Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

TRẮC NGHIỆM VIÊM PHẦN PHỤ


1- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Nhiễm khuẩn đường sinh sản là:

A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén

B. Viêm nhiễm đường sinh dục trên .

C. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến sinh dục.

D. Viêm nhiễm qua đường tình dục. 

2- Điền vào chỗ trống thích hợp.

NKĐSS là bệnh (A)............... ở nữ trong độ tuổi (B)............... Trong đó hình mạn tính mắc tỉ lệ (C) ............... và gây (D)........                

nhiều hơn.

3- Viết 4 yếu tố thuận lợi bệnh NKĐSS.

A.................................    C.........................................

B.................................     D........................................

Mục tiêu 2:

4-Viết tên 3 nhóm bệnh gâyNKĐSS.

A.....................................................

B......................................................

C......................................................

5- Viết 5 loại chính trong phân loại bệnh NKĐSS

A...................................  D.........................................

B...................................  E..........................................

C...................................

6- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

A. Đặc điểm khí hư.

B. Soi tươi, nhuộm khí hư

C. Xét nghiệm tế bào âm đạo

D. Xét nghiệm công thức máu

Mục tiêu 3:

7- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 

Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất của NKĐSS là:

A. Đau bụng hạ vị

B. Ra khí hư trong

C. Ngứa âm hộ

D. Ra khí hư đục, mùi hôi

E. Rong kinh, rong huyết

8- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Triệu chứng điển hình của viêm âm đạo cấp do lậu là:

A. Đái ra máu, đau bụng

B. Đái buốt, đái rắt, ngứa âm hộ.

C. Đái buốt, đái rắt, đái ra mủ 

D. Đái đục, đái rắt.

9- Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Đặc điểm khí hư của viên âm đạo do nấm là:

A. Khí hư loãng có bọt

B. Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa

C. Khí hư trắng, đục

D. Khí hư loãng, vàng, có mủ

10- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Màu nâu sẫm có  những chấm trắng rải rác 

B. Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu

C.Màu nâu hạt đều, mỏng

D. Không bắt mầu

11- Câu hỏi ngỏ ngắn

Điền vào chỗ trống câu sau đây:

Viêm phần phụ cấp tính hay gặp ở người (A)..........nhiều (B)..............

 và gái (C).....................

12- Triệu chứng của viêm phần phụ cấp tính thường(A)............ để

(B)..............  còn triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính thường

(C).............. nhưng để gây (D).....................................vòi trứng.

Đánh dấu vào cột đúng- sai các câu sau đây

13- Đau liên tục vùng hạ vị cả hai bên hố chậu có lúc dội lên là triệu chứng của viêm phần phụ cấp Đ  -  S

14- Ngứa là triệu chứng chung cho tất cả các bệnh NKĐSS Đ  -  S

15- Đau bụng và khí hư từng đợt liên quan đến lúc đau là triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính Đ  -  S


16- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là:

A. CTC đỏ, ra khí hư nhiều 

B. CTC phình to, khí  hư chảy ra từ ống cổ tử cung

C. CTC phì đại, lộ tuyến, rõng

D. CTC phù đại chạm vào rất đau.

Mục tiêu 4:

17- Viết 4 nguyên tắc điều trị bệnh NKĐSS

A................................  C ............................

B.................................  D............................

18-Viết 4 bước xử trí trong viêm CTC.

A................................   C...........................

B................................    D..........................

19 - Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị  cho bệnh:

A. Viêm âm đạo do lậu

B. Viêm âm đạo do nấm

C. Viêm âm đạo do Trichononas

D. Viêm âm đạo do tạp tràng

20- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Hướng điều trị viêm âm đạo do Trichononas là:

A. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm N:statin

B. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm Flagol

C. Uống, tiêm kháng sinh liều cao

D. Uống, tiêm bất cứ loại kháng sinh nào

Đánh dấu x vào cột đúng sai trong các câu sau:

21- Điều trị viêm phần phụ câp bằng kháng sinh liều cao kết hợp tuỳ theo nguyên nhân                   

Đ   -    S

x

22- Điều trị viêm phần phụ mạn chủ yếu bằng

23- Điều trị viêm âm đạo tạp trùng  

      Đặt thuốc kháng sinh tại chỗ  

      Kết hợp với thuốc nội tiết.           x

24- Điều trị viêm cổ tử cung bằng đốt tuyến rồi đặt kháng sinh tại chỗ            x

   

Mục tiêu 5:

Câu hỏi ngỏ:

Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

25- Muốn phát hiện và phòng bệnh NKĐSS cần phải tổ chức (A)........

định kỳ cho phụ nữ (B)............... các đối tượng mặc phải bệnh xã hội.

26- Để phòng chống bệnh NKĐSS ngành y tế cần phải (A).................

Cán bộ y tế (B)............................ với các tổ chức xã hội.

27- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Bệnh lậu lây truyền qua:

A- Dùng chung quần áo.

B- Bắt tay, hôn nhau.

C- Quan hệ tình dục không bảo vệ

D- Tắm chung bồn tắm, tắm suối.

28- Bệnh nấm lây truyền qua:

A- Qua cả các đường trên.

Câu hỏi tình huống:

Một bệnh nhân 30 tuổi có 2 con, không có tiền sử, đặc điểm gì đến khám vì ra  khí hư âm đạo, đau vùng hạ vị một tuần nay.

Khám lâm sàng: Sốt nhẹ, âm đạo, cổ tử cung đỏ có khí hư đặc màu vàng, hôi.

Di động tử cung đau: Cạnh tử cung có khối nề  ấn vào rất đau.

29- Khoanh tròn vào chẩn đoán nào là đúng.

A- Viêm nội mạc tử cung cấp

B- Viêm phần phụ cấp

C- Viêm cổ tử cung cấp

D- Viêm âm đạo cấp

30- Nêu 3 xét nghiệm cần yêu cầu:

A:

B:

C:


ĐÁP ÁN


1- (C)

2- A: Thường gặp

B: Sinh đẻ

C: Cao hơn

D: Biến chứng

3- A: Quan hệ tình dục bừa bãi

B: Kiến thức vô sinh kém

C: Đặc điểm giải phẫu, sinh lý sơ quan sinh dục nữ

D: Điền kiện, trình độ y tế thấp.

4- A: Vi khuẩn

B: Ký sinh trùng

C: Vi rút

5- A: Viêm âm hộ D- Viêm phần phụ

B: Viêm âm đạo E- Viêm niêm mạc tử cung

C: Viêm cổ tử cung

6- (B)

7- (D)

8- (C)

9- (B)

10- (A)

11- A: Trẻ

B: Bạn tình

C: Mại dâm

12- A: Rõ rệt D- Tiềm ẩn

B: Phát hiện E- Tổn thương

13- Đúng

14- Sai

15- Đúng

16- B

17- A: Theo nguyên nhân mầm bệnh

B: Cả nam giới

C- Bằng thuốc đặc hiệu, triệt để

D- Nội khoa là chính- thích hợp ngoại khoa

18- A: Chống viêm

B: Đốt tuyến

C- Sinh thiết

D- Phẫu thuật

19- (A)

20- (B)

21- Đ

22- S

23- Đ

24- S

25- A: Thăm khám

B: Quản lý

26- A: Đào tạo

B: Kết hợp

27- (C)

28- (D)

29- (B)

30- A: Soi tươi, nhuộm khí hư

B: CTM, CRP

C- Cấy vi khuẩn - Kháng sinh đồ



 

2. Trường thứ hai:


VIÊM PHẦN PHỤ

29.Điền chỗ trống:

Nhiễm Chlamydia ở sinh dục - tiết niệu nữ thường. ...........(A)................... (70%), thông thường được phát hiện khi. ..................... có viêm niệu đạo.

30. Hậu quả của viêm nhiễm phần phụ là: 

A-----------------------------

B-----------------------------

C----------------------------

31.Diễn biến không thuận lợi của viêm phần phụ cấp là: 

A------------------------

B------------------------

C-----------------------

D-----------------------

E----------------------------

32.Viêm phần phụ nguyên nhân thường do

A. Neisseria Gonorrhea

B. Chlamydia trachomatis.

C. Streptocoque 

D Mycoplasmes hominis.

 E.A,B đúng.

33.Triệu chứng cơ năng của viêm phần phụ:

A. Đau vùng bụng dưới đột ngột, thường đau cả hai bên đau tăng khi đi lại

B. Khí hư vàng, hoặc có mủ

C. Rối loạn kinh 

D. D. Sốt bao giờ cũng có, nhiệt độ có khi trên 390C 

E. A, B, C, D đúng

34. Triệu chứng thực thể của viêm phần phụ

A. Tử cung mềm đau khi lay động, hai phần phụ nề dày, đau.

B. Tử cung chắc, di động không đau.

C. Tử cung mềm, di động không đau

D. Đặt mỏ vịt ta thấy có nhiều khí hư, có khi là mủ.

E. E. A,D đúng

35. xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là

A. công thức máu

B. B. VSS, fibrin máu, CRP. 

C. huyết thanh chẩn đoán

D. Siêu âm tử cung phần phụ

E. A,B,C,D đúng.

36.Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ:

A.Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng

B Tiếp xúc tình dục phức tạp

C Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng

D Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau

E.Chụp buồng tử cung


37.Tìm câu sai: Trong abcès phần phụ 

A. A. Siêu âm cho hình ảnh một khối cạnh tử cung, hình bầu dục, bờ dày, echo hỗn hợp.

B.Điều trị với kháng sinh có phổ khuẩn rộng và phối hợp.

C.Soi ổ bụng cho phép chọc dò tháo mũ, rửa ổ abcès

D.Nguyên nhân từ viêm vòi trứng mà không phát hiện được hoặc điều trị 

không tốt, không đúng liều kháng sinh 

E. Nguyên nhân do trực khuẩn lao

38. Chọn một câu đúng nhất về viêm phần phụ mạn tính

A. Triệu chứng đầy đủ như trong viêm cấp, nhưng không sốt, không đau

B. Thường tiềm tàng, phát hiện bất ngờ khi khám để điều trị vô sinh

C. Có thể phát hiện bằng soi ổ bụng

D. Chụp phim vòi trứng buồng trứng thấy có ứ nước vòi trứng

E. Dễ điều trị kháng sinh

39.Chỉ định nội soi trong viêm phần phụ

A. Chỉ định trong viêm phúc mạc toàn thể,

B. B. Viêm phần phụ kèm bán tắc ruột

C. Nội soi ổ bụng, chỉ định được đặt ra cho tất cả các phụ nữ chưa đẻ và còn muốn có con.

 D.Chỉ định trong trường hợp viêm phúc mạc tiểu khung.

40. Hội chứng Fitz-Huge-Curtis 

 A Viêm quanh gan dạng các sợi dính giữa gan và cơ hoành.

 B.Mặt trên gan dính với thành trước ổ bụng như các sợi dây đàn violon.

 C.Nguyên nhân do Chlamydia trachomatis.

 D Hậu quả thường vô sinh.

 E.A, B, C, D đúng

41. Hậu quả của viêm sinh dục

A. A. Gây viêm tiểu khung,

B. Vô sinh Chửa ngoài tử cung

C. C. Sẩy thai, đẻ non,

D. Viêm kết mạc mắt trẻ sơ sinh., đau hố chậu mãn

E. A,B,C,D đúng

42. Nguy cơ bị nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục là

 A. Bạn tình có triệu chứng 

 B. Có hành vi tình dục không an toàn.

C. Có quan hệ tình dục hoặc bạn tình có quan hệ tình dục với nhóm người có hành vi tình dục nguy cơ cao như mại dâm, ma tuý.

D. A, B, C đúng

E. B,C đúng.


Đáp án

Câu điến từ

1. Đáp án: Khá phổ biến, quan hệ tình dục.

2.Đáp án: Đường quan hệ tình dục

3. Đáp án: 1/4

4. Đáp án: Quan hệ tình dục, người đàn ông

5. Đáp án: Hạt cà phê, Gr (-)

Câu Đ/S

6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12B, 13A, 14B, 15A, 16C, 17E, 18B, 19D, 20A, 21E, 

22 . Trực khuẩn Đoderlin

23: Âaïp aïn : Hçnh muîi tãn âáûm laì : Chäöi náúm                                                              

                    Hçnh sao laì :hçnh aính giaí såüi

24A, 25A, 26A, 27E, 28E, 

29:      - không triệu chứng

- Bạn tình

30.

A. Vô sinh.

B. Thai ngoài tử cung.

C.Đau vùng chậu kinh niên

31

A Viêm phúc mạc đáy chậu

B Abcès phần phụ

C. Abcès buồng trứng

D.Viêm tấy lan toả đáy chậu

E Viêm phúc mạc toàn thể

32.E, 33E, 34E, 35E, 36A, 37E, 38B, 39C, 40E, 41E, 42D,



 

3. Trường thứ ba:


VIÊM PHẦN PHỤ

I. Test MCQ

Chọn một câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau đây 

1. Điều nào sau đây không phải là yêú tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ

a. Chấn thương do sinh đẻ

b. Thay đổi pH của âm đạo

c. Giao hợp

d. Dùng thuốc viên ngừa thai

2. Bệnh nhân nữ  22 tuổi, đến khám vì rát âm hộ từ 2 ngày nay. Khám thấy có một vết loét nhỏ ở môi lớn phải, có bờ rõ kèm theo hạch bẹn không đau. Chẩn đoán nghĩ đến trước tiên là

a. Hạ cam mềm (chancroid)

b. Giang mai thời kỳ I

c. Mồng gà âm hộ 

d. Herpes âm hộ

e. Bệnh lậu

3. Về bệnh mồng gà âm hộ, chọn câu đúng nhất sau đây

a. Tác nhân gây bệnh là Human papilloma virus

b. Có thể có cả ở âm đạo, cổ tử cung

c. Khi có thai, dễ phát triển nhanh và nhiều hơn

d. Thuốc đặc trị là Podophylline

e. Tất cả các câu trên đều đúng

4. Một phụ nữ đến khám vì có những mụn nước nhỏ từng cụm ở vùng âm hộ, rất đau. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là

a. Giang mai

b. Lậu

c. Mồng gà

d. Herpes

e. Hạ cam mềm

5. Một trường hợp đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều huyết trắng xanh loãng, có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo-cổ tử cung có những điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là

a. Viêm âm đạo do nấm Canđia

b. Viêm âm đạo do Trichomonas

c. Viêm âm đạo do lậu cầu

d. Viêm âm đạo-cổ tử cung do tạp trùng

e. Bệnh giang mai

6. Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas albicans âm đạo là

a. Dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài

b. Đang mang thai hoặc bị tiểu đường

c. Viêm gan siêu vi, bị bệnh tim mạch

d. Câu a và b đúng

e. Câu a và c đúng

7. Chọn một câu đúng về đặc tính của viêm âm đạo do Candidas albicans

a. Huyết trắng thường có màu trắng lợn cợn, đóng thành mảng 

b. Gây ngứa

c. Có thể gây giao hợp đau

d. Huyết trắng thường tăng nhiều trong những ngày trước kinh

e. Tất cả các câu trên đều đúng


8. Một phụ nữ đến khám vì có huyết trắng nhiều, màu xám, rất hôi, nhưng khi thăm khám thấy niêm mạc âm đạo và cổ tử cung gần nhưu bình thường. Tác nhân gây bệnh được nghĩ đến nhiều nhất là

a. Trichomonas vaginalis

b. Hemophilus influenza

c. Gardnerelle vaginalis

d. Treponema pallidum

e. Chlamydia trachomatis

9. Triệu chứng thường gặp nhất của viêm cổ tử cung cấp là

a. Ngứa 

b. Đau

c. Nóng rát

d. Huyết trắng

e. Chảy máu

10. Điều trị tốt nhất cho tình trạng viêm cổ tử cung tồn tại dai dẳng là

a. Đốt cổ tử cung

b. Rửa âm đạo với nước dấm mỗi ngày

c. Bôi âm đạo với creme sulffamide

d. Bôi âm đạo cổ tử cung với kem có oestrogen

e. Mổ cắt tử cung toàn phần

11. Trong viêm vùng chậu cấp, có chỉ định phẫu thuật trong tình huống nào sau đây?

a. Nếu không đáp ứng với điều trị kháng sinh sau 48h

b. Nếu tốc độ máu lắng không giảm sau 48h điều trị kháng sinh

c. Nếu đã có phản ứng thành bụng ở vùng hạ vị

d. Nếu đã có kèm triệu chứng kích thích phúc mạc

e. Tất cả các câu trên đều đúng

12. Điều trị dễ chấp nhận nhất cho một trường hợp bị nhiễm nấm âm đạo trong lúc mang thai là

a. Thụt rửa âm đạo với dung dịch Betadine

b. Itraconazol uống một liều duy nhất

c. Nystatin viên đặt âm đạo

d. Clotrimazol viên đặt âm đạo

e. Tất cả các cách trên đều được

13. Chọn một câu đúng về xử trí abces tai vòi

a. Phải điều trị bằng phẫu thuật

b. Điều trị phẫu thuật trước, sau đó bổ túc bằng điều trị nội khoa

c. Điều trị trước bằng nội khoa, nếu không kết quả sẽ phối hợp phẫu thuật

d. Chọc hút mủ qua cùng đồ sau

e.   Dẫn lưu mủ ngay qua cùng đồ khi đã có chẩn đoán

Đáp án

1d  2b  3e  4d  5b  6d  7e

8c  9d  10a  11a  12c  13c



 

4. Trường thứ tư:


Câu 1. Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là:

A. Một bên môi lớn căng phồng 

B. Âm hộ biến dạng, sưng to

C. Nắn thấy mủ chảy ra giữa môi bé và màng trinh

D. Sốt cao

E. Đái máu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 2. Một phụ nữ đến khám vì ngứa nhiều ở âm hộ. Qua thăm khám âm đạo có nhiều khí hư trắng như bột. Có thể nghĩ tới viêm âm đạo, âm hộ do:

A. Trichomonas

B. Nấm

C. Lậu

D. Tụ cầu

E. E.Coli

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 3. Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến:

A. Vô sinh

B. Viêm niêm mạc tử cung

C. Viêm phần phụ

D. K tử cung

E. Lộ tuyến cổ tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 4. Điều trị bệnh nhân viêm âm đạo do nấm Candida Albican khi đang có thai theo cách sau:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%                Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. axetic 2%                            Đ/S

3. Đặt viên Nistatin vào âm đạo                                                       Đ/S

4. Uống hoặc tiêm Penixilin 7 ngày                                                 Đ/S

5. Luộc sôi quần lót                                                                          Đ/S

  Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với  ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐSĐ

Câu 5. Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Ngứa âm hộ

B. Ra khí hư nhiều

C. Khí hư vàng loãng lẫn bọt

D. Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ

E. Bệnh nhân đau khi khám âm đạo 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 6. 

Cột 1


                     Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do nấm Candida albican người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2% Nấm Candia albican phát triển trong môi trường kiềm

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C

Câu 7. 

Cột 1

Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do  Trichomonas, người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic 2% Trichomonas thường phát triển trong môi trường kiềm

A.  Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 8. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas là:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic hàng ngày                              Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo hàng ngày bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%           Đ/S

3. Đặt âm đạo kalion 0,25mgx 10 ngày                                                        Đ/S

4. Uống Flagyl hoặc Metromidazol  x 10  ngày                                          Đ/S

5. Chồng bệnh nhân không phải điều trị kết hợp                                         Đ/S

   Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐS ĐĐS

Câu 9. Để phòng viêm âm đạo, cổ tử cung do Trichomonas bạn khuyên khách hàng phải:

1.  Không tắm ao hồ                        Đ/S

2.  Không dùng chung chậu           Đ/S

3. Nếu bị bệnh phải điều trị kết hợp vệ sinh cá nhân cả chồng       Đ/S

4. Tắm ao hồ được trong những ngày không thấy kinh                                   Đ/S

5. Chỉ cần uống thuốc chống viêm toàn thân  khi bị bệnh                       Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐĐSS

Câu 10. Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:

A. Ngứa

B. Đau hạ vị

C. Nóng rát vùng tử cung

D. Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu

E. Đau ngang lưng

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 11. Tổn thương cổ tử cung có chỉ định đốt điện cổ tử cung là:

1. Đang viêm cổ tử cung cấp Đ/S

2. Có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung Đ/S

3. Có nang Naboth to ở cổ tử cung Đ/S

4. Viêm cổ tử cung trên phụ nữ có thai Đ/S

5. Lộ tuyến cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: SSĐSĐ

Câu 12. Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là:

A. Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày

B. Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid

C. Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen

D. Đốt cổ tử cung

E. Mổ cắt tử cung hoàn toàn

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 13. Phương pháp điều trị thông thường có hiệu quả cho viêm loét cổ tử cung mãn tính là:

A. Đặt thuốc âm đạo

B. Đốt cổ tử cung bằng Nitrat bạc 10%

C. Đốt cổ tử cung bằng kẽm Clorua 40%

D. Đốt cổ tử cung bằng nhiệt

E. Đốt cổ tử cung bằng máy đốt điện hai cực

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: E 

Câu14. Triệu chứng thường gặp trong lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Ra khí hư trong, dính, quánh không hôi Đ/S

2. Câu Schiller (-) Đ/S

3. Rối loạn kinh nguyệt Đ/S

4. Cảm giác đau rát âm đạo Đ/S

5. Ngứa âm hộ, âm đạo nhiều trước và sau kỳ kinh Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: Đ Đ S S S

Câu 15. Nguyên nhân thường gặp gây lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Sau sang chấn lỗ cổ tử cung do nạo, sảy, đẻ Đ/S

2. Lao cổ tử cung và lao phần phụ Đ/S

3. Cường Foliculin Đ/S

4. Đang có thai Đ/S

5. Políp lỗ ngoài cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSSSĐ

Câu 16. Thời điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là:

A. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày

B. Sau sạch kinh 7 ngày

C. Sau sạch kinh 10 ngày

D. Sau sạch kinh 13 ngày

E. Sau sạch kinh 17 ngày

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 17. Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau:

A. Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục

B. Đang mang thai

C. Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp

D. Đang đặt vòng tránh thai

E. Sau tuổi mãn kinh

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 18. Viêm âm đạo ở người già hoặc phụ nữ đã bị cắt 2 buồng trứng vì lý do nào đó có triệu chứng sau:

A. Âm đạo viêm đỏ

B. Âm đạo giãn rộng 

C. Khí hư loãng lẫn bọt

D. Xét nghiệm khí hư có trực khuẩn coli

E. Âm đạo có những hạt sùi

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 19. 

                   Cột 1


                     Cột 2

Chẩn đoán xác định viêm phần phụ cấp dựa vào cơ năng, thực thể, tiền sử và phải loại trừ chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa Chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa là bệnh cấp tính gây tử vong nếu bỏ sót

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 20. Nguyên nhân dễ gây viêm phần phụ cấp nhất là:

A. Sau nạo hút thai bị nhiễm trùng

B. Sẩy thai, sót rau nhiễm trùng

C. Sau thủ thuật chụp tử cung, vòi trứng

D. Sau hành kinh, sau giao hợp

        E. Bệnh lậu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 21. Viêm phần phụ là viêm ở:

A. Vòi trứng

B. Buồng trứng

C. Dây chằng rộng 

D. Vòi trứng, buồng trứng

E. Xung quanh tử cung 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 22: Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính với:

A. Chửa ngoài tử cung vỡ

B. Viêm ruột thừa

C. U nang buồng trứng xoắn

D. Lạc nội mạc tử cung

E. Viêm phúc mạc tiểu khung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 23. 

                   Cột 1

                     Cột 2

Viêm phần phụ thường gặp ở lứa tuôỉ sinh đẻ Hoạt động tình dục, nạo phá thai, sẩy thai, chửa đẻ thường gặp ở độ tuổi sinh đẻ

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                                  Đáp án: A

Câu 24. Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ mạn tính với:

1. Chửa ngoài tử cung Đ/S

2. Lạc nội mạc tử cung Đ/S

3. Viêm ruột thừa cấp Đ/S

4. U nang buồng trứng nhỏ Đ/S

5. U xơ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐĐS

Câu 25. Hướng điều trị viêm phần phụ cấp là:

1. Dùng kháng sinh liều cao phối hợp Đ/S

2. Phẫu thuật cắt tử cung + phần phụ nếu có túi mủ Đ/S

3. Bơm kháng sinh vào túi mủ của vòi trứng Đ/S

4. Chọc cùng đồ để hút mủ nếu có túi mủ Đ/S

5. Mổ dẫn lưu nếu có túi mủ Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐSSĐ

Câu 26. Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là:

A. Kháng sinh đơn thuần

B. Hydrocortizon + kháng sinh

C. Lý liệu pháp đơn thuần

D. Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp

E. Phẫu thuật hoặc dẫn lưu mủ

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 27. 

                   Cột 1                      Cột 2

Phụ nữ ở độ tuổi mãn kinh hoặc bị cắt 2 buồng trứng vì lí do nào đó, dễ bị viêm âm đạo do tạp khuẩn Khi bị thiếu oestrogen, môi trường âm đạo luôn kiềm và có điều kiện cho vi khuẩn cộng sinh gây bệnh

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                Đáp án: A

Câu 28. Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là:

A. Ra khí hư xanh như mủ

B. Đau rát âm đạo

C. Đái buốt

D. Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi

E. Xét nghiệm khí hư có song cầu Gr(-)

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 29. Một bệnh nhân đến khám phụ khoa thấy trong âm đạo có nhiều khí hư vàng loãng có bọt, hôi. Trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có những điểm lấm tấm viêm đỏ, trên lâm sàng nghĩ tới viêm âm đạo do:

A. Nấm Candida

B. Trichomonas

C. Lậu cầu

D. Tạp khuẩn

E. Giang mai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 30. Biến chứng của viêm phần phụ cấp là:

A. Ứ mủ vòi trứng

B. Áp xe phần phụ

C. Tắc, ứ nước vòi trứng

D. Viêm phúc mạc tiểu khung

E. Viêm phúc mạc toàn thể

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là hay gặp nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C



 

5. Trường thứ năm:


//…………………….//

//Viêm tiểu khung//

//………………………//


::SAN_Y6_01::

Đây không phải là yếu tố nguy cơ gây viêm tiểu khung:{

~ Có nhiều bạn tình.

~ Sử dụng dụng cụ tử cung.

~ Thụt rửa âm đạo.

= Đẻ nhiều lần.}


::SAN_Y6_02::

Tất cả những bệnh sau đều thuộc nhóm bệnh viêm tiểu khung, ngoại trừ:{

~ Viêm niêm mạc tử cung.

~ Viêm phần phụ.

~ Viêm phúc mạc tiểu khung.

= Viêm âm đạo, cổ tử cung.}


::SAN_Y6_03::

Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất của viêm tiểu khung là:{

~ Ra khí hư bất thường.

~ Rong huyết.

~ Sốt.

= Đau vùng chậu.}


::SAN_Y6_04::

Viêm tiểu khung cần chẩn đoán phân biệt với những bệnh sau, ngoại trừ:{

~ Chửa ngoài tử cung.

~ U nang buồng trứng xoắn.

= U xơ tử cung.

~ Lạc nội mạc tử cung.}


::SAN_Y6_05::

Viêm tiểu khung cần chẩn đoán phân biệt với:{

~ Viêm đại tràng.

= Viêm ruột thừa.

~ Sỏi niệu quản.

~ Viêm đài bể thận.}


::SAN_Y6_06::

Theo phác đồ chẩn đoán viêm tiểu khung của Harger (1983) đây không phải là tiêu chuẩn chính:{

= Dịch mủ cùng đồ.

~ ấn bụng đau.

~ Cổ tử cung di động đau

~ ấn vùng bụng đau.}


::SAN_Y6_07::

9. Tiêu chuẩn điều trị nội trú bệnh viêm tiểu khung khi khám vùng chậu thấy:{ 

= Đau lan toả.

~ Đau khu trú.

~ Đau khi khám.

~ Đau tự nhiên.}


::SAN_Y6_08::

Mục tiêu của điều trị viêm tiểu khung là ngăn ngừa các di chứng sau, ngoại trừ :{

         ~ Vô sinh. 

~ Chửa ngoài tử cung.

= Sẩy thai.

~ Viêm mãn tính.}


::SAN_Y6_09::

Một bệnh nhân đang đặt dụng cụ tử cung có viêm tiểu khung cấp. Hướng xử trí đúng là:{

~ Tháo dụng cụ tử cung.

~ Dùng kháng sinh đặc hiệu.

~ Tháo dụng cụ tử cung sau đó dùng kháng sinh.

= Dùng kháng sinh sau đó tháo dụng cụ tử cung.}


::SAN_Y6_10::

Viêm tiểu khung – PID là danh pháp quốc tế của:{

= P: …………..Pelvic.

= I:………………Infectious.

= D: …………….. Diseases.}








6. Trường thứ sáu:


VIÊM PHẦN PHỤ

1. Viêm phần phụ cấp thường để lại di chứng, NGOẠI TRỪ:

A) Nhiễm trùng đường tiểu B) Giao hợp đau

   C) Vô sinh                                                                 D) Viêm thận mãn tính  

2. Phương pháp xử trí abces tai vòi trứng tốt nhất là:

A) Điều trị bằng phẫu thuật

B) Điều trị nội không kết quả sẽ phối hợp phẫu thuật   

C) Điều trị bằng phẫu thuật sau đó điều trị nội khoa

D) Chọn hút mủ qua cùng đồ

3. Trong viêm phần phụ cấp điều nào sau đây ĐÚNG NHẤT:

A) thường do vi trùng lậu Neisseria gonorrhea

B) sốt cao đau vùng hạ vị dữ dội

C) có thể đưa đến abces phần phụ     

D) có thể nạo buồng tử cung và cho uống kháng sinh

4. Viêm phần phụ cấp tính có thể dẫn đến, NGOẠI TRỪ:

A) vô sinh do tắc cơ học vòi trứng  

B) chửa ngoài dạ con

C) có thể thành viêm phần phụ mãn

D) viêm âm hộ âm đạo         

5. Một trường hợp nghi ngờ thai ngoài tử cung và viêm phần phụ phương án xử trí thích hợp nhất:

A) cho kháng sinh liều cao, ngoại trú

B) điều trị nội trú, cho kháng sinh, theo dõi  

C) chọc dò túi cùng sau

D) mổ thăm dò để tránh bỏ sót chẩn đoán

6. Phương pháp xử trí viêm mủ vòi trứng nào sau đây chưa hợp lý:

A) điều trị phẫu thuật trước sau đó kết hợp nội khoa

B) phải điều trị phẫu thuật càng sớm càng tốt

C) điều trị nội khoa nếu không kết quả điều trị ngoại khoa

   D) chọc dẫn lưu ổ mủ qua cùng đồ sau          

7. Chọn một câu SAI về xử trí abces tai vòi:

a/ Điều trị nội khoa kết hợp phẫu thuật

b/ Chỉ điều trị bằng nội khoa                

c/ Chọc hút mủ qua cùng đồ sau

d/ Điều trị phẫu thuật trước, sau đó bổ túc bằng điều trị nội khoa

8. Điều trị dễ chấp nhận cho một trường hợp nhiễm nấm âm đạo trong lúc mang thai, NGOẠI TRỪ:

a/ Thụt rửa âm đạo với dung dịch Betadin              

            b/ Viên Nystatin đặt âm đạo hàng ngày

c/ Itrachonazol uống một liều duy nhất

d/ Không nên dùng thuốc vì ảnh hưởng đến thai

9. Trong viêm vùng chậu cấp, có chỉ định phẫu thuật trong tình huống nào sau đây

a/ Nếu có kèm triệu chứng kích thích phúc mạc

b/ Nếu không đáp ứng với điều trị nội khoa: kháng sinh sau 48 giờ     

c/ Nếu có phản ứng đau ở vùng hạ vị

d/ Vận tốc lắng máu không giảm sau 48 giờ điều trị

10. Viêm phần phụ cấp, chẩn đoán gần nhất với những bệnh lý nào sau đây:

a/ U nang buồng trứng                        b/ U bàng quang

c/ Chửa ngoài dạ con                         d/ Viêm đại tràng co thắt

11. Hình thái nào sau đây hay gặp ở viêm nội mạc tử cung:

a/ Sau sanh thai quá ngày                   b/ Sau sanh thai non tháng

c/ Hư  thai lưu                                    d/ Chuyển dạ kéo dài, ối vở sớm               

12. Bác sĩ cho đơn thuốc nystatin đặt âm đạo và toàn thân. Sau 20 ngày bệnh nhân đến khám lại thấy viên âm đạo, cổ tử cung không đỡ. Xét nghiệm khí hư vẫn thấy nấm. Hãy chọn câu trả lời đúng, chỉ ra sai lầm trong điều trị:

a/ Không điều trị cả vợ và chồng              

b/ Không thay đổi môi trường âm đạo

c/ Không điều trị  kết hợp bệnh nguyên

d/ Không điều trị kết hợp nhóm Betalactamin

13. Mầm bệnh hay gây viêm phần phụ nhất là:

a/ Lậu cầu                      b/ Trichomonas

c/ Tụ cầu vàng               d/ Virus HPV

14. Áp xe phần phụ chẩn đoán phân biệt với, NGOẠI TRỪ:

                       a) Thai ngoài tử cung                       b) U nang buồng trứng

                       c) U xơ tử cung                                d) Viêm ruột thừa

     ĐÁP ẤN: 1:D, 2:B, 3:C, 4:D, 5:B, 6:A, 7:B, 8:A, 9:B, 10:C, 11:D, 12:A, 13:A, 14:C


 

Tags: viêm sinh dục câu hỏi trắc nghiệm, trắ nghiệm về viêm sinh dục, trắc nghiệm viêm sinh dục có đáp án, triệu chứng đặc hiệu nhất trong viêm phần phụ sau đẻ trac nghiệm có đáp án#spf=1, cau hoi trac nghiem vo tu cung, TRẮC NGHIỆM NHIỄM KHUẢN TIẾT NIỆU VÀ THAI NGHÉN

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD360 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi