Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH CỔ TỬ CUNG

1. Về giải phẫu và mô học của cổ tử cung: 

a) ở phụ nữ đã mãn kinh, niêm mạc cổ tử cung teo nên biểu mô tuyến có khuynh hướng mọc lấn ra cổ ngoài.

b) Tình trạng lộ tuyến là khi ranh giới lát trụ nằm phía ngoài lỗ cổ tử cung giải phẫu.

c) Lộ tuyến cổ tử cung là hình ảnh tái tạo cổ tử cung sau một tổn thương của biểu mô lát ở cổ ngoài.

d) ở phụ nữ đang dùng thuốc ngừa thai loại phối hợp, hình ảnh và cấu trúc cổ tử cung giống như người đã mãn kinh.

e) Tình trạng nội tiết trong cơ thể không ảnh hưởng gì đến hình ảnh của cổ tử cung bình thường

2. Hiện tượng biểu mô hóa có thể thực hiện theo cơ chế sau:

a) Biểu mô tuyến mọc chồm lên biểu mô lát. 

b) Các tế bào dự trữ của biểu mô tuyến biến thành mô bì lát. 

c) Sự tăng sinh nhiều lớp với nhiều tế bào trưởng thành già cỗi. 

d) Biểu mô lát biến thành mô bì trụ do tác dụng của estrogen.

e) Tất cả các câu trên đều sai.

3. Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, ngoại trừ:

a) Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài. 

b) Có liên quan đến nồng độ estrogen trong cơ thể. 

c) Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH của âm đạo. 

d) Vùng lộ tuyến không bắt màu Lugol.

e) Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị. 

4. Lộ tuyến tử cung không thường gặp ở nhóm người nào sau đây?

a) Phụ nữ trong khoảng tuổi sinh hoạt tình dục. 

b) Phụ nữ mang thai. 

c) Phụ nữ đang dùng thuốc viên tránh thai dạng phối hợp. 

d) Phụ nữ đang đặt vòng tránh thai. 

e) Phụ nữ sau tuổi mãn kinh.

5. Triệu chứng nào sau đây thường thấy nhất trong trường hợp lộ tuyến cổ tử cung không biến chứng ?

a) Tăng tiết nhiều chất nhờn trong. 

b) Ra máu sau giao hợp. 

c) Rối loạn kinh nguyệt. 

d) Cảm giác đau rát trong âm đạo. 

e) Huyết trắng nhiều, đục, hôi.  

6. Đốt cổ tử cung có chỉ định để điều trị tổn thương nào sau đây: 

a) Nang Naboth ở cổ tử cung. 

b) Polyp cổ tử cung trong.

c) Lộ tuyến diện rộng bị viêm nhiễm tái phát nhiều lần.

d) Sang thương săng giang mai ở cổ tử cung. 

e) Tất cả câu trên đều đúng. 

7. Tất cả những câu sau về nang Naboth đều đúng, ngoại trừ:

a) Là sang thương vi thể, chỉ nhìn thấy được dưới soi cổ tử cung.

b) Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung. 

c) Có thể là hậu quả của sự lành sẹo loét cổ tử cung trước đó.

d) Chủ yếu là do chất nhờn trong các tế bào tuyến bị ứ lại, không thoát ra ngoài được. 

e) Là một sang thương hoàn toàn lành tính. 

8. Về polyp cổ tử cung trong, điều nào sau đây đúng?

a) Có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ.

b) Được cấu tạo bởi các tế bào lát, bao quanh bởi mô đệm và tổ chức liên kết.

c) Thường có màu tái nhạt hơn so với niêm mạc cổ ngoài. 

d) Tỉ lệ ung thư hóa cao.

e) Tất cả các câu trên đều đúng. 

9. Trong các tổn thương lành tính của cổ tử cung, tổn thương nào sau đây có thể dễ lầm với ung thư cổ tử cung nhất?

a) Lộ tuyến cổ tử cung.

b) Polyp cổ ngoài. 

c) Lao cổ tử cung. 

d) Lạc tuyến nội mạc tử cung. 

e) Chancre giang mai.


10. Trong quá trình tái tạo cổ tử cung, tác nhân nào sau đây có thể gây một sự tăng sinh bất thường dẫn đến nghịch sản cổ tử cung?

a) Herpes Simplex virus type II.

b) Human Papilloma virus.

c) Các bệnh lây lan qua đường giao hợp.

d) Chỉ có câu a và b đúng.

e) Cả 3 câu a, b, c đều đúng.


Đáp án: 

         1b        2b         3e        4e         5a        6c        7a        8a        9c       10e 

 

2. Trường thứ hai:


1. Các yếu tố sau đều thuận lợi gây viêm sinh dục nữ,  ngoại trừ ?

a. Chấn thương do sinh đẻ

b. Thay đổi pH của âm đạo

c. Giao hợp

d. @Dùng viên thuốc ngừa thai

2. Viêm đường sinh dục dưới bao gồm, ngoại trừ

a. Viêm âm đạo

b. @Viêm phần phụ

c. Viêm cổ TC

d. Viêm âm hộ 

3. Môi trường âm đạo acid ( pH khoảng 4,5 - 5 ) là không thuận lợi cho:

a. @Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển

b. Nấm và bào tử nấm Candida phát triển

c. Trùng roi Trichomonas phát triển

d. Vi khuẩn lậu phát triển

4. Để phòng tránh lây nhiễm bệnh qua đường tình dục cần phải:

a. Đặt dụng cụ tử cung loại Tcu 380A

b. Sử dụng bao cao su khi xuất tinh

c. @Sử dụng bao cao su từ đầu đến khi kết thúc 

d. Vệ sinh ngay sau khi giao hợp

5. Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng :

a. Đái buốt, đái rắt

b. Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ

c. Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu

d. @Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê

6. Viêm mủ tuyến Bartholin thường do:

a. @Lậu

b. Sùi mào gà

c. Giang mai giai đoạn I

d. Herpes âm hộ

7. Thuốc điều trị lậu, nên dùng

a. Nystatin / Imidazol

b. Podophyllin 

c. @Trobicin / Claforan

d. Metronidazol

8. Trong trường hợp viêm âm đạo do nấm Candida, khí hư có đặc điểm:

a. Khí hư loãng, mùi tanh

b. Khí hư loãng nhiều bọt

c. @Khí hư khô, đóng vẩy

d. Khí hư nhiều, trắng đục, mùi hôi

9. Viêm âm đạo do nấm Candida thường gặp ở những phụ nữ sau, ngoại trừ

a. @Đang mang dụng cụ TC 

b. Đang mang thai

c. Có bệnh tiểu đường

d. Dùng thuốc kháng sinh kéo dài ngày

10. Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ

a. Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy

b. Ngứa rát âm hộ, âm đạo

c. Đau khi giao hợp

d.@Cổ TC có nhiều đảo tuyến

11. Cách diều trị hợp lý nhất cho một trường hợp bị nhiễm nấm âm đạo trong lúc mang thai là

a. Thụt rửa âm đạo với dung dịch betadin

b. Itraconazol uống một liều duy nhất

c.@Nystatin viên đặt âm đạo

d. Clotrimazol viên đặt âm đạo

12. Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ

a. Mặc quần lót rộng, thoáng

b. Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị

c.@Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid

d. Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày

13. Các triệu chứng sau đặc trưng cho viêm âm đạo do Trichomonas, ngoại trừ 

a. Ra nhiều khí hư loãng có bọt

b. Ngứa rát âm họ âm đạo

c. Chấm lugol âm đạo - cổ TC có hình ảnh đêm sao

d.@Cổ TC có nhiều nang Naboth

14. Để chẩn đoán xác định viêm âm đạo do Trichomonas, cần xét nghiệm:

a.@Soi tươi khí hư dưới kính hiển vi trong 1 giọt nước muối sinh lý 

b. Soi cổ TC - âm đạo qua máy soi chuyên dụng phóng đại lên 10 -20 lần

c. Phết mỏng khí hư trên lam kính làm Pap'smear 

d. Phết mỏng khí hư trên lam kính, cố định, nhuộm Gram và soi

15. Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì đái rắt, âm đạo có nhiều khí hư trắng xanh loãng, có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo, cổ TC có những  lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán lâm sàng được nghĩ đến nhiều nhất là:

a. Viêm âm đạo do nấm Canđia

b.@Viêm âm đạo do Trichomonas

c. Viêm âm đạo do lậu cầu

d. Viêm âm đạo – cổ TC do tạp khuẩn

16. Viêm âm đạo do Trichomonas có thuốc đặc trị là: 

a. Imidazol

b. Myconazol

c.@Metronidazol

d. Clotrimazol

17. Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:

a. Nạo hút thai nhiều lần

b. Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh

c. Viêm lộ tuyến cổ TC kéo dài, không điều trị triệt để

d.@Lây nhiễm qua đường tình dục

18. Sùi mào gà âm hộ - âm đạo là loại tổn thương

a. Tiền ung thư

b.@Do nhiễm Virus HPV

c. Biến chứng của herpes âm hộ do nhiễm Virus HSV

d. Biến chứng của săng ( Chancre ) giăng mai

19. Hãy chọn 1 loại thuốc điều trị cho Sùi mào gà âm hộ - âm đạo

a. Acyclovir / Zovirax

b. Theophylin

c.@Podophyllin

d. Doxycyclin

20. Loại tổn thương lành tính nào ở cổ TC vẫn cần theo dõi cẩn thận ? 

a. Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ TC

b. Viêm lộ tuyến rộng cổ TC

c. Nang Naboth cổ TC

d.@Tổn thương nghịch sản cổ TC

21. Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ TC là

a.@Ra khí hư

b. Đau

c. Ngứa

d. Chảy máu

22. Viêm lộ tuyến cổ TC kéo dài, cách điều trị tốt nhất là

a. Rửa âm đạo với dung dịch betadine hàng ngày

b.@Đốt các tổn thương lộ tuyến cổ TC và đặt kháng sinh chống viêm

c. Rửa âm đạo và đặt thuốc kháng sinh chống viêm 

d. Rửa âm đạo -  CTC và đặt thuốc kháng sinh chống viêm có estrogen



 

3. Trường thứ ba:


//…………………..//

// Tổn thương lành tính cổ tử cung âm hộ và âm đạo//

//……………………..//


::SAN_Y6_01::

Hình ảnh giải phẫu bệnh trong tổn th¬ương lành tính cổ tử cung là:{

~ Cấu trúc biểu mô bị đảo lộn.

~ Cấu trúc tế bào bị đảo lộn.

~ Hình thể tế bào bị thay đổi.

= Cấu trúc của biểu mô và tế bào không gây đảo lộn.} 

::SAN_Y6_02::

Chẩn đoán viêm cổ tử cung dựa vào các triệu chứng sau, ngoại trừ:{

~ Đau hoặc ngứa rát, dấm dứt khó chịu ở bộ phận sinh dục.

~ Tổn thư¬ơng nhìn thấy qua khám là những mảng hay chấm đỏ, loét trợt.

= Siêu âm thấy hình ảnh tổn thương.

~ Màu sắc của niêm mạc cổ tử cung thấy đỏ hoặc xung huyết.}


::SAN_Y6_03::

Nhiễm khuẩn đặc hiệu tại cổ tử cung là:{

~ Viêm cổ tử cung.

= Tổn th¬ương lao.

~ Lộ tuyến cổ tử cung.

~ Viêm buồng cổ tử cung.}


::SAN_Y6_04::

Yếu tố tạo nên môi trường pH âm đạo là:{ 

~ Do vi khuẩn Ecoli trong âm đạo.

~ Do progesteron.

~ Do nấm men trong môi trường âm đạo.

= Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.}


::SAN_Y6_05::

Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung nguyên nhân do, ngoại trừ:{

~ Sang chấn do chửa đẻ.

~ Sang chấn do nạo phá thai.

~ Do bẩm sinh.

= Sau khi bị giang mai.}


::SAN_Y6_06::

Lộ tuyến cổ tử cung có các triệu chứng sau, ngoại trừ:{ 

~ Viêm loét gây chợt lớp biểu mô lát của cổ tử cung.

~ Làm lộ vùng tuyến buồng cổ tử cung.

~ Các tuyến của cổ tử cung lộ ra ngoài nh¬ư chùm nho.

= Soi cổ tử cung thấy hình ảnh chấm đáy, lát đá.}


::SAN_Y6_07::

Điều trị lộ tuyến cổ tử cung trị gồm các cách sau, ngoại trừ:{

= Khoét chóp cổ tử cung.

~ Đặt thuốc tại chỗ.

~ Dùng kháng sinh toàn thân. 

~ Đốt cổ tử cung (đốt điện, đốt hoá chất, áp lạnh...).}


::SAN_Y6_08::

Đây không phải là dấu hiệu của nghịch sản cổ tử cung:{

~ Cổ tử cung mất độ bóng, nhẵn. 

~ Có những nốt sùi rõ nổi lên trên bề mặt 

~ Soi cổ tử cung có thể thấy hình ảnh lát đá, chấm đáy, vết trắng. 

= Test lugol bắt màu nâu sẫm.}


::SAN_Y6_09::

Khí h¬ư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:{

~ Vàng, lẫn máu, mùi tanh. 

~ Loãng, có bọt.

= Đặc, dính như hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_10::

Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm:{

~ Vàng, lẫn máu, mùi tanh.

= Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính như¬ hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_11::

Khí hư¬ trong viêm âm đạo do tạp khuẩn có đặc điểm:{

~ Vàng, lẫn máu, mùi tanh.

~ Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính nh¬ư hồ.

= Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_12::

Triệu chứng th¬ường gặp của viêm cổ tử cung cấp là:{

~ Ngứa.

~ Đau.

~ Nóng rát.

= Ra khí hư¬.}


::SAN_Y6_13::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư loãng trắng, lẫn bọt, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo đư¬ợc nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

= Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_14::

Một bệnh nhân đến khám vì ngứa rát âm đạo, thăm khám thấy: khí hư¬ đặc dính như¬ hồ, số l¬ượng ít, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

= Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_15::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư xanh lẫn mủ, mùi hôi, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo đư¬ợc nghĩ tới là:{

= Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_16::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do trichomonas là:{ 

~ Flagystatin.

= Metronidazone.

~ Poligynas.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_17::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do nấm là:{ 

~ Flagystatin.

~ Metronidazone.

= Nistatin.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_18::

Các câu sau về hình ảnh tái tạo của lộ tuyến đều đúng, ngoại trừ:{

~ Cửa tuyến.

~ Đảo tuyến.

~ Nang Naboth.

= Vết trắng.}


::SAN_Y6_19::

Dung dịch thụt rửa trong điều trị nấm âm đạo là:{

~ Natrichlorid 0,9%.

~ Natribicacbonat 1%.

= Axit lactic 2%.

~ Betadin.}


::SAN_Y6_20::

Các tổn thương nghi ngờ của cổ tử cung khi soi cổ tử cung là:{

~ Vết trắng.

~ Lát đá.

= {Chấm đáy}

~ Vùng loét.

~ Mạch máu bất thường. 


::SAN_Y6_21::

Các phương pháp diệt tuyến trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là:{

~ Đốt điện.

~ Đốt lạnh.

= { Đốt Laser}




 

4. Trường thứ tư:

1. Không làm Pap's  mear khi. NGOẠI TRỪ :

A) Gần đến ngày hành kinh B) Có đặt thuốc trong âm đạo

C) Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung   D) Trong khi đang có thai

2. Mục đích của soi cổ tử cung và pap's mear để:

A) chẩn đoán ung thư nội mạc TC sớm

B) chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung   

C) giúp phát hiện sớm ung thư buồng trứng

D) giúp phát hiện viêm cổ tử cung lộ tuyến

3. pH ở cổ tử cung bình thường:

A) 3,8 - 4,2                   B) 5,5 - 6                C) 6,5 - 7        D) 7,0 - 7,5

4. Lứa tuổi có nguy cơ cao bị nghịch sản cổ tử cung

A) 16 - 30              B) 20 - 40                   C) 40 - 50 tuổi         D) 50 - 60

5. Chỉ định của soi cổ tử cung khi:

A) chẩn đoán các tổn thương lành tính của cổ tử cung

B) theo dõi định kỳ các thương tổn ở cổ tử cung

C) Pap ' Smear bất thường        

D) tìm vùng tổn thương nghi ngờ để sinh thiết

6. Điều trị tốt nhất viêm lộ tuyến cổ tử cung là:

A) đốt cổ tử cung    

B) rửa âm đạo với dung dịch Betadine

C) bôi âm đạo, cổ tử cung với kem Estrogen

D) bôi âm đạo, cổ tử cung với kem progesteron

7. Chọn câu SAI khi nói về lợi ích của soi cổ tử cung trong chẩn đoán:

A) chủ yếu là phát hiện lộ tuyến cổ tử cung

B) thấy những tổn thương bất thường như vết trắng, lát đá, chấm đáy

C) định hướng cho sinh thiết cổ tử cung

D) chẩn đoán sớm và chắc chắn ung thư cổ tử cung       

8. Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A) giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học

B) chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung

C) có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến

D) giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung     

9. Chọn câu SAI trong những câu sau đây về tổn thương lành tính cổ tử cung.

A) có thể là tiền đề cho sự phát triển thành ung thư cổ tử cung

B) có thể gây vô sinh

C) lộ tuyến là một tình trạng bệnh lý không thể tự khỏi    

                D) có thể diễn biến thành mạn tính

10. Tác nhân thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là:

A) lây truyền qua đường tình dục

B) siêu vi khuẩn, rối loạn nội tiết

C) sang chấn sản khoa

D) do Herps Simplex Virus

11. Soi cổ tử cung được tiến hành qua các giai đoạn sau đây,NGOẠI TRỪ :

A) Soi không chuẩn bị B) Soi sau khi bôi axid axetic  

C) Soi sau khi bôi lugol 3% D) Soi sau khi bôi betadin

12. Lộ tuyến cổ tử cung thường ít gặp ở lứa tuổi nào:

                 A) Sau tuổi dậy thì                                          B) Trong tuổi sinh đẻ

                 C) Sau tuổi mãn kinh                                      D) Trong thời gian mang thai

13. Điều trị tốt nhất cho tình trạng viêm cổ tử cung mãn là:

A/ Đốt cổ tử cung                                

B/ Rửa âm đạo với nước giấm hàng ngày

C/ Mổ cắt tử cung toàn phần

D/ Khoét chóp cổ tử cung .

14. Trong các tổn thương lành tính  của cổ tử cung, tổn thương nào sau đây dễ lầm với ung thư cổ tử cung nhất:

A/ Polype cổ ngoài.

B/ Lộ tuyến cổ tử cung 

C/ Lao  cổ tử cung 

D/ Lạc nội mạc tử cung

15. Về Polype cổ tử cung, điều nào sau đây đúng:

A/ Quan sát bằng mắt thường, màu tái nhạt hơn so với niêm mạc cổ ngoài.

B/ Tỷ lệ biến thành ung thư cao          

C/ Có thể hoàn tòan không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ

D/ Cấu tạo bởi các tế bào lát tầng, bao quanh bởi mô đệm và tổ chức liên kết

16. Tất cả những câu sau đây về nang naboth đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A/ Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung 

B/ Là sang thương vi thể, chỉ nhìn thấy được khi soi cổ tử cung 

C/ Có thể là hậu quả của sự lành sẹo lóet cổ tử cung trước đó.

D/ Là một sang thương hòan toàn lành tính.

17. Đốt cổ tử cung có chỉ định để điều trị tổn thương nào sau đây:

A/ Lộ tuyến diện rộng 

B/ Săng giang mai

C/ Polype cổ trong cổ tử cung 

D/ Tăng tiết, huyết trắng nhiều.

18. Triệu chứng nào sau đây thường thấy nhất trong trường hợp lộ tuyến cổ tử cung không biến chứng.

A/ Rối loạn kinh nguyệt

B/ Ra máu sau giao hợp

C/ Cảm giác đau rát trong ÂĐ.

D/ Tăng tiết nhiều chất nhờn, trong.                 

19. Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A/ Vùng lộ tuyến không bắt màu lugol

B/ Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH âm đạo

C/ Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài

D/ Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị           

20. Về giải phẫu và mô học của cổ tử cung, chọn câu đúng nhất:

A/ Tình trạng nội tiết trong cơ thể không ảnh hưởng gì đến hình ảnh cổ tử cung  bình thường.

B/ Tình trạng lộ tuyến là khi chỗ tiếp giáp mô học  nằm phía ngoài lỗ cổ tử cung giải phẫu              

C/ Ở phụ nữ đang dùng thuốc ngừa thai loại phối hợp, hình ảnh và cấu trúc cổ tử cung giống như người đã mãn kinh.

D/ Lộ tuyến cổ tử cung là hình ảnh tái tạo cổ tử cung sau một tổn thương của biểu mô lát ở cổ ngoài

21. Triệu chứng hay gặp của các tổn thương cổ tử cung là:

A/ Ra khí hư              

B/ Ra máu

C/ Đau bụng

D/ Rối loạn kinh nguyệt

          ĐÁP ÁN: 1:C, 2:B, 3:D, 4:B, 5:C, 6:A, 7:D, 8:D, 9:C, 10:D, 11:D, 12:C, 13:A, 14:C, 15:B, 16:B, 17:A, 18:A, 19:D, 20:B, 21:A

Tags: trong quá trình tái tạo cổ tử cung, tác nhân nào sau đây có thể gây một sự tăng sinh bất thường dẫn đến nghịch sản cổ tử cung , betadine phát hiện ung thư cổ tử cung, khí hư đóng vảy mỏng ngoài âm hộ, viem-nang nabot-polip CTC nang tuyen berthol, asoi co tu cung am dao co nhieu dich trang duc.co tu cung co nang naboth.sau boi axit khong chay mau.sau boi lugol am tinh rong.nhu vay co sao khong, nang nabot co giong poly co tu cung , test lugol la gi, trac nghiem giai phau benh tu cung, soi co tu cung lugol bat mau k deu, bôi lugol vùng tổn thương bắt màu vàng nhạt, B, http://www.noitiethoc.com/d357-trac-nghiem-ton-thuong-lanh-tinh-co-tu-cung.html, Lugol vung ton thuong k bat mau, cach chua rong kinh sau chua vet mo, trắc nghiệm tổn thương lành tính cổ tử cung, dot nang naboth co anh huong gi khong, Trac nghiem ung thu co tu cung, de thi soi tu cung

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD357 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi