung còn di động được xếp vào giai đoạn:

A. I A

B. IIB

C. IIA

D. IVA

E. IIIB

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: C

Câu 4: Về mô học, người ta đánh giá là loạn sản nặng biểu mô cổ tử cung (CIN III) khi có tiêu chuẩn sau:

A. Sự bất thường của tế bào có kèm theo hiện tượng mất phân cực.

B. Có sự hiện diện của các tế bào không biệt hoá

C. Các tế bào bất thường chiếm trên 2/3 chiều dày lớp biểu mô.

D. Lớp màng đáy đã bị phá vỡ.

E. Các tế bào bất thường có kèm theo sự gia tăng phân bào.

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 5: Phân loại giai đoạn lâm sàng ung thư cổ tử cung FIGO dựa vào sự xâm lấn và lan tràn của tổ chức ung thư như sau:

Cột 1

A. Giai doạn IA

B. Giai đoạn IIB


C. Giai đoạn IIIA

D. Giai đoạn IIIB


E. Giai đoạn IVA

Cột 2

1. Ung thư cổ tử cung xâm nhập mô đến 5 mm

2. Ung thư cổ tử cung lan đến 1/3 dưới thành âm đạo nhưng chưa tới thành chậu hông

3. Ung thư cổ tử cung xâm nhập dây chằng rộng

4. Ung  thư  xâm nhập  bàng  quang,  trực  tràng hoặc lan  quá thành khung chậu

5. Ung thư cổ tử cung lan đến thành khung chậu hoặc gây nhiều ứ nước vô niệu ....

Hãy ghép chữ cái ở cột 1 với chữ số ở cột 2 mà bạn cho là đúng 

Đáp án: A-1, B-3, C-2, D-5, E-4

Câu 6: Gọi ung thư biểu mô cổ tử cung (Cancer in situ hay giai đoạn O) về hình ảnh mô học trên tiêu bản sinh thiết cổ tử cung ta thấy: 

1. Quá sản biểu mô lát tầng             Đ/S

2. Quá sản nặng biểu mô trụ tuyến             Đ/S

3. Loạn sản nặng biểu mô trụ tuyến Đ/S

4. Loạn sản nặng biểu mô lát tầng             Đ/S

5. Lớp màng đáy tế bào chưa bị phá vỡ Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng cới ý (câu) sai vào 

Đáp án: SSĐĐĐ   

 Câu 7:

Cột 1 Cột 2

Ra khí hư hôi khẳn trong ung thư cổ tử cung giai đoạn muộn Bội nhiễm và hoại tử tổ chức ung thư

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 8:

Cột 1 Cột 2

Ung thư cổ tử cung giai đoạn muộn bệnh nhân thường đau Tổ chức ung thư lan tràn gây chèn ép viêm dính và di căn xa

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

 Câu 9: Dấu hiệu quyết định chẩn đoán ung thư cổ tử cung giai đoạn xâm lấn là: 

A. Ra huyết bất thường

B. Ra khí hư hôi

C. Cổ tử cung sùi, cứng hoặc loét

D. Pap 4 hoặc Pap 5

E. Lớp màng đáy tế bào bị phá vỡ trên hình ảnh vi thể

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: E

 Câu 10: Ung thư cổ tử cung tế bào trụ tuyến có đặc điểm sau: 

A. Tỷ lệ gặp ít hơn ung thư biểu mô lát tầng

B. Thường gặp ở người trẻ tuổi

C. Thường xuất phát từ lỗ trong cổ tử cung

D. Có tiên lượng tốt hơn ung thư biểu mô lát tầng

E. Cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thu biểu mô lát tầng 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời.

Đáp án: E

Câu 11:

Cột 1 Cột 2

Ra huyết là triệu chứng trung thành nhất trong ung thư cổ tử cung giai đoạn muộn tăng sinh nhiều mạch máu ở lớp biểu mô của cổ tử cung

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 12:  Xét nghiệm dùng để chuẩn đoán ung thư cổ tử cung xâm lấn là:

A. Phiến đồ tế bào âm đạo - cổ tử cung 

B. Soi cổ tử cung

C. Khoét chóp cổ tử cung

D. Chụp cổ tử cung có chuẩn bị 

E. Sinh thiết cổ tử cung 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời.

Đáp án: D

Câu 13: 

Cột 1 Cột 2

Ung thư cổ tử cung lan tràn và di cư nhanh nó thường lan tràn và di căn theo đường máu

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai 

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: C

 Câu 14: Vị trí thường gặp hiện tượng loạn sản biểu mô cổ tử cung là ở:

A. Biểu mô trụ tuyến của tử cung 

B. Biểu mô lát tầng của cổ ngoài

C. Vùng ranh giới giữa cổ trong và cổ ngoài 

D. Vùng tái tạo không bình thường của lộ tuyến 

E. Vùng có tổn thương nghịch sản 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời.

Đáp án: C

 Câu 15: 

Cột 1 Cột 2

Trong ung thư cổ tử cung giai đoạn muộn thường ra huyết bất thường Tăng sinh và hoại tử tổ chức ung thư + mạch máu tân tạo 

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai 

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 16:  Có thể chuẩn đoán xác định loạn sản và ung thư trong biểu mô cổ tử cung bằng:

A. Khám phụ khoa thông thường 

B. Soi cổ tử cung

C. Phiến đồ tế bào âm đạo cổ tử cung

D. Sinh thiết cổ tử cung hàng loạt 

E. Soi cổ tử cung + phiến đồ tế bào âm đạo cổ tử cung + sinh thiết cổ tử cung khi cần thiết.

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất  vào phiếu trả lời.

Đáp án: E

Câu 17: 

Cột 1 Cột 2

Khám phụ khoa thông thường không thể phát hiện tiền ung thư và ung thư giai đoạn O cổ tử cung Chỉ thấy một vùng đỏ quanh lỗ ngoài tử cung và câu schiller (-)

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai 

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: A

Câu 18: Trong các tổn thương lành tính cổ tử cung, tổn thương dễ lầm với ung thư cổ tử cung là:

A. Lộ tuyến cổ tử cung 

B. Políp lỗ ngoài cổ tử cung 

C. Lao cổ tử cung 

D. Lạc nội mạc cổ tử cung 

E. Xăng giang mai cổ tử cung 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời.

Đáp án: B

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của ung thư cổ tử cung:

A. Là loại ung thư thường gặp nhất ở Việt Nam 

B. Thường xuất hiện ở biểu mô trụ của cổ tử cung 

C. Trong giai sinh dục giai đoạn sớm thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt 

D. Chủ yếu di căn theo đường bạch huyết

E. Có thể phát hiện sớm nhờ một xét nghiệm đơn giản

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 20:  Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố nguy hiểm gây ung thư cổ tử cung:

A. Dậy thì sớm

B. Nhiễm Human papilloma (HPV) đường sinh dục

C. Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi còn rất trẻ

D. Có nhiều bạn tình

E. Thực phẩm thiếu sinh tố A, axit folic

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 21: Loạn sản biểu mô cổ tử cung thường gặp ở lứa tuổi:

A. Dưới 20 tuổi

B. Từ 20 – 40 tuổi

C. Từ 40 – 50 tuổi

D. Từ 50 – 60 tuổi

E. Trên 60 tuổi

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: C

Câu 22: Yếu tố nguy cơ gây loạn sản biểu mô và ung thư cổ tử cung là:

A. Chửa đẻ sớm và chửa đẻ nhiều lần

B. Có sự liên quan chặt chẽ với những bệnh lây qua đường tình dục (STD)

C. Lạc nội mạc tử cung

D. Suy giảm miễn dịch

E. Có sự liên quan với điều kiện địa lý, giống nòi , tình hình kinh tế xã hội thấp kém

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: B

Câu 23: Yếu tố nguy cơ gây loạn sản biểu mô và ung thư cổ tử cung là :

A. Bắt đầu quan hệ tình dục dưới 17 tuổi 

B. Phụ nữ có nhiều bạn tình hoặc người chồng có quan hệ tình dục với gái mại dâm

C. Dùng thuốc tránh thai kéo dài loại Progesteron

D. Viêm nhiễm sinh dục do Human papilloma (HPV)

E. Viêm nhiễm sinh dục do Herpes simplex type II (HSV2)

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: C

Câu 24: Hướng điều trị ung thư cổ tử cung giai đoạn IIB là :

1. Cắt cổ tử cung hoàn toàn và hai phần phụ                               Đ/S

2. Phẫu thuật Wertheim – Meigs + tia xạ sau phẫu thuật           Đ/S

3. Tia xạ + Phẫu thuật Wertheim – Meigs + tia xạ sau phẫu thuật         Đ/S

4. Hoá chất đơn thuần Đ/S

5. Tia xạ đơn thuần Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S  tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu

Đáp án: SĐĐSS   

Câu 25: Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư cổ tử cung là :

1. 100 % nếu điều trị ở giai đoạn O             Đ/S

2. 90 % nếu điều trị ở giai đoạn I Đ/S

3. 40 – 60 % nếu điều trị ở giai đoạn II             Đ/S

4. 15 % nếu điều trị ở giai đoạn III Đ/S

5. Dưới 10 % nếu điều trị ở giai đoạn IV Đ/S

  Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S  tương ứng với ý (câu) sai 

Đáp án: SĐSSĐ   

Câu 26: Điều trị ung thư cổ tử cung bằng cách khoét chóp cổ tử cung được chỉ định trong trường hợp sau:

1. Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai                 Đ/S

2. Ung thư cổ tử cung tại chỗ (Cancer insitu) ở người còn trẻ Đ/S

3. Ung thư cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phầnĐ/S

4. Tổn thương ung thư xâm lấn qua màng đáy < 5 mm Đ/S

5. Ung thư tế bào tuyến cổ tử cung            Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S  tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

Đáp án: SĐSĐS   

Câu 27: 

Cột 1

Cột 2

Tất cả các giai đoạn của ung thư cổ tử cung đều được điều trị bằng phẫu thuật nó loại bỏ được hoàn toàn tổ chức ung thư

A. Cột 1 đúng , Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng , Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng , Cột 2 sai

D. Cột 1 sai , Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai , Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 28: Hướng điều trị ung thư cổ tử cung giai đoạn III , IV là :

1. Tia xạ đơn thuần Đ/S

2. Tia xạ + phẫu thuật Wertheim – Meigs Đ/S

3. Phẫu thuật Wertheim – Meigs + tia sau phẫu thuật            Đ/S

4. Hoá chất đơn thuần Đ/S

5. Đặt Radium tử cung - âm đạo Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S  tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

Đáp án: SĐĐSĐ    

Câu 29: Chọn phương pháp điều trị thích hợp đối với ung thư cổ tử cung cần dựa vào :

A. Tuổi của bệnh nhân

B. Nhu cầu sinh đẻ

C. Giai đoạn của bệnh

D. Kết quả của phẫu thuật 

E. Giai đoạn của bệnh + tuổi + kết quả giải phẫu bệnh


  Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất  vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 30: Một phụ nữ trẻ 30 tuổi đã có 1 con, được chẩn đoán là ung thư biểu mô lát cổ tử cung giai đoạn phương pháp điều trị thích hợp là :

A. Khoét chóp cổ tử cung

B. Cắt cụt cổ tử cung

C. Cắt tử cung bán phần

D. Lase CO2 

E. Áp lạnh cổ tử cung bằng khí Nitơ

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: C


 

5. Trường thứ năm:


//…………………..//

// Ung thư cổ tử cung//

//……………………..//


::SAN_Y6_01::

Yếu tố không gây ung thư¬¬ cổ tử cung là:{ 

         = Dậy thì sớm.

~ Nhiễm HPV(Human Papiloma Virus).

~ Bắt đầu có quan hệ tình dục ở tuổi còn rất trẻ.

~ Có quan hệ tình dục với nhiều ngu¬ời.}


::SAN_Y6_02::

Ung th¬¬ư cổ tử cung có đặc điểm sau, ngoại trừ:{

~ Là loại ung thư sinh dục thư¬¬ờng gặp nhất ở Việt Nam.

         = Thư¬¬ờng xuất phát từ th¬¬ượng bì trụ của cổ tử cung.

~ Trong giai đoạn đầu thư¬¬ờng không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

~ Chủ yếu di căn theo đ¬¬ường bạch huyết.}


::SAN_Y6_03::

Có thể chẩn đoán xác định ung th¬¬ư cổ tử cung xâm lấn bằng:{

~ Phết tế bào cổ ngoài.

~ Phết tế bào cổ trong.

~ Soi cổ tử cung.

         = Sinh thiết cổ tử cung.}


::SAN_Y6_04::

Tất cả các câu sau về so sánh giữa ung th¬¬ư cổ tử cung tế bào tuyến và ung th¬¬ư cổ tử cung tế bào gai đều đúng, ngoại trừ:{

 ~ Ung th¬¬ư tế bào tuyến ít gặp hơn.

 ~ Ung th¬¬ư tế bào tuyến thư¬¬ờng gặp ở ngư¬¬ời trẻ tuổi hơn.

          = Ung thư¬¬ tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như¬¬ ung th¬¬ư tế bào gai.

          ~ Ung thư biểu mô trụ ít nhạy cảm với tia xạ.} 


::SAN_Y6_05::

Ung th¬ư cổ tử cung giai đoạn III có đặc điểm:{

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn tới đáy bàng quang. 

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn đến 1/3 d¬¬ưới âm đạo như¬¬ng ch¬¬ưa lan tới vách chậu.

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn đến tử cung nh¬¬ưng ch¬¬ưa tới vách chậu.

         = Ung thư¬¬ đã xâm lấn tử cung và lan ra đến vách chậu.}


::SAN_Y6_06::

Đặc điểm của ung thư¬¬ cổ tử cung giai đoạn IIb là:{ 

 ~ Chỉ khu trú ở cổ tử cung nh¬¬ưng đã xâm lấn một ít mô đệm.

          = Lan ra khỏi cổ tử cung, tới tử cung nh¬¬ưng tử cung còn di động đ¬¬ược.

 ~ Lan ra khỏi cổ tử cung, tới thành chậu nh¬¬ưng chư¬¬a lan đến 1/3 d¬¬ưới âm đạo.

 ~ Đã lan tới thành chậu và xâm nhiễm 1/3 trên âm đạo.}


::SAN_Y6_07::

Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư¬¬ cổ tử cung cho trư¬¬ờng hợp:{ 

~ Ung th¬¬ư cổ tử cung ở ng¬¬ười đang mang thai.

         = Ung th¬¬ư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.

~ Ung thư¬¬ cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần.

~ Khi trên vi thể tổn th¬¬ương ung th¬¬ư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm.}


::SAN_Y6_08::

Về tiên lư¬¬ợng ung th¬¬ư cổ tử cung là đúng:{

           =  Nếu phát hiện và điều trị ở giai đoạn  0 tỷ lệ sống 5 năm là 100%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬¬ giai đoạn 1 là 40- 60%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬¬ giai đoạn 2 là 30%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬ giai đoạn III là 20 %.}


::SAN_Y6_09::

Thực hiện định kỳ phết tế bào âm đạo ở phụ nữ từ 30 – 40 tuổi theo lịch:{

       ~ Mỗi tháng.

       = Mỗi 6 tháng.

       ~ Mỗi 12 tháng đến 18 tháng.

       ~ Mỗi 5 năm.}


::SAN_Y6_10::

Xét nghiệm có giá trị quyết định chẩn đoán ung thư¬ cổ tử cung thể điển hình là:{ 

 ~ Soi cổ tử cung.

 ~ Làm tế bào âm đạo.

         = Sinh thiết cổ tử cung.

 ~ Đặt mỏ vịt quan sát cổ tử cung.}


::SAN_Y6_11::

Chẩn đoán ung thư¬ xâm nhiễm cổ tử cung thể điển hình dựa vào các triệu chứng sau, ngoại trừ:{

        ~ Ra huyết bất thư¬ờng.

        ~ Ra khí hư¬ nhiều, hôi, lẫn máu mủ.

  ~ Đau hạ vị.

        = Trên bệnh nhân mãn kinh.} 


::SAN_Y6_12::

Tất cả những câu sau đây về ung thư cổ tử cung đều đúng, ngoại trừ:{

~ Là loại ung thư sinh dục thường gặp nhất ở Việt nam.

= Thường xuất phát từ biểu mô tuyến / trụ của cổ tử cung.

~ Trong giai đoạn đầu thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

~ Có thể được sàng lọc phát hiện sớm nhờ một xét nghiệm đơn giản.}


::SAN_Y6_13::

Để chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung xâm lấn, cần phải:{

~ Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung ( pap/ smear ).

~ Test Schiller.

~ Soi cổ tử cung.

= Sinh thiết cổ tử cung.}


::SAN_Y6_14::

Điều trị ung thư cổ tử cung bằng cách khoét chóp cổ tử cung có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:{

~ Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.

= Ung thư cổ tử cung giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ.

~ Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm.

~ Ung thư tế bào tuyến cổ tử cung.}


::SAN_Y6_15::

Cách điều trị phẫu thuật ung thư cổ tử cung giai đoạn I là:{

~ Khoét chóp cổ tử cung.

~ Cắt tử cung hoàn toàn để lại 1 phần phụ.

~ Cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ.

= Cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ, cắt 1/3 trên âm đạo, vét hạch vùng chậu.}

//…………………..//

// Ung thư cổ tử cung//

//……………………..//


::SAN_Y6_16::

Yếu tố không gây ung thư¬¬ cổ tử cung là:{ 

         = Dậy thì sớm.

~ Nhiễm HPV(Human Papiloma Virus).

~ Bắt đầu có quan hệ tình dục ở tuổi còn rất trẻ.

~ Có quan hệ tình dục với nhiều ngu¬ời.}


::SAN_Y6_17::

Ung th¬¬ư cổ tử cung có đặc điểm sau, ngoại trừ:{

~ Là loại ung thư sinh dục thư¬¬ờng gặp nhất ở Việt Nam.

         = Thư¬¬ờng xuất phát từ th¬¬ượng bì trụ của cổ tử cung.

~ Trong giai đoạn đầu thư¬¬ờng không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

~ Chủ yếu di căn theo đ¬¬ường bạch huyết.}


::SAN_Y6_18::

Có thể chẩn đoán xác định ung th¬¬ư cổ tử cung xâm lấn bằng:{

~ Phết tế bào cổ ngoài.

~ Phết tế bào cổ trong.

~ Soi cổ tử cung.

         = Sinh thiết cổ tử cung.}


::SAN_Y6_19::

Tất cả các câu sau về so sánh giữa ung th¬¬ư cổ tử cung tế bào tuyến và ung th¬¬ư cổ tử cung tế bào gai đều đúng, ngoại trừ:{

 ~ Ung th¬¬ư tế bào tuyến ít gặp hơn.

 ~ Ung th¬¬ư tế bào tuyến thư¬¬ờng gặp ở ngư¬¬ời trẻ tuổi hơn.

          = Ung thư¬¬ tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như¬¬ ung th¬¬ư tế bào gai.

          ~ Ung thư biểu mô trụ ít nhạy cảm với tia xạ.} 


::SAN_Y6_20::

Ung th¬ư cổ tử cung giai đoạn III có đặc điểm:{

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn tới đáy bàng quang. 

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn đến 1/3 d¬¬ưới âm đạo như¬¬ng ch¬¬ưa lan tới vách chậu.

~ Ung thư¬¬ đã xâm lấn đến tử cung nh¬¬ưng ch¬¬ưa tới vách chậu.

         = Ung thư¬¬ đã xâm lấn tử cung và lan ra đến vách chậu.}


::SAN_Y6_21::

Đặc điểm của ung thư¬¬ cổ tử cung giai đoạn IIb là:{ 

 ~ Chỉ khu trú ở cổ tử cung nh¬¬ưng đã xâm lấn một ít mô đệm.

          = Lan ra khỏi cổ tử cung, tới tử cung nh¬¬ưng tử cung còn di động đ¬¬ược.

 ~ Lan ra khỏi cổ tử cung, tới thành chậu nh¬¬ưng chư¬¬a lan đến 1/3 d¬¬ưới âm đạo.

 ~ Đã lan tới thành chậu và xâm nhiễm 1/3 trên âm đạo.}


::SAN_Y6_22::

Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư¬¬ cổ tử cung cho trư¬¬ờng hợp:{ 

~ Ung th¬¬ư cổ tử cung ở ng¬¬ười đang mang thai.

         = Ung th¬¬ư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.

~ Ung thư¬¬ cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần.

~ Khi trên vi thể tổn th¬¬ương ung th¬¬ư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm.}


::SAN_Y6_23::

Về tiên lư¬¬ợng ung th¬¬ư cổ tử cung là đúng:{

           =  Nếu phát hiện và điều trị ở giai đoạn  0 tỷ lệ sống 5 năm là 100%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬¬ giai đoạn 1 là 40- 60%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬¬ giai đoạn 2 là 30%.

~ Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư¬ giai đoạn III là 20 %.}


::SAN_Y6_24::

Thực hiện định kỳ phết tế bào âm đạo ở phụ nữ từ 30 – 40 tuổi theo lịch:{

       ~ Mỗi tháng.

       = Mỗi 6 tháng.

       ~ Mỗi 12 tháng đến 18 tháng.

       ~ Mỗi 5 năm.}


::SAN_Y6_25::

Xét nghiệm có giá trị quyết định chẩn đoán ung thư¬ cổ tử cung thể điển hình là:{ 

 ~ Soi cổ tử cung.

 ~ Làm tế bào âm đạo.

         = Sinh thiết cổ tử cung.

 ~ Đặt mỏ vịt quan sát cổ tử cung.}


::SAN_Y6_26::

Chẩn đoán ung thư¬ xâm nhiễm cổ tử cung thể điển hình dựa vào các triệu chứng sau, ngoại trừ:{

        ~ Ra huyết bất thư¬ờng.

        ~ Ra khí hư¬ nhiều, hôi, lẫn máu mủ.

  ~ Đau hạ vị.

        = Trên bệnh nhân mãn kinh.} 


::SAN_Y6_27::

Tất cả những câu sau đây về ung thư cổ tử cung đều đúng, ngoại trừ:{

~ Là loại ung thư sinh dục thường gặp nhất ở Việt nam.

= Thường xuất phát từ biểu mô tuyến / trụ của cổ tử cung.

~ Trong giai đoạn đầu thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

~ Có thể được sàng lọc phát hiện sớm nhờ một xét nghiệm đơn giản.}


::SAN_Y6_28::

Để chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung xâm lấn, cần phải:{

~ Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung ( pap/ smear ).

~ Test Schiller.

~ Soi cổ tử cung.

= Sinh thiết cổ tử cung.}


::SAN_Y6_29::

Điều trị ung thư cổ tử cung bằng cách khoét chóp cổ tử cung có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:{

~ Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.

= Ung thư cổ tử cung giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ.

~ Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm.

~ Ung thư tế bào tuyến cổ tử cung.}


::SAN_Y6_30::

Cách điều trị phẫu thuật ung thư cổ tử cung giai đoạn I là:{

~ Khoét chóp cổ tử cung.

~ Cắt tử cung hoàn toàn để lại 1 phần phụ.

~ Cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ.

= Cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ, cắt 1/3 trên âm đạo, vét hạch vùng chậu.}

 

Tags: vai trò chủ yếu của CTscan hoặc MRI trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung là, trắc nghiệm lâm sàng sản, test schiller bat mau nau khong deu, trắc nghiệm bệnh học cổ tử cung, Trac nghiem schiller la gi, trac nghiem di tat co quan sinh duc nu, sau boi lugol bat mau deu la gi, nghiem phap lugol va schiller, cau hoi trac nghiem ung thu co tu cung, giá đốt lase lộ tuyến cổ tử cung, triệu trư ng ung thư cổ tử cung, trac nghiem ung thu co tu cung, trac nghiem ung thu tu cung, trắc nghiệm giải phẩu bệnh học, Trac nghiem ung thu co tu cung, bảng lâm sàng của figo về ung thư cổ tử cung, trắc nghiệm ung thư vú, Trắc nghiệm ung thư niêm mạc tử cung, ung thư cổ tử cung, TRẮC NGHIỆM UNG THƯ CỔ TỬ CUNG, đề ung thư, de thi soi tu cung, de thi HPV duong sinh duc

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD356 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi