Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

CÂU HỎI VIÊM ÂM ĐẠO,VIÊM TỬ CUNG

1. Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH.

c) pH âm đạo > 4,5.

d) Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.

e) Niêm mạc âm đạo viêm đỏ.

2. Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:

a) Triệu chứng lâm sàng.

b) Nhuộm Gram huyết trắng.

c) Soi tươi huyết trắng.

d) Cấy trên môi trường thạch máu.

e) Các phương pháp miễn nhiễm huỳnh quang.

3. Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là:

a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH

c) Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ.

d) âm hộ -âm đạo đỏ bóng.

e) Có nhiều bóng nước nhỏ trên niêm mạc âm đạo.

4. Thuốc chọn lọc trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

a) Doxycyclin.

b) Clotrimazol.

c) Quinolone.

d) Metronidazol.

e) Cephalosporin.

5. Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:

a) Escherichia coli.

b) Staphylococcus.

c) Streptococcus.

d) Gardnerella.

e) Chlamydia.

6. Tác nhân gây bệnh mồng gà âm hộ là:

a) HIV.

b) HSV.

c) HPV.

d) Hemophilus ducreyi.

e) Chlamydia trachomatis.

7. Sang thương mồng gà điển hình có dạng:

a) Sẩn sùi không đau.

b) Vết loét có bờ cứng không đau.

c) Vết loét cạn.

d) Hồng ban.

e) Thâm nhiễm cứng.

8. Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a) Bờ cứng.

b) Viền hơi gồ cao.

c) Đau.

d) Đáy sạch.

e) Kèm hạch bẹn.

9. Thuốc nào sau đây được dùng để trị bệnh mồng gà:

a) 5 FU.

b) Podophyllotoxine.

c) Penicillin.

d) Acyclovir.

e) Doxycyclin.

10. Theo tiêu chuẩn Hager, triệu chứng nào sau đây thuộc nhóm bắt buộc phải có để chẩn đoán viêm vùng chậu:

a) Sốt > 380C.

b) Bạch cầu > 15.000/mm3.

c) VS hoặc CRP cao.

d) Đau khi lắc cổ tử cung.

e) Có khối u vùng chậu qua khám lâm sàng.

11. Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a) Chưa sanh lần nào.

b) Tuổi < 18.

c) Sốt cao > 390C.

d) Không dung nạp được kháng sinh uống.

e) Có khối áp-xe phần phụ.

12. Về viêm sinh dục, chọn câu SAI:

a) Hầu hết các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục.

b) Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.

c) Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.

d) Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu.

e) Tiền căn viêm vùng chậu là yếu tố nguy cơ gây vô sinh.

Đáp án

1b 2c 3d 4d 5e 6c 7a 8c 9b 10d 11a 12d



1. Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là:

a) âm hộ.

b) âm đạo.

c) Cổ tử cung.

d) Tử cung.

e) ống dẫn trứng.

2. Trong những câu về lao sinh dục sau đây, chọn câu SAI:

a) Lao sinh dục hầu như luôn luôn là thứ phát.

b) X quang phổi luôn luôn thấy có tổn thương lao cũ đã lành.

c) Lao âm hộ hiếm gặp hơn cả.

d) Một triệu chứng chính là gây vô sinh.

e) Tiên lượng lao âm hộ thường tốt hơn so với lao âm đạo.

3. Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:

a) Rong kinh.

b) Cường kinh.

c) Rong huyết.

d) Kinh ít và thưa.

e) Chu kỳ kinh ngắn lại.

4. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây cho nhiều gợi ý đến lao sinh dục nhất:

a) Phản ứng lao tố.

b) Công thức bạch cầu.

c) Siêu âm.

d) X quang phổi.

e) Chụp tử cung-ống dẫn trứng có cản quang.

5. Hình ảnh chụp tử cung-ống dẫn trứng có cản quang nào sau đây là đặc hiệu cho lao ống dẫn trứng:

a) Vòi trứng thắt eo nhiều chỗ như chuỗi hạt.

b) Thuốc cản quang ngấm không đều cho hình ảnh như bông gòn.

c) ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên với phần loa phình to.

d) Cả a, b và c đều đúng.

e) Cả a, b và c đều sai.

6. Ngoài việc tìm thấy vi trùng lao trong máu kinh, còn có thể chẩn đoán được lao sinh dục bằng phương pháp nào sau đây:

a) X quang bụng thấy có hình ảnh hoá vôi ở vùng 2 phần phụ.

b) Có hình ảnh tổn thương lao trong mẫu sinh thiết nội mạc tử cung.

c) Trên lâm sàng có 2 khối u phần phụ dính có kèm báng bụng.

d) Chụp buồng tử cung-ống dẫn trứng cản quang có hình ảnh dính buồng tử cung và ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

7. Với 4 loại thuốc đầu tay là INH, RIF, EMP và PZA, thời gian điều trị lao sinh dục tối thiểu là bao nhiêu lâu (nếu không có hiện tượng kháng thuốc):

a) 6 tháng.

b) 9 tháng.

c) 12 tháng.

d) 15 tháng.

e) 18 tháng.

8. Điều trị ngoại khoa trong lao sinh dục có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a) Lao cổ tử cung.

b) Lao âm đạo.

c) Khối lao phần phụ to tồn tại sau điều trị nội khoa.

d) Lao phần phụ với ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.

e) Lao sinh dục trên bệnh nhân đã mãn kinh.

Đáp án 

1e 2b 3d 4e 5e 6b 7a 8c

 

2. Trường thứ hai:


1- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Nhiễm khuẩn đường sinh sản là:

A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén

B. Viêm nhiễm đường sinh dục trên .

C. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến sinh dục.

D. Viêm nhiễm qua đường tình dục. 

2- Điền vào chỗ trống thích hợp.

NKĐSS là bệnh (A)............... ở nữ trong độ tuổi (B)............... Trong đó hình mạn tính mắc tỉ lệ (C) ............... và gây (D)........                

nhiều hơn.

3- Viết 4 yếu tố thuận lợi bệnh NKĐSS.

A.................................    C.........................................

B.................................     D........................................

Mục tiêu 2:

4-Viết tên 3 nhóm bệnh gâyNKĐSS.

A.....................................................

B......................................................

C......................................................

5- Viết 5 loại chính trong phân loại bệnh NKĐSS

A...................................  D.........................................

B...................................  E..........................................

C...................................

6- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

A. Đặc điểm khí hư.

B. Soi tươi, nhuộm khí hư

C. Xét nghiệm tế bào âm đạo

D. Xét nghiệm công thức máu

Mục tiêu 3:

7- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 

Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất của NKĐSS là:

A. Đau bụng hạ vị

B. Ra khí hư trong

C. Ngứa âm hộ

D. Ra khí hư đục, mùi hôi

E. Rong kinh, rong huyết

8- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Triệu chứng điển hình của viêm âm đạo cấp do lậu là:

A. Đái ra máu, đau bụng

B. Đái buốt, đái rắt, ngứa âm hộ.

C. Đái buốt, đái rắt, đái ra mủ 

D. Đái đục, đái rắt.

9- Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Đặc điểm khí hư của viên âm đạo do nấm là:

A. Khí hư loãng có bọt

B. Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa

C. Khí hư trắng, đục

D. Khí hư loãng, vàng, có mủ

10- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Màu nâu sẫm có  những chấm trắng rải rác 

B. Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu

C.Màu nâu hạt đều, mỏng

D. Không bắt mầu

11- Câu hỏi ngỏ ngắn

Điền vào chỗ trống câu sau đây:

Viêm phần phụ cấp tính hay gặp ở người (A)..........nhiều (B)..............

 và gái (C).....................

12- Triệu chứng của viêm phần phụ cấp tính thường(A)............ để

(B)..............  còn triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính thường

(C).............. nhưng để gây (D).....................................vòi trứng.

Đánh dấu vào cột đúng- sai các câu sau đây

13- Đau liên tục vùng hạ vị cả hai bên hố chậu có lúc dội lên là triệu chứng của viêm phần phụ cấp Đ  -  S

14- Ngứa là triệu chứng chung cho tất cả các bệnh NKĐSS Đ  -  S

15- Đau bụng và khí hư từng đợt liên quan đến lúc đau là triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính Đ  -  S


16- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là:

A. CTC đỏ, ra khí hư nhiều 

B. CTC phình to, khí  hư chảy ra từ ống cổ tử cung

C. CTC phì đại, lộ tuyến, rõng

D. CTC phù đại chạm vào rất đau.

Mục tiêu 4:

17- Viết 4 nguyên tắc điều trị bệnh NKĐSS

A................................  C ............................

B.................................  D............................

18-Viết 4 bước xử trí trong viêm CTC.

A................................   C...........................

B................................    D..........................

19 - Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị  cho bệnh:

A. Viêm âm đạo do lậu

B. Viêm âm đạo do nấm

C. Viêm âm đạo do Trichononas

D. Viêm âm đạo do tạp tràng

20- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Hướng điều trị viêm âm đạo do Trichononas là:

A. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm N:statin

B. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm Flagol

C. Uống, tiêm kháng sinh liều cao

D. Uống, tiêm bất cứ loại kháng sinh nào

Đánh dấu x vào cột đúng sai trong các câu sau:

21- Điều trị viêm phần phụ câp bằng kháng sinh liều cao kết hợp tuỳ theo nguyên nhân                   

Đ   -    S

x

22- Điều trị viêm phần phụ mạn chủ yếu bằng

23- Điều trị viêm âm đạo tạp trùng  

      Đặt thuốc kháng sinh tại chỗ  

      Kết hợp với thuốc nội tiết.           x

24- Điều trị viêm cổ tử cung bằng đốt tuyến rồi đặt kháng sinh tại chỗ            x

   

Mục tiêu 5:

Câu hỏi ngỏ:

Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

25- Muốn phát hiện và phòng bệnh NKĐSS cần phải tổ chức (A)........

định kỳ cho phụ nữ (B)............... các đối tượng mặc phải bệnh xã hội.

26- Để phòng chống bệnh NKĐSS ngành y tế cần phải (A).................

Cán bộ y tế (B)............................ với các tổ chức xã hội.

27- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Bệnh lậu lây truyền qua:

A- Dùng chung quần áo.

B- Bắt tay, hôn nhau.

C- Quan hệ tình dục không bảo vệ

D- Tắm chung bồn tắm, tắm suối.

28- Bệnh nấm lây truyền qua:

A- Qua cả các đường trên.

Câu hỏi tình huống:

Một bệnh nhân 30 tuổi có 2 con, không có tiền sử, đặc điểm gì đến khám vì ra  khí hư âm đạo, đau vùng hạ vị một tuần nay.

Khám lâm sàng: Sốt nhẹ, âm đạo, cổ tử cung đỏ có khí hư đặc màu vàng, hôi.

Di động tử cung đau: Cạnh tử cung có khối nề  ấn vào rất đau.

29- Khoanh tròn vào chẩn đoán nào là đúng.

A- Viêm nội mạc tử cung cấp

B- Viêm phần phụ cấp

C- Viêm cổ tử cung cấp

D- Viêm âm đạo cấp

30- Nêu 3 xét nghiệm cần yêu cầu:

A:

B:

C:


ĐÁP ÁN


1- (C)

2- A: Thường gặp

B: Sinh đẻ

C: Cao hơn

D: Biến chứng

3- A: Quan hệ tình dục bừa bãi

B: Kiến thức vô sinh kém

C: Đặc điểm giải phẫu, sinh lý sơ quan sinh dục nữ

D: Điền kiện, trình độ y tế thấp.

4- A: Vi khuẩn

B: Ký sinh trùng

C: Vi rút

5- A: Viêm âm hộ D- Viêm phần phụ

B: Viêm âm đạo E- Viêm niêm mạc tử cung

C: Viêm cổ tử cung

6- (B)

7- (D)

8- (C)

9- (B)

10- (A)

11- A: Trẻ

B: Bạn tình

C: Mại dâm

12- A: Rõ rệt D- Tiềm ẩn

B: Phát hiện E- Tổn thương

13- Đúng

14- Sai

15- Đúng

16- B

17- A: Theo nguyên nhân mầm bệnh

B: Cả nam giới

C- Bằng thuốc đặc hiệu, triệt để

D- Nội khoa là chính- thích hợp ngoại khoa

18- A: Chống viêm

B: Đốt tuyến

C- Sinh thiết

D- Phẫu thuật

19- (A)

20- (B)

21- Đ

22- S

23- Đ

24- S

25- A: Thăm khám

B: Quản lý

26- A: Đào tạo

B: Kết hợp

27- (C)

28- (D)

29- (B)

30- A: Soi tươi, nhuộm khí hư

B: CTM, CRP

C- Cấy vi khuẩn - Kháng sinh đồ



 

3. Trường thứ ba:


VIÊM ÂM ĐẠO

1.Câu hỏi điền chỗ trống: 

Viêm nhiễm cơ quan sinh dục là bệnh.................................trong đời sống của người phụ nữ. Bệnh có liên quan mật thiết với. .......................

2. Điền vầo chỗ trống: 

  Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas vaginalis) là bệnh lây qua ......................................... là chủ yếu, ngoài ra bệnh còn có thể lây qua bồn tắm, khăn tắm ẩm ướt.

3.Điền vào chỗ trống: 

Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas vaginalis) Khoảng. ............... số người mắc không có biểu hiện bệnh lý.

4.Điền chỗ trống

Viêm âm đạo do vi khuẩn là bệnh không phải do lây qua. ........................nên không cần điều trị cho. .................................

5. Điền chỗ trống

 Khi Nhuộm Gram khí hư của người mắc bệnh lậu thấy: Song cầu khuẩn lậu hình. ......................bắt màu. .............. nằm trong và ngoài bạch cầu đa nhân, tế bào mủ.


Điền câu hỏi đúng/ sai.

6.Nấm men gây chỉ gây viêm âm hộ-không gây viêm âm đạo. 

A.Đúng

B.Sai

7.Trùng roi gây viêm âm đạo.

A.Đúng

B.Sai

8.Vi khuẩn không gây viêm âm đạo không đặc hiệu 

A.Đúng

B.Sai

9.Lậu cầu khuẩn gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.

A.Đúng

B.Sai

10.Chlamydia trachomatis gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.

A.Đúng

B.Sai

11. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas: Khí hư nhiều, có bọt, hôi.

A.Đúng

B.Sai

12. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas Khí hư như bột, trắng, hôi

A.Đúng

B.Sai

13. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas.Test sniff: nhỏ một giọt KOH 10% vào dịch khí hư thấy mùi cá ươn và mất đi nhanh. 

A.Đúng

    B.Sai

 14. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas Đo pH <4,5 

A.Đúng

    B.Sai

15. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas.Viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung viêm đỏ, phù nề 

 A.Đúng

 B. Sai

16. Câu nào sau đây là sai: Viêm âm đạo do nấm

A.Khí hư có màu trắng đục như váng sữa, không hôi,. Đo pH< 4,5

B.yếu tố thuận lợi như dùng kháng sinh nhiều ngày, thuốc ngừa thai. 

C.Bệnh nhân thường ngứa ít. 

D.Âm hộ - âm đạo viêm đỏ, có thể bị xây xước nhiễm khuẩn do gãi, trường hợp nặng bị viêm cả vùng tầng sinh môn và đùi bẹn 

E.Soi tươi hoặc nhuộm gram tìm nấm men 

17.Chọn một định nghĩa đúng về khí hư:

A. Là chất dịch chảy ra như mủ từ cơ quan sinh dục

B. Là chất dịch lỏng trong như lòng trắng trứng

C. Là chất dịch có máu từ cơ quan sinh dục. 

D. Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục

E. Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu

18.PH âm đạo bình thường là:

A. A. PH # 3,5 - 3,8

B. pH # 3,8 - 4,6

C. C. PH # 4,6 - 5.2

D. PH # 5,2 - 5,8 

E. PH # 5,8 - 6,2.

19.PH âm đạo được tạo thành là do

A. Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.

B. Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.

C. Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.

D. Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.

E.Do nấm men trong môi trường âm đạo.

20.Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:

A. Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.

B. E coli

C. Trichomonas

D. Chlamydia trachomatis.

E. Nấm candida albican.

21. Phát hiện viêm âm đạo do trichomonas, ta có thể:

A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng

B. Soi tươi khí hư trực tiếp

C. Cấy khí hư

D. Nhuộm Gr.

E. A,B đúng.




22.Câu hỏi điền hình: 

 

 hình ảnh trên tiêu bản là 

 

23. Câu hỏi điền hình

 tiêu bản dưới đây là:


  


Hçnh muîi tãn âáûm laì : .........., Hçnh saolaì.............

24. Căn nguyên chủ yếu của viêm âm đạo do vi khuẩn là: 

A. Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis

B. Trực khuẩn Doderlein.

C. Staphylococcus epidermidis

D. Lậu cầu khuẩn

E. Chlamydia trachomatis

25. Viêm âm đạo do vi khuẩn

A. A. Khí hư mùi hôi như mùi cá ươn, màu xám trắng. 

B. Khí hư có màu trắng đục như váng sữa, không hôi 

C. Khí hư nhiều, có bọt, hôi

D. Khí hư như bột, trắng, hôi

E. Khí hư màu vàng đặc hoặc vàng xanh số lượng nhiều, mùi hôi

26.Viêm cổ tử cung mủ nhày nguyên nhân: 

A. Do lậu và/hoặc C.trachomatis. 

B. Do lậu

C. C.trachomatis

D. Gardnerella vaginalis

E. Do trichomonas

27. Viêm cổ tử cung mủ nhày có biểu hiện lâm sàng

 A Đái buốt, mủ chảy ra từ niệu đạo, từ cổ tử cung.

B.Âm hộ - âm đạo viêm đỏ, có thể bị xây xước nhiễm khuẩn do gãi, trường hợp nặng bị viêm cả vùng tầng sinh môn và đùi bẹn

C. cổ tử cung đỏ, phù nề, chạm vào chảy máu

D. Bệnh nhân đau khi giao hợp, đau bụng dưới

E. A,C,D đúng

28. Triệu chứng của viêm âm đạo do Chlamydia

 A.Có dịch tiết từ trong cổ tử cung màu vàng hoặc xanh, số lượng không nhiều. 

 B.Cổ tử cung đỏ, phù nề và chạm vào dễ chảy máu. 

 C. Bệnh nhân có thể bị ngứa âm đạo, đi tiểu khó. 

 D.có thể tổn thương ở niệu đạo, tuyến Bartholin, hậu môn và nhiễm trùng cao 

hơn ở buồng tử cung, vòi trứng - buồng trứng.

E.A,B,C,D, đều đúng


VIÊM PHẦN PHỤ

29.Điền chỗ trống:

Nhiễm Chlamydia ở sinh dục - tiết niệu nữ thường. ...........(A)................... (70%), thông thường được phát hiện khi. ..................... có viêm niệu đạo.

30. Hậu quả của viêm nhiễm phần phụ là: 

A-----------------------------

B-----------------------------

C----------------------------

31.Diễn biến không thuận lợi của viêm phần phụ cấp là: 

A------------------------

B------------------------

C-----------------------

D-----------------------

E----------------------------

32.Viêm phần phụ nguyên nhân thường do

A. Neisseria Gonorrhea

B. Chlamydia trachomatis.

C. Streptocoque 

D Mycoplasmes hominis.

 E.A,B đúng.

33.Triệu chứng cơ năng của viêm phần phụ:

A. Đau vùng bụng dưới đột ngột, thường đau cả hai bên đau tăng khi đi lại

B. Khí hư vàng, hoặc có mủ

C. Rối loạn kinh 

D. D. Sốt bao giờ cũng có, nhiệt độ có khi trên 390C 

E. A, B, C, D đúng

34. Triệu chứng thực thể của viêm phần phụ

A. Tử cung mềm đau khi lay động, hai phần phụ nề dày, đau.

B. Tử cung chắc, di động không đau.

C. Tử cung mềm, di động không đau

D. Đặt mỏ vịt ta thấy có nhiều khí hư, có khi là mủ.

E. E. A,D đúng

35. xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là

A. công thức máu

B. B. VSS, fibrin máu, CRP. 

C. huyết thanh chẩn đoán

D. Siêu âm tử cung phần phụ

E. A,B,C,D đúng.

36.Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ:

A.Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng

B Tiếp xúc tình dục phức tạp

C Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng

D Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau

E.Chụp buồng tử cung


37.Tìm câu sai: Trong abcès phần phụ 

A. A. Siêu âm cho hình ảnh một khối cạnh tử cung, hình bầu dục, bờ dày, echo hỗn hợp.

B.Điều trị với kháng sinh có phổ khuẩn rộng và phối hợp.

C.Soi ổ bụng cho phép chọc dò tháo mũ, rửa ổ abcès

D.Nguyên nhân từ viêm vòi trứng mà không phát hiện được hoặc điều trị 

không tốt, không đúng liều kháng sinh 

E. Nguyên nhân do trực khuẩn lao

38. Chọn một câu đúng nhất về viêm phần phụ mạn tính

A. Triệu chứng đầy đủ như trong viêm cấp, nhưng không sốt, không đau

B. Thường tiềm tàng, phát hiện bất ngờ khi khám để điều trị vô sinh

C. Có thể phát hiện bằng soi ổ bụng

D. Chụp phim vòi trứng buồng trứng thấy có ứ nước vòi trứng

E. Dễ điều trị kháng sinh

39.Chỉ định nội soi trong viêm phần phụ

A. Chỉ định trong viêm phúc mạc toàn thể,

B. B. Viêm phần phụ kèm bán tắc ruột

C. Nội soi ổ bụng, chỉ định được đặt ra cho tất cả các phụ nữ chưa đẻ và còn muốn có con.

 D.Chỉ định trong trường hợp viêm phúc mạc tiểu khung.

40. Hội chứng Fitz-Huge-Curtis 

 A Viêm quanh gan dạng các sợi dính giữa gan và cơ hoành.

 B.Mặt trên gan dính với thành trước ổ bụng như các sợi dây đàn violon.

 C.Nguyên nhân do Chlamydia trachomatis.

 D Hậu quả thường vô sinh.

 E.A, B, C, D đúng

41. Hậu quả của viêm sinh dục

A. A. Gây viêm tiểu khung,

B. Vô sinh Chửa ngoài tử cung

C. C. Sẩy thai, đẻ non,

D. Viêm kết mạc mắt trẻ sơ sinh., đau hố chậu mãn

E. A,B,C,D đúng

42. Nguy cơ bị nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục là

 A. Bạn tình có triệu chứng 

 B. Có hành vi tình dục không an toàn.

C. Có quan hệ tình dục hoặc bạn tình có quan hệ tình dục với nhóm người có hành vi tình dục nguy cơ cao như mại dâm, ma tuý.

D. A, B, C đúng

E. B,C đúng.


Đáp án

Câu điến từ

1. Đáp án: Khá phổ biến, quan hệ tình dục.

2.Đáp án: Đường quan hệ tình dục

3. Đáp án: 1/4

4. Đáp án: Quan hệ tình dục, người đàn ông

5. Đáp án: Hạt cà phê, Gr (-)

Câu Đ/S

6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12B, 13A, 14B, 15A, 16C, 17E, 18B, 19D, 20A, 21E, 

22 . Trực khuẩn Đoderlin

23: Âaïp aïn : Hçnh muîi tãn âáûm laì : Chäöi náúm                                                              

                    Hçnh sao laì :hçnh aính giaí såüi

24A, 25A, 26A, 27E, 28E, 

29:      - không triệu chứng

- Bạn tình

30.

A. Vô sinh.

B. Thai ngoài tử cung.

C.Đau vùng chậu kinh niên

31

A Viêm phúc mạc đáy chậu

B Abcès phần phụ

C. Abcès buồng trứng

D.Viêm tấy lan toả đáy chậu

E Viêm phúc mạc toàn thể

32.E, 33E, 34E, 35E, 36A, 37E, 38B, 39C, 40E, 41E, 42D,



VIÊM SINH DỤC


A. Điền vào chỗ trống thích hợp.

1. Trong các triệu chứng của viêm nhiễm sinh dục.......... (1). ........... thì phổ biến nhất.

2. Khí hư là những........ (2). ........... chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu.

3. Trichomonas vaginalis được......... (3). ......... hay thông qua các vật dụng cá nhân hoặc nguồn nước bị nhiễm bẩn.

4. Trichomonas vaginalis dễ dàng........ (4). ........ phát hiện khi thấy Trichomonas vaginalis di động.

5. Viêm do gonocoque có rất nhiều liên quan với........... (5). ............ Thời gian ủ bệnh rất khó xác định, trung bình kéo dài từ 3-10 ngày.

6. Viêm âm hộ âm đạo do Garderella được khẳng định một cách đơn giản bằng cách..........(6)......... vào phiến kính có khí hư sẽ bốc lên một mùi hôi như mùi cá thối.

7. Viêm phần phụ có liên quan đến các bệnh lây lan theo đường tình dục, thường xuất phát từ.......... (7) 

8. Trong thực tế, đại đa số các trường hợp viêm sinh dục đều do......... (8) ............, cho nên việc điều trị gặp nhiều khó khăn.

9.. ........ (9). ...........mục đích để xác định hình dạng của cơ quan sinh dục chứ không cho phép chẩn đoán viêm sinh dục cao.

10. Nội soi ổ bụng,. ........ (10). ...........trong trường hợp viêm phúc mạc toàn thể, hoặc bán tắc ruột.

11. Áp - xe phần phụ, các ổ áp-xe hình thành từ một. ........ (11). ........... mà không phát hiện được hoặc điều trị không tốt, kháng sinh không đủ liều

B. Trả lời câu hỏi ngắn.

12.Kể 2 loại vi khuẩn sống ở âm đạo mà không gây bệnh ở đường sinh dục thấp. 

A......................

B.....................

13. Kể tên các loại vi khuẩn kỵ khí gây bệnh cơ hội ở đường sinh dục thấp

14. Khi bệnh lý tuyến Bartholin thì các phương pháp nào điều trị thích hợp.

15.Kể được các triệu chứng lâm sàng hướng đến viêm âm hộ âm đạo do Garderella

16. Bệnh lậu ở nữ giới, thường đó là một biểu hiện toàn thể của hai cơ quan niệu-dục, sự chẩn đoán dựa vào các yếu tố nào trên lâm sàng.

17. Kể các triệu chứng cơ năng hướng đến chẩn đoán Viêm âm hộ âm đạo do candida albicans

18. Nêu 4 triệu chứng cơ năng hướng đến chẩn đoán Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis

19. Nêu được 3 nguyên tắc cơ bản điều trị viêm âm đạo do nấm


C. Chọn câu trả lời đúng nhất.

20.Vi trùng sau đây luôn gây bệnh khi có sự hiện diện ở âm đạo:

A. Staphylocoque auréus, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis

B. Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis, Candida albicans

C. Trichomonas vaginalis, Candida albicans, Streptocoque alpha

D. Streptocoque alpha, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis

21. pH âm đạo do sự chuyển từ glycogène ở tế bào niêm mạc đường sinh dục thành acide lactic bởi: 

A. Colibacille

B. Coliformes

C. Trực khuẩn Doderlein. 

D. Klebsiella.

E. Clostrdium

22. Con số nào sau đây là pH của dịch âm đạo bình thường

A. 3,4 -03,5

B. 3,6 - 3,7 

C. 3, 8 - 4, 2

D. 3,8 - 4,6

E. > 4,6

23. Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, Ngoại trừ:

A. Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.

 B. Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.

C. Tiểu nóng và giao hợp đau

D. Khí hư như mũ 

E. Soi trực tiếp (soi tươi) ta thấy sự hiện diện của bào tử nấm và sợi nấm.

24. Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, Ngoại trừ:

A. Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh

B. Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ

C. Đặt mỏ vịt khi khám gây đau

D. Cổ tử cung thường phù to và đỏ.

E. Khí hư như mũ.

25. Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ:

A. Đau vùng bụng dưới

B. Khí hư nhiều

C. Rối loạn kinh nguyệt

D. Sốt

E. Đau vùng hạ sườn phải


D. Chọn câu trả lời đúng sai.

26. Viêm phúc mạc đáy chậu, đó là một diễn biến đương nhiên một khi mà viêm phần phụ không được điều trị

 A. Đúng B. sai

27. Viêm phúc mạc toàn thể, nhiễm trùng lan ra khỏi hố chậu, cần phải điều trị  ngoại khoa. 

A. Đúng B. Sai 

28. Các biến chứng sản khoa như rau tiền đạo, sinh non, vỡ ối sớm,... đó cũng có thể là các biến chứng của viêm niêm mạc tử cung

 A. Đúng B. Sai

29. Ở các phụ nữ trẻ, hậu quả của viêm phần phụ là chữa đa thai

 A. Đúng B. Sai

30. Viêm sinh dục cao, bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm các phần phụ như:  vòi trứng, buồng trứng, phúc mạc đáy chậu.

A. Đúng B. Sai

31. Điều trị Trichomonas vaginalis bao gồm điều trị tại chỗ, toàn thân và để tránh tái nhiễm và cần phải điều trị cho cả người bạn tình

A. Đúng B. Sai

32. Thời kỳ 1 Viêm âm hộ, âm đạo do giang mai xảy ra sau khi bị lây nhiễm khoảng 3-4 tuần với sự xuất hiện các chancre giang mai ở cơ quan sinh dục

A. Đúng B. Sai

33. Viêm âm hộ âm đạo do HPV (HPV. 6 và HPV. 11) không sinh phản ứng, thường lây lan theo đường sinh hoạt tình dục

A. Đúng B. Sai

34. Bệnh phẩm để xét nghiệm (nhuộm gram, cấy) phải được lấy ở nhiều nơi như lỗ niệu đạo, tuyến skène và tuyến bartholin, ở hậu môn, trong ống cổ tử cung..

A. Đúng B. Sai

35. Chlamydia trachomatis, ngày nay chiếm tỷ lệ từ 40-50% của viêm nhiễm sinh dục cao có thể phát hiện khi xét nghiệm trực tiếp.

A. Đúng B. Sai


.

Đáp án.

1. Câu I.A.1: (1). khí hư là triệu chứng

2. Câu I.A.2: (2). chất dịch

3. Câu I.A.3: (3). lây lan từ đường sinh dục

4. Câu I.A.4: (4). soi tươi (soi trực tiếp)

5. Câu I.A.4: (5). viêm nhiễm sinh dục cao

6. Câu I.A.4: (6). nhỏ vài giọt KOH 5% 

7. Câu I.A.4: (7). cơ quan sinh dục thấp

8. Câu I.A.4: (8). nhiều loại vi khuẩn gây ra

9. Câu I.A.4: (9). Siêu âm.

10. Câu I.A.4: (10). Chống chỉ định

11. Câu I.A.4: (11). viêm vòi trứng

12: 

A. Trực khuẩn Doderlein. 

B. Staphylococcus epidermidis

13: A. Streptocoque beta. 

B. Bacteroides. 

C. Clostrdium. 

D. Fusobacterie


14:

A. Viêm tuyến Bartholin bằng kháng sinh. 

B. Áp-xe tuyến Bartholin thì xẻ tháo mũ và vệ sinh tại chỗ. 

C. Nang tuyến Bartholin, mổ bóc nang 

15:

A. Khí hư nhiều, có màu xám, mùi hôi thối. 

B. Âm hộ sưng. 

C. Âm đạo nóng rát.

16. 

A. Có tiếp xúc tình dục mới đây (dưới 1 tuần). 

B. Có viêm niệu đạo. 

C. Âm hộ có phù viêm kết hợp với viêm tuyến skène. 

D. Viêm âm đạo khí hư như mũ.

17.  

A. Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.

B. Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.

C. Tiểu nóng và giao hợp đau. 

18. 

A. Khi hư nhiều, lỏng 

B. Màu vàng hay màu xanh lơ có bọt 

C. Tiểu khó, tiểu lắt nhắt 

D. Ngứa dữ dội ở vùng âm hộ, âm đạo

19. 

A. Điều trị tại chỗ, 

B. Điều trị toàn thân 

C. điều trị cho cả người bạn tình

Chọn câu đúng nhất:

20 B, 21C,  22 D, 23D, 24D. 25E, 

Chọn câu đúng/ sai

26A

27A

28A

29B

30A

31B

32A

33A

34A

35B



 

4. Trường thứ tư:


Câu 1. Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là:

A. Một bên môi lớn căng phồng 

B. Âm hộ biến dạng, sưng to

C. Nắn thấy mủ chảy ra giữa môi bé và màng trinh

D. Sốt cao

E. Đái máu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 2. Một phụ nữ đến khám vì ngứa nhiều ở âm hộ. Qua thăm khám âm đạo có nhiều khí hư trắng như bột. Có thể nghĩ tới viêm âm đạo, âm hộ do:

A. Trichomonas

B. Nấm

C. Lậu

D. Tụ cầu

E. E.Coli

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 3. Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến:

A. Vô sinh

B. Viêm niêm mạc tử cung

C. Viêm phần phụ

D. K tử cung

E. Lộ tuyến cổ tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 4. Điều trị bệnh nhân viêm âm đạo do nấm Candida Albican khi đang có thai theo cách sau:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%                Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. axetic 2%                            Đ/S

3. Đặt viên Nistatin vào âm đạo                                                       Đ/S

4. Uống hoặc tiêm Penixilin 7 ngày                                                 Đ/S

5. Luộc sôi quần lót                                                                          Đ/S

  Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với  ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐSĐ

Câu 5. Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Ngứa âm hộ

B. Ra khí hư nhiều

C. Khí hư vàng loãng lẫn bọt

D. Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ

E. Bệnh nhân đau khi khám âm đạo 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 6. 

Cột 1


                     Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do nấm Candida albican người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2% Nấm Candia albican phát triển trong môi trường kiềm

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C

Câu 7. 

Cột 1

Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do  Trichomonas, người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic 2% Trichomonas thường phát triển trong môi trường kiềm

A.  Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 8. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas là:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic hàng ngày                              Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo hàng ngày bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%           Đ/S

3. Đặt âm đạo kalion 0,25mgx 10 ngày                                                        Đ/S

4. Uống Flagyl hoặc Metromidazol  x 10  ngày                                          Đ/S

5. Chồng bệnh nhân không phải điều trị kết hợp                                         Đ/S

   Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐS ĐĐS

Câu 9. Để phòng viêm âm đạo, cổ tử cung do Trichomonas bạn khuyên khách hàng phải:

1.  Không tắm ao hồ                        Đ/S

2.  Không dùng chung chậu           Đ/S

3. Nếu bị bệnh phải điều trị kết hợp vệ sinh cá nhân cả chồng       Đ/S

4. Tắm ao hồ được trong những ngày không thấy kinh                                   Đ/S

5. Chỉ cần uống thuốc chống viêm toàn thân  khi bị bệnh                       Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐĐSS

Câu 10. Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:

A. Ngứa

B. Đau hạ vị

C. Nóng rát vùng tử cung

D. Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu

E. Đau ngang lưng

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 11. Tổn thương cổ tử cung có chỉ định đốt điện cổ tử cung là:

1. Đang viêm cổ tử cung cấp Đ/S

2. Có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung Đ/S

3. Có nang Naboth to ở cổ tử cung Đ/S

4. Viêm cổ tử cung trên phụ nữ có thai Đ/S

5. Lộ tuyến cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: SSĐSĐ

Câu 12. Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là:

A. Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày

B. Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid

C. Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen

D. Đốt cổ tử cung

E. Mổ cắt tử cung hoàn toàn

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 13. Phương pháp điều trị thông thường có hiệu quả cho viêm loét cổ tử cung mãn tính là:

A. Đặt thuốc âm đạo

B. Đốt cổ tử cung bằng Nitrat bạc 10%

C. Đốt cổ tử cung bằng kẽm Clorua 40%

D. Đốt cổ tử cung bằng nhiệt

E. Đốt cổ tử cung bằng máy đốt điện hai cực

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: E 

Câu14. Triệu chứng thường gặp trong lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Ra khí hư trong, dính, quánh không hôi Đ/S

2. Câu Schiller (-) Đ/S

3. Rối loạn kinh nguyệt Đ/S

4. Cảm giác đau rát âm đạo Đ/S

5. Ngứa âm hộ, âm đạo nhiều trước và sau kỳ kinh Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: Đ Đ S S S

Câu 15. Nguyên nhân thường gặp gây lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Sau sang chấn lỗ cổ tử cung do nạo, sảy, đẻ Đ/S

2. Lao cổ tử cung và lao phần phụ Đ/S

3. Cường Foliculin Đ/S

4. Đang có thai Đ/S

5. Políp lỗ ngoài cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSSSĐ

Câu 16. Thời điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là:

A. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày

B. Sau sạch kinh 7 ngày

C. Sau sạch kinh 10 ngày

D. Sau sạch kinh 13 ngày

E. Sau sạch kinh 17 ngày

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 17. Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau:

A. Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục

B. Đang mang thai

C. Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp

D. Đang đặt vòng tránh thai

E. Sau tuổi mãn kinh

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 18. Viêm âm đạo ở người già hoặc phụ nữ đã bị cắt 2 buồng trứng vì lý do nào đó có triệu chứng sau:

A. Âm đạo viêm đỏ

B. Âm đạo giãn rộng 

C. Khí hư loãng lẫn bọt

D. Xét nghiệm khí hư có trực khuẩn coli

E. Âm đạo có những hạt sùi

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 19. 

                   Cột 1


                     Cột 2

Chẩn đoán xác định viêm phần phụ cấp dựa vào cơ năng, thực thể, tiền sử và phải loại trừ chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa Chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa là bệnh cấp tính gây tử vong nếu bỏ sót

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 20. Nguyên nhân dễ gây viêm phần phụ cấp nhất là:

A. Sau nạo hút thai bị nhiễm trùng

B. Sẩy thai, sót rau nhiễm trùng

C. Sau thủ thuật chụp tử cung, vòi trứng

D. Sau hành kinh, sau giao hợp

        E. Bệnh lậu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 21. Viêm phần phụ là viêm ở:

A. Vòi trứng

B. Buồng trứng

C. Dây chằng rộng 

D. Vòi trứng, buồng trứng

E. Xung quanh tử cung 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 22: Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính với:

A. Chửa ngoài tử cung vỡ

B. Viêm ruột thừa

C. U nang buồng trứng xoắn

D. Lạc nội mạc tử cung

E. Viêm phúc mạc tiểu khung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 23. 

                   Cột 1

                     Cột 2

Viêm phần phụ thường gặp ở lứa tuôỉ sinh đẻ Hoạt động tình dục, nạo phá thai, sẩy thai, chửa đẻ thường gặp ở độ tuổi sinh đẻ

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                                  Đáp án: A

Câu 24. Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ mạn tính với:

1. Chửa ngoài tử cung Đ/S

2. Lạc nội mạc tử cung Đ/S

3. Viêm ruột thừa cấp Đ/S

4. U nang buồng trứng nhỏ Đ/S

5. U xơ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐĐS

Câu 25. Hướng điều trị viêm phần phụ cấp là:

1. Dùng kháng sinh liều cao phối hợp Đ/S

2. Phẫu thuật cắt tử cung + phần phụ nếu có túi mủ Đ/S

3. Bơm kháng sinh vào túi mủ của vòi trứng Đ/S

4. Chọc cùng đồ để hút mủ nếu có túi mủ Đ/S

5. Mổ dẫn lưu nếu có túi mủ Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐSSĐ

Câu 26. Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là:

A. Kháng sinh đơn thuần

B. Hydrocortizon + kháng sinh

C. Lý liệu pháp đơn thuần

D. Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp

E. Phẫu thuật hoặc dẫn lưu mủ

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 27. 

                   Cột 1                      Cột 2

Phụ nữ ở độ tuổi mãn kinh hoặc bị cắt 2 buồng trứng vì lí do nào đó, dễ bị viêm âm đạo do tạp khuẩn Khi bị thiếu oestrogen, môi trường âm đạo luôn kiềm và có điều kiện cho vi khuẩn cộng sinh gây bệnh

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                Đáp án: A

Câu 28. Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là:

A. Ra khí hư xanh như mủ

B. Đau rát âm đạo

C. Đái buốt

D. Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi

E. Xét nghiệm khí hư có song cầu Gr(-)

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 29. Một bệnh nhân đến khám phụ khoa thấy trong âm đạo có nhiều khí hư vàng loãng có bọt, hôi. Trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có những điểm lấm tấm viêm đỏ, trên lâm sàng nghĩ tới viêm âm đạo do:

A. Nấm Candida

B. Trichomonas

C. Lậu cầu

D. Tạp khuẩn

E. Giang mai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 30. Biến chứng của viêm phần phụ cấp là:

A. Ứ mủ vòi trứng

B. Áp xe phần phụ

C. Tắc, ứ nước vòi trứng

D. Viêm phúc mạc tiểu khung

E. Viêm phúc mạc toàn thể

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là hay gặp nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C



 

5. Trường thứ năm:


//…………………….//

//Viêm sinh dục dưới//

//………………………//


::SAN_Y6_01::

Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ:{

~ Chấn thương do sinh đẻ.

~ Thay đổi pH âm đạo.

~ Giao hợp không an toàn.

= Dùng thuốc viên tránh thai.}


::SAN_Y6_02::

Dịch tiết sinh lý thường gặp:{

~ ở trẻ vị thành niên

~ Phụ nữ sau đẻ

= Quanh ngày phóng noãn

~ Phụ nữ đã mãn kinh.}


::SAN_Y6_03::

Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ. 

~ Loãng, có bọt.

= Đặc, dính như hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_04::

4. Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ.

= Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính như hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_05::

Khí hư trong viêm âm đạo do tạp khuẩn có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ.

~ Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính như hồ.

= Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_06::

Nhiễm trùng sinh dục là một bệnh:{

~ Nguy hiểm, đe doạ tính mãng người bệnh.

~ Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ người bệnh.

~ Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ và khả năng lao động của người bệnh.

= Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến khả năng lao động, sức khoẻ sinh sản của người bệnh.} 


::SAN_Y6_07::

Yếu tố không làm tăng nguy cơ mắc viêm sinh dục:{

~ Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi 15.

~ Nạo phá thai.

= Dùng thuốc tránh thai.

~ Dùng dụng cụ tử cung có đồng.}


::SAN_Y6_08::

Những câu sau về biến chứng của viêm sinh dục đều đúng, ngoại trừ:{

~ Vô sinh.

~ Thai ngoài tử cung.

~ Ung thư cổ tử cung.

= Ung thư niêm mạc tử cung.}


::SAN_Y6_09::

Triệu chứng thường gặp của viêm cổ tử cung cấp là:{

~ Ngứa

~ Đau.

~ Nóng rát.

= Ra khí hư.}


::SAN_Y6_10::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư loãng trắng, lẫn bọt, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

= Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_11::

Một bệnh nhân đến khám vì ngứa rát âm đạo, thăm khám thấy: khí hư đặc dính như hồ, số lượng ít, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

= Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_12::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư xanh lẫn mủ, mùi hôi, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

= Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_13::

Một bệnh nhân đến khám vì đái buốt và ra nhiều khí hư. Khám thấy: khí hư nhiều lẫn mủ, âm hộ - âm đạo sưng đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

~ Nấm.

= Lậu cầu.}


::SAN_Y6_14::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do trichomonas là:{ 

~ Flagystatin.

= Metronidazone.

~ Poligynas.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_15::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do nấm là:{ 

~ Flagystatin.

~ Metronidazone.

= Nistatin.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_16::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do lậu là:{ 

~ Gentamycine.

~ Metronidazone.

~ Poligynas.

= Penicillin.}


::SAN_Y6_17::

Viêm niêm mạc tử cung do những nguyên nhân sau, ngoại trừ:{

~ Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.

~ Sau nạo thai.

~ Sau chụp buồng tử cung vòi trứng.

= Viêm âm đạo.}


::SAN_Y6_18::

Những câu sau về biến chứng của viêm niêm mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ:{ 

~ Tắc vòi trứng.

~ Dính buồng tử cung một phần.

~ Vô sinh.

= Ung thư niêm mạc tử cung.}


::SAN_Y6_19::

Những câu sau về viêm sinh dục là đúng hay sai:{

~ Quan hệ tình dục được bảo vệ giúp phòng bệnh viêm sinh dục -> Đúng.  

~ Hình ảnh “sao đêm” của test Lugon gặp trong viêm âm đạo do tạp khuẩn -> Sai.

~ Cefotaxime là kháng sinh đặc hiệu điều trị viêm âm đạo do tạp khuẩn -> Sai.

~ Vô khuẩn trong thăm khám và làm thủ thuật sản phụ khoa giúp phòng viêm nhiễm sinh dục -> Đúng.}


::SAN_Y6_20::

Liệt kê 4 nguyên nhân chủ yếu gây viêm nhiễm đường sinh dục:

~ Vệ sinh cá nhân và môi trường lao động

~ Vô khuẩn kém trong các thủ thuật sản phụ khoa, KHHGĐ

 = {Bệnh lây truyền qua đường tình dục} 

 ~ Do nội tiết


::SAN_Y6_21::

Viêm sinh dục dưới là viêm nhiễm xảy ra ở dưới { = vòng bám âm đạo}


::SAN_Y6_22::

Nguyên tắc điều trị viêm phần phụ cấp tính là:

~ Giảm viêm.

= Giảm đau.

= {Kháng sinh toàn thân.}

= An thần


::SAN_Y6_23::

Nhiễm trùng sinh dục bao gồm:

         ~ Các bệnh lây truyền qua đường tình dục 

~ Các nhiễm trùng sinh dục

= {Các nhiễm trùng trong thủ thuật sản phụ khoa}


::SAN_Y6_24::

Các triệu chứng sau đặc trưng cho viêm âm đạo do Trichomonas, ngoại trừ:{ 

~ Ra nhiều khí hư loãng có bọt.

~ Ngứa rát âm hộ, âm đạo.

~ Chấm lugol âm đạo - cổ tử cung có hình ảnh sao đêm.

= Cổ tử cung có nhiều nang Naboth.}


::SAN_Y6_25::

 Để chẩn đoán xác định viêm âm đạo do Trichomonas, cần xét nghiệm:{

= Soi tươi khí hư dưới kính hiển vi trong 1 giọt nước muối sinh lý.

~ Soi cổ tử cung - âm đạo qua máy soi chuyên dụng phóng đại lên 10 -20 lần.

~ Phết mỏng khí hư trên lam kính làm Pap'smear. 

~ Phết mỏng khí hư trên lam kính, cố định, nhuộm Gram và soi.}


::SAN_Y6_26::

 Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì đái rắt, âm đạo có nhiều khí hư trắng xanh loãng, có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo, cổ tử cung có những  lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán lâm sàng được nghĩ đến nhiều nhất là:{

~ Viêm âm đạo do nấm Canđia.

= Viêm âm đạo do Trichomonas.

~ Viêm âm đạo do lậu cầu.

~ Viêm âm đạo – cổ tử cung do tạp khuẩn.}


::SAN_Y6_27::

 Viêm âm đạo do Trichomonas có thuốc đặc trị là:{ 

~ Imidazol.

~ Myconazol.

= Metronidazol

~ Clotrimazol.}


::SAN_Y6_28::

 Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:{

~ Nạo hút thai nhiều lần.

~ Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh.

~ Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để.

= Lây nhiễm qua đường tình dục.}



::SAN_Y6_29::

 Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ tử cung là:{

= Ra khí hư.

~ Đau.

~ Ngứa.

~ Chảy máu.}


::SAN_Y6_30::

 Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, cách điều trị tốt nhất là:{

~ Rửa âm đạo với dung dịch betadine hàng ngày.

= Đốt các tổn thương lộ tuyến cổ tử cung và đặt kháng sinh chống viêm.

~ Rửa âm đạo và đặt thuốc kháng sinh chống viêm.

~ Rửa âm đạo - cổ tử cung và đặt thuốc kháng sinh chống viêm có estrogen.}


::SAN_Y6_31::

Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:{

=Trực khuẩn Doderlein.

~ Ecoli.

~Trichomonas.

~ Chlamydia trachomatis.}


::SAN_Y6_32::

Các yếu tố sau đều thuận lợi gây viêm sinh dục nữ, ngoại trừ:{

~ Chấn thương do sinh đẻ.

~ Thay đổi pH của âm đạo.

~ Giao hợp.

= Dùng viên thuốc ngừa thai.}


::SAN_Y6_33::

Viêm đường sinh dục dưới bao gồm, ngoại trừ:{

~ Viêm âm đạo.

= Viêm phần phụ.

~ Viêm cổ tử cung.

~ Viêm âm hộ.} 


::SAN_Y6_34::

Môi trường âm đạo acid  là  thuận lợi cho:{

~ Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển.

= Nấm và bào tử nấm Candida phát triển.

~ Trùng roi Trichomonas phát triển.

~ Vi khuẩn lậu phát triển}


::SAN_Y6_35::

Để phòng tránh lây nhiễm bệnh qua đường tình dục cần phải:{

~ Đặt dụng cụ tử cung loại Tcu 380A.

~ Sử dụng bao cao su khi xuất tinh.

= Sử dụng bao cao su từ đầu đến khi kết thúc. 

~ Vệ sinh ngay sau khi giao hợp.}


::SAN_Y6_36::

Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng:{

~ Đái buốt, đái rắt.

~ Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ.

~ Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu.

= Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê.}


::SAN_Y6_37::

Viêm mủ tuyến Bartholin thường do:{

= Lậu.

~ Sùi mào gà.

~ Giang mai giai đoạn I.

~ Herpes âm hộ.}


::SAN_Y6_38::

Trong trường hợp viêm âm đạo do nấm Candida, khí hư có đặc điểm:{

~ Khí hư loãng, mùi tanh.

~ Khí hư loãng nhiều bọt.

= Khí hư khô, đóng vẩy.

~ Khí hư nhiều, trắng đục, mùi hôi.}


::SAN_Y6_39::

Viêm âm đạo do nấm Candida thường gặp ở những phụ nữ sau, ngoại trừ:{

= Đang mang dụng cụ tử cung .

~ Đang mang thai.

~ Có bệnh tiểu đường.

~ Dùng thuốc kháng sinh kéo dài ngày}


::SAN_Y6_40::

Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:{

~ Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy.

~ Ngứa rát âm hộ, âm đạo.

~ Đau khi giao hợp.

= Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến.}


::SAN_Y6_41::

Cách diều trị hợp lý nhất cho một trường hợp bị nhiễm nấm âm đạo trong lúc mang thai là:{

~ Thụt rửa âm đạo với dung dịch betadin.

~ Itraconazol uống một liều duy nhất.

= Nystatin viên đặt âm đạo.

~ Clotrimazol viên đặt âm đạo}


::SAN_Y6_42::

Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ:{

~ Mặc quần lót rộng, thoáng.

~ Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị.

= Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid.

~ Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày.}


::SAN_Y6_43::

Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:{

~ Nạo hút thai nhiều lần

~ Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh

~ Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để

= Lây nhiễm qua đường tình dục.}


::SAN_Y6_44::

Sùi mào gà âm hộ - âm đạo là loại tổn thương:{

~ Tiền ung thư

= Do nhiễm Virus HPV

~ Biến chứng của herpes âm hộ do nhiễm Virus HSV

~ Biến chứng của săng ( Chancre ) giăng mai.}


::SAN_Y6_45::

Hãy chọn 1 loại thuốc điều trị cho Sùi mào gà âm hộ - âm đạo:{

F. ~ Acyclovir / Zovirax.

~ Theophylin.

= Podophyllin.

~ Doxycyclin.}


::SAN_Y6_46::

Loại tổn thương lành tính nào ở cổ tử cung vẫn cần theo dõi cẩn thận:{

~ Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ tử cung.

~ Viêm lộ tuyến rộng cổ tử cung

~ Nang Naboth cổ tử cung.

= Tổn thương nghịch sản cổ tử cung}




 

6. Trường thứ sáu:


VIÊM ÂM ĐẠO

1. Viêm âm đạo, cổ tử cung rất hiếm gặp ở nhóm phụ nữ nào sau đây :

A) Sau tuổi dậy thì B) Trong tuổi sinh đẻ

C) Trong khi có thai                                                               D) Trước tuổi dậy thì      

2. Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ

A) Chấn thương do sinh đẻ B) Thay đổi PH âm đạo

C) Giao hợp D) Dùng thuốc viên ngừa thai    

3. Nang Naboth ở cổ tử cung là:

A) sang thương tiền ung thư

B) do cường estrogen

C) do tế bào biểu mô bít cửa tuyến      

D) phì đại của các tế bào tuyến

4. Chọn câu đúng nhất về lugol test:

A) lớp biểu mô tuyến bình thường của cổ tử cung trong nhuộm màu nâu sậm

B) lớp biểu mô lát bình thường của cổ tử cung ngoài nhuộm màu nâu sậm   

C) các vùng bất thường ở cổ tử cung trong sẽ nhuộm màu sậm hơn vùng khác

D) là một phương pháp hiệu quả giúp chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung

5. Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về huyết trắng bệnh lý:

A) gặp ở mọi lứa tuổi của phụ nữ

B) lượng nhiều màu trắng đục hoặc vàng, xanh, hôi

C) thường không phải do nguyên nhân viêm nhiễm   

D) do viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

6. Trong viêm phần phụ cấp điều nào sau đây sai:

A) thường do vi trùng lậu Neisseria gonorrhea

B) sốt cao đau vùng hạ vị dữ dội

C) có thể đưa đến abces phần phụ

D) có thể nạo buồng tử cung      

7. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas tốt nhất là:

A) thụt rửa thuốc giấm B) Klion đặt âm đạo

C) Klion uống           D) Tergynan đặt âm đạo

8. Khí hư trong viêm đường sinh dục dưới do Trichomonas vaginalis (trùng roi) có những đặc điểm sau:

A) khí hư màu vàng như mủ, hôi  

B) khí hư màu vàng xanh loãng có bọt   

C) khí hư trắng đục như váng sữa

D) khí hư vàng lẫn máu

9. pH của dịch âm đạo bình thường:

A) 4 - 4,5 B) 4,5 - 5,0

C) 4,5 - 5,5       D) 5 - 5,5

10. Các thuốc sau đây thuốc nào đặc trị Trichomonas:

       A) Metromidasol                                         B) Mycostatin

           C) Amphotericine             D) Amoxcyclime

11. Triệu chứng của viêm cổ tử cung cấp tính thường gặp:

           A) ra máu                                                                                                     B) đau

          C) huyết trắng   D) ngứa rát

12. Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều 

huyết trắng, xanh, loảng, có bọt và hôi, trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:

A) viêm âm đạo do nấm

B) viêm âm đạo do Trichononas    

C) viêm âm đạo do lậu cầu

D) viêm âm đạo và cổ tử cung do tạp trùng

13. Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas Albicans âm đạo sau đây đều đúng; NGOẠI TRỪ:

A) dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài

    B) đang mang thai hoặc bị tiểu đường

C) làm việc trong môi trường ẩm ướt

D) sanh đẻ nhiều lần    

14. Yếu tố thuận lợi gây viêm âm đạo, cổ tử cung do tạp trùng sau đây đều đúng; NGOẠI TRỪ:

A) pH âm đạo kiềm tính

B) hay gặp ở người mãn kinh hoặc cắt bỏ buồng trứng

C) dùng kháng sinh kéo dài                       

D) giao hợp với nhiều người

15. Chọn câu SAI trong cách điều trị viêm âm đạo do nấm:

A) uống thuốc kháng nấm và đặt thuốc tại chỗ 7 đến 10 ngày

B) điều trị cả 2 vợ chồng và kiêng giao hợp khi điều trị

C) thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Bicarbonatna 1 %

D) thụt rửa âm đạo bằng dung dịch acid lactic 2 %                 

16. Kết quả nào sau đây của xét nghiệm phiến đồ dịch âm đạo ít có nguy cơ viêm nhiễm nhất:

A) không có bạch cầu, có nhiều trực khuẩn Doderlein        

B) có ít  bạch cầu,  nhiều trực khuẩn Doderlein

C) nhiều  bạch cầu, ít trực khuẩn Doderlein

D) nhiều  bạch cầu, không có  trực khuẩn Doderlein

17. Loại khí hư nào cho ta nghĩ tới viêm âm đạo do Trichomonas kiginalis:

A) huyết trắng loãng màu vàng hơi xanh, có bọt, hôi       

B) huyết trắng đặc sánh, màu trắng lợn cợn đóng thành mảng gây ngứa rát

C) huyết trắng nhiều màu xám có mùi rất hôi tanh

D) huyết trắng dính như lòng trắng trứng, có khi loãng như nước

18. Một trường hợp viêm cổ tử cung dai dẳng, cách điều trị thích hợp nhất:

A) thụt rửa âm đạo hàng ngày

B) kiêng giao hợp

C) đốt cổ tử cung                   

D) bôi kem có chứa estrogene

19. Nghĩ đến tác nhân gây bệnh nào sau đây khi nhỏ dung dịch KOH 10 % vào khí hư lấy ở túi cùng sau âm đạo thấy bốc mùi tanh cá:

A) Trichomonas

B) Candida Albicans

C) Gardnerella Vaginalis                   

D) viêm âm đạo do vi khuẩn thường

20. Một bệnh nhân có thai bị viêm âm đạo do nấm, cách điều trị thích hợp nhất:

A) vệ sinh âm đạo với dung dịch Bétadine    

B) đặt thuốc âm đạo hàng ngày

C) uống Mycostatine điều trị

D) không câu nào đúng

21. Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho

      bé khi sinh qua đường âm đạo

    A) mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang

B) vô sinh sau này

C) viêm kết mạc mắt do lậu gây mù     

D) không bị ảnh hưởng gì

ĐÁP ÁN: 1:D, 2:D, 3:C, 4:B, 5:C, 6:D, 7:C, 8:B, 9:C, 10:A, 11:C, 12:B, 13:D, 14:C, 15:D, 16:A, 17:B, 18:C, 19:C, 20:A, 21:C




VIÊM SINH DỤC

11) Trong viêm PP thì bộ phận nào sau đây hay gặp nhất:

      a) Vòi trứng                                                                   b) Buồng trứng

      c) Dây chằng tròn                                                          d) Dây chằng rộng

12) Triệu chứng cơ năng nào luôn có trong viêm PP cấp:

       a) sốt cao hoặc âm ỉ                                                      b) ra khí hư    

       c) đau bụng                                                                   d) ra máu

13) Yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ, NGOẠI TRỪ:

        a) giao hợp không được bảo vệ         b) thay đổi pH âm đạo trong chu kỳ

        c) dùng thuốc ngừa thai                    d) chấn thương đường sinh dục khi đẻ

14) Một phụ nữ 35 tuổi đền khám phụ khoa vì đi tiểu gắt, âm đạo có huyết trắng xanh loãng, có bọt, mùi hôi, khám thấy CTC có những điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩm đoán nghi ngờ nhiều nhất là:

        a)  viêm âm đạo do lậu cầu              b) viêm âm đạo do tạp khuẩn

        c) viêm âm đạo do nấm Candida     d) viêm âm đạo do Trichomonas   

15) Trong viêm PP mãn tính, biến chứng abces tai vòi trứng, thái độ xử trí là:

        a) điều trị phẫu thuật sau đó bổ sung nội khoa

        b) phải điều trị phẩu thuật

        c) điều trị nội khoa không kết quả sẽ phối hợp phẫu thuật     

        d) chọc hút mũ dẫn lưu qua cùng đồ

16) Viêm CTC cấp triệu chứng nào sau đây hay gặp nhất:

       a) chảy máu                                                                    b) ngứa âm đạo

       c) nóng rát                                                                      d) đau khi giao hợp

17) Viêm âm đạo do nấm Candida có những đặc tính nào sau đây:

        a) huyết tráng thường có màu trắng lợn cợn đóng thành mãng       

        b) huyết trắng nhiều màu xám rất hôi

        c) huyết trắng xanh có bọt

        d) huyết trắng lẫn máu, tanh

18) Viêm vòi trứng mãn tính, phương pháp nào sau đây cho phép chẩn đoán cính xác nhất:

         a)  xét nghiêm dịch CTC                                    b) siêu âm

         c) chụp x quang                                                  d) nội soi ổ bụng   

19) Câu nào sau đây sai khi chẩn đoán phân biệt với viêm phần phụ cấp:

        a) chửa ngoài tử cung                                         b) viêm ruột thừa

        c) đau hạ sườn trái                                             d) u nang buồng trứng xoắn

20) Vi khuẫn gây bệnh trong viêm phần phụ có mấy nhóm chính:

        a) một                                                                 b) hai

        c)  ba                                                                  d) bốn

21) Phù phổi cấp trong sản khoa thường xảy ra trong các bệnh lý sau đây, NGOẠI TRỪ:

        a) Cao huyết áp                                                  b) bệnh nhiễm trùng

        c) bệnh nội tiết                                                   d) bệnh thận   

ĐÁP ÁN 

11-a; 12-b; 13-c; 14-d; 15-c;16-a; 17-a; 18-d; 19-c; 20-c; 21-d

1. Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH.

c) pH âm đạo > 4,5.

d) Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.

e) Niêm mạc âm đạo viêm đỏ.

2. Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:

a) Triệu chứng lâm sàng.

b) Nhuộm Gram huyết trắng.

c) Soi tươi huyết trắng.

d) Cấy trên môi trường thạch máu.

e) Các phương pháp miễn nhiễm huỳnh quang.

3. Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là:

a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH

c) Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ.

d) âm hộ -âm đạo đỏ bóng.

e) Có nhiều bóng nước nhỏ trên niêm mạc âm đạo.

4. Thuốc chọn lọc trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

a) Doxycyclin.

b) Clotrimazol.

c) Quinolone.

d) Metronidazol.

e) Cephalosporin.

5. Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:

a) Escherichia coli.

b) Staphylococcus.

c) Streptococcus.

d) Gardnerella.

e) Chlamydia.

6. Tác nhân gây bệnh mồng gà âm hộ là:

a) HIV.

b) HSV.

c) HPV.

d) Hemophilus ducreyi.

e) Chlamydia trachomatis.

7. Sang thương mồng gà điển hình có dạng:

a) Sẩn sùi không đau.

b) Vết loét có bờ cứng không đau.

c) Vết loét cạn.

d) Hồng ban.

e) Thâm nhiễm cứng.

8. Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a) Bờ cứng.

b) Viền hơi gồ cao.

c) Đau.

d) Đáy sạch.

e) Kèm hạch bẹn.

9. Thuốc nào sau đây được dùng để trị bệnh mồng gà:

a) 5 FU.

b) Podophyllotoxine.

c) Penicillin.

d) Acyclovir.

e) Doxycyclin.

10. Theo tiêu chuẩn Hager, triệu chứng nào sau đây thuộc nhóm bắt buộc phải có để chẩn đoán viêm vùng chậu:

a) Sốt > 380C.

b) Bạch cầu > 15.000/mm3.

c) VS hoặc CRP cao.

d) Đau khi lắc cổ tử cung.

e) Có khối u vùng chậu qua khám lâm sàng.

11. Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a) Chưa sanh lần nào.

b) Tuổi < 18.

c) Sốt cao > 390C.

d) Không dung nạp được kháng sinh uống.

e) Có khối áp-xe phần phụ.

12. Về viêm sinh dục, chọn câu SAI:

a) Hầu hết các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục.

b) Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.

c) Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.

d) Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu.

e) Tiền căn viêm vùng chậu là yếu tố nguy cơ gây vô sinh.

Đáp án

1b 2c 3d 4d 5e 6c 7a 8c 9b 10d 11a 12d



1. Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là:

a) âm hộ.

b) âm đạo.

c) Cổ tử cung.

d) Tử cung.

e) ống dẫn trứng.

2. Trong những câu về lao sinh dục sau đây, chọn câu SAI:

a) Lao sinh dục hầu như luôn luôn là thứ phát.

b) X quang phổi luôn luôn thấy có tổn thương lao cũ đã lành.

c) Lao âm hộ hiếm gặp hơn cả.

d) Một triệu chứng chính là gây vô sinh.

e) Tiên lượng lao âm hộ thường tốt hơn so với lao âm đạo.

3. Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là:

a) Rong kinh.

b) Cường kinh.

c) Rong huyết.

d) Kinh ít và thưa.

e) Chu kỳ kinh ngắn lại.

4. Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây cho nhiều gợi ý đến lao sinh dục nhất:

a) Phản ứng lao tố.

b) Công thức bạch cầu.

c) Siêu âm.

d) X quang phổi.

e) Chụp tử cung-ống dẫn trứng có cản quang.

5. Hình ảnh chụp tử cung-ống dẫn trứng có cản quang nào sau đây là đặc hiệu cho lao ống dẫn trứng:

a) Vòi trứng thắt eo nhiều chỗ như chuỗi hạt.

b) Thuốc cản quang ngấm không đều cho hình ảnh như bông gòn.

c) ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên với phần loa phình to.

d) Cả a, b và c đều đúng.

e) Cả a, b và c đều sai.

6. Ngoài việc tìm thấy vi trùng lao trong máu kinh, còn có thể chẩn đoán được lao sinh dục bằng phương pháp nào sau đây:

a) X quang bụng thấy có hình ảnh hoá vôi ở vùng 2 phần phụ.

b) Có hình ảnh tổn thương lao trong mẫu sinh thiết nội mạc tử cung.

c) Trên lâm sàng có 2 khối u phần phụ dính có kèm báng bụng.

d) Chụp buồng tử cung-ống dẫn trứng cản quang có hình ảnh dính buồng tử cung và ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

7. Với 4 loại thuốc đầu tay là INH, RIF, EMP và PZA, thời gian điều trị lao sinh dục tối thiểu là bao nhiêu lâu (nếu không có hiện tượng kháng thuốc):

a) 6 tháng.

b) 9 tháng.

c) 12 tháng.

d) 15 tháng.

e) 18 tháng.

8. Điều trị ngoại khoa trong lao sinh dục có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a) Lao cổ tử cung.

b) Lao âm đạo.

c) Khối lao phần phụ to tồn tại sau điều trị nội khoa.

d) Lao phần phụ với ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.

e) Lao sinh dục trên bệnh nhân đã mãn kinh.

Đáp án 

1e 2b 3d 4e 5e 6b 7a 8c

 

2. Trường thứ hai:


1- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Nhiễm khuẩn đường sinh sản là:

A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén

B. Viêm nhiễm đường sinh dục trên .

C. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến sinh dục.

D. Viêm nhiễm qua đường tình dục. 

2- Điền vào chỗ trống thích hợp.

NKĐSS là bệnh (A)............... ở nữ trong độ tuổi (B)............... Trong đó hình mạn tính mắc tỉ lệ (C) ............... và gây (D)........                

nhiều hơn.

3- Viết 4 yếu tố thuận lợi bệnh NKĐSS.

A.................................    C.........................................

B.................................     D........................................

Mục tiêu 2:

4-Viết tên 3 nhóm bệnh gâyNKĐSS.

A.....................................................

B......................................................

C......................................................

5- Viết 5 loại chính trong phân loại bệnh NKĐSS

A...................................  D.........................................

B...................................  E..........................................

C...................................

6- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

A. Đặc điểm khí hư.

B. Soi tươi, nhuộm khí hư

C. Xét nghiệm tế bào âm đạo

D. Xét nghiệm công thức máu

Mục tiêu 3:

7- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 

Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất của NKĐSS là:

A. Đau bụng hạ vị

B. Ra khí hư trong

C. Ngứa âm hộ

D. Ra khí hư đục, mùi hôi

E. Rong kinh, rong huyết

8- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Triệu chứng điển hình của viêm âm đạo cấp do lậu là:

A. Đái ra máu, đau bụng

B. Đái buốt, đái rắt, ngứa âm hộ.

C. Đái buốt, đái rắt, đái ra mủ 

D. Đái đục, đái rắt.

9- Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Đặc điểm khí hư của viên âm đạo do nấm là:

A. Khí hư loãng có bọt

B. Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa

C. Khí hư trắng, đục

D. Khí hư loãng, vàng, có mủ

10- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Màu nâu sẫm có  những chấm trắng rải rác 

B. Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu

C.Màu nâu hạt đều, mỏng

D. Không bắt mầu

11- Câu hỏi ngỏ ngắn

Điền vào chỗ trống câu sau đây:

Viêm phần phụ cấp tính hay gặp ở người (A)..........nhiều (B)..............

 và gái (C).....................

12- Triệu chứng của viêm phần phụ cấp tính thường(A)............ để

(B)..............  còn triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính thường

(C).............. nhưng để gây (D).....................................vòi trứng.

Đánh dấu vào cột đúng- sai các câu sau đây

13- Đau liên tục vùng hạ vị cả hai bên hố chậu có lúc dội lên là triệu chứng của viêm phần phụ cấp Đ  -  S

14- Ngứa là triệu chứng chung cho tất cả các bệnh NKĐSS Đ  -  S

15- Đau bụng và khí hư từng đợt liên quan đến lúc đau là triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính Đ  -  S


16- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là:

A. CTC đỏ, ra khí hư nhiều 

B. CTC phình to, khí  hư chảy ra từ ống cổ tử cung

C. CTC phì đại, lộ tuyến, rõng

D. CTC phù đại chạm vào rất đau.

Mục tiêu 4:

17- Viết 4 nguyên tắc điều trị bệnh NKĐSS

A................................  C ............................

B.................................  D............................

18-Viết 4 bước xử trí trong viêm CTC.

A................................   C...........................

B................................    D..........................

19 - Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị  cho bệnh:

A. Viêm âm đạo do lậu

B. Viêm âm đạo do nấm

C. Viêm âm đạo do Trichononas

D. Viêm âm đạo do tạp tràng

20- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Hướng điều trị viêm âm đạo do Trichononas là:

A. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm N:statin

B. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm Flagol

C. Uống, tiêm kháng sinh liều cao

D. Uống, tiêm bất cứ loại kháng sinh nào

Đánh dấu x vào cột đúng sai trong các câu sau:

21- Điều trị viêm phần phụ câp bằng kháng sinh liều cao kết hợp tuỳ theo nguyên nhân                   

Đ   -    S

x

22- Điều trị viêm phần phụ mạn chủ yếu bằng

23- Điều trị viêm âm đạo tạp trùng  

      Đặt thuốc kháng sinh tại chỗ  

      Kết hợp với thuốc nội tiết.           x

24- Điều trị viêm cổ tử cung bằng đốt tuyến rồi đặt kháng sinh tại chỗ            x

   

Mục tiêu 5:

Câu hỏi ngỏ:

Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

25- Muốn phát hiện và phòng bệnh NKĐSS cần phải tổ chức (A)........

định kỳ cho phụ nữ (B)............... các đối tượng mặc phải bệnh xã hội.

26- Để phòng chống bệnh NKĐSS ngành y tế cần phải (A).................

Cán bộ y tế (B)............................ với các tổ chức xã hội.

27- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Bệnh lậu lây truyền qua:

A- Dùng chung quần áo.

B- Bắt tay, hôn nhau.

C- Quan hệ tình dục không bảo vệ

D- Tắm chung bồn tắm, tắm suối.

28- Bệnh nấm lây truyền qua:

A- Qua cả các đường trên.

Câu hỏi tình huống:

Một bệnh nhân 30 tuổi có 2 con, không có tiền sử, đặc điểm gì đến khám vì ra  khí hư âm đạo, đau vùng hạ vị một tuần nay.

Khám lâm sàng: Sốt nhẹ, âm đạo, cổ tử cung đỏ có khí hư đặc màu vàng, hôi.

Di động tử cung đau: Cạnh tử cung có khối nề  ấn vào rất đau.

29- Khoanh tròn vào chẩn đoán nào là đúng.

A- Viêm nội mạc tử cung cấp

B- Viêm phần phụ cấp

C- Viêm cổ tử cung cấp

D- Viêm âm đạo cấp

30- Nêu 3 xét nghiệm cần yêu cầu:

A:

B:

C:


ĐÁP ÁN


1- (C)

2- A: Thường gặp

B: Sinh đẻ

C: Cao hơn

D: Biến chứng

3- A: Quan hệ tình dục bừa bãi

B: Kiến thức vô sinh kém

C: Đặc điểm giải phẫu, sinh lý sơ quan sinh dục nữ

D: Điền kiện, trình độ y tế thấp.

4- A: Vi khuẩn

B: Ký sinh trùng

C: Vi rút

5- A: Viêm âm hộ D- Viêm phần phụ

B: Viêm âm đạo E- Viêm niêm mạc tử cung

C: Viêm cổ tử cung

6- (B)

7- (D)

8- (C)

9- (B)

10- (A)

11- A: Trẻ

B: Bạn tình

C: Mại dâm

12- A: Rõ rệt D- Tiềm ẩn

B: Phát hiện E- Tổn thương

13- Đúng

14- Sai

15- Đúng

16- B

17- A: Theo nguyên nhân mầm bệnh

B: Cả nam giới

C- Bằng thuốc đặc hiệu, triệt để

D- Nội khoa là chính- thích hợp ngoại khoa

18- A: Chống viêm

B: Đốt tuyến

C- Sinh thiết

D- Phẫu thuật

19- (A)

20- (B)

21- Đ

22- S

23- Đ

24- S

25- A: Thăm khám

B: Quản lý

26- A: Đào tạo

B: Kết hợp

27- (C)

28- (D)

29- (B)

30- A: Soi tươi, nhuộm khí hư

B: CTM, CRP

C- Cấy vi khuẩn - Kháng sinh đồ



 

3. Trường thứ ba:


VIÊM ÂM ĐẠO

1.Câu hỏi điền chỗ trống: 

Viêm nhiễm cơ quan sinh dục là bệnh.................................trong đời sống của người phụ nữ. Bệnh có liên quan mật thiết với. .......................

2. Điền vầo chỗ trống: 

  Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas vaginalis) là bệnh lây qua ......................................... là chủ yếu, ngoài ra bệnh còn có thể lây qua bồn tắm, khăn tắm ẩm ướt.

3.Điền vào chỗ trống: 

Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas vaginalis) Khoảng. ............... số người mắc không có biểu hiện bệnh lý.

4.Điền chỗ trống

Viêm âm đạo do vi khuẩn là bệnh không phải do lây qua. ........................nên không cần điều trị cho. .................................

5. Điền chỗ trống

 Khi Nhuộm Gram khí hư của người mắc bệnh lậu thấy: Song cầu khuẩn lậu hình. ......................bắt màu. .............. nằm trong và ngoài bạch cầu đa nhân, tế bào mủ.


Điền câu hỏi đúng/ sai.

6.Nấm men gây chỉ gây viêm âm hộ-không gây viêm âm đạo. 

A.Đúng

B.Sai

7.Trùng roi gây viêm âm đạo.

A.Đúng

B.Sai

8.Vi khuẩn không gây viêm âm đạo không đặc hiệu 

A.Đúng

B.Sai

9.Lậu cầu khuẩn gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.

A.Đúng

B.Sai

10.Chlamydia trachomatis gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.

A.Đúng

B.Sai

11. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas: Khí hư nhiều, có bọt, hôi.

A.Đúng

B.Sai

12. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas Khí hư như bột, trắng, hôi

A.Đúng

B.Sai

13. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas.Test sniff: nhỏ một giọt KOH 10% vào dịch khí hư thấy mùi cá ươn và mất đi nhanh. 

A.Đúng

    B.Sai

 14. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas Đo pH <4,5 

A.Đúng

    B.Sai

15. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas.Viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung viêm đỏ, phù nề 

 A.Đúng

 B. Sai

16. Câu nào sau đây là sai: Viêm âm đạo do nấm

A.Khí hư có màu trắng đục như váng sữa, không hôi,. Đo pH< 4,5

B.yếu tố thuận lợi như dùng kháng sinh nhiều ngày, thuốc ngừa thai. 

C.Bệnh nhân thường ngứa ít. 

D.Âm hộ - âm đạo viêm đỏ, có thể bị xây xước nhiễm khuẩn do gãi, trường hợp nặng bị viêm cả vùng tầng sinh môn và đùi bẹn 

E.Soi tươi hoặc nhuộm gram tìm nấm men 

17.Chọn một định nghĩa đúng về khí hư:

A. Là chất dịch chảy ra như mủ từ cơ quan sinh dục

B. Là chất dịch lỏng trong như lòng trắng trứng

C. Là chất dịch có máu từ cơ quan sinh dục. 

D. Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục

E. Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu

18.PH âm đạo bình thường là:

A. A. PH # 3,5 - 3,8

B. pH # 3,8 - 4,6

C. C. PH # 4,6 - 5.2

D. PH # 5,2 - 5,8 

E. PH # 5,8 - 6,2.

19.PH âm đạo được tạo thành là do

A. Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.

B. Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.

C. Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.

D. Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.

E.Do nấm men trong môi trường âm đạo.

20.Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:

A. Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.

B. E coli

C. Trichomonas

D. Chlamydia trachomatis.

E. Nấm candida albican.

21. Phát hiện viêm âm đạo do trichomonas, ta có thể:

A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng

B. Soi tươi khí hư trực tiếp

C. Cấy khí hư

D. Nhuộm Gr.

E. A,B đúng.




22.Câu hỏi điền hình: 

 

 hình ảnh trên tiêu bản là 

 

23. Câu hỏi điền hình

 tiêu bản dưới đây là:


  


Hçnh muîi tãn âáûm laì : .........., Hçnh saolaì.............

24. Căn nguyên chủ yếu của viêm âm đạo do vi khuẩn là: 

A. Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis

B. Trực khuẩn Doderlein.

C. Staphylococcus epidermidis

D. Lậu cầu khuẩn

E. Chlamydia trachomatis

25. Viêm âm đạo do vi khuẩn

A. A. Khí hư mùi hôi như mùi cá ươn, màu xám trắng. 

B. Khí hư có màu trắng đục như váng sữa, không hôi 

C. Khí hư nhiều, có bọt, hôi

D. Khí hư như bột, trắng, hôi

E. Khí hư màu vàng đặc hoặc vàng xanh số lượng nhiều, mùi hôi

26.Viêm cổ tử cung mủ nhày nguyên nhân: 

A. Do lậu và/hoặc C.trachomatis. 

B. Do lậu

C. C.trachomatis

D. Gardnerella vaginalis

E. Do trichomonas

27. Viêm cổ tử cung mủ nhày có biểu hiện lâm sàng

 A Đái buốt, mủ chảy ra từ niệu đạo, từ cổ tử cung.

B.Âm hộ - âm đạo viêm đỏ, có thể bị xây xước nhiễm khuẩn do gãi, trường hợp nặng bị viêm cả vùng tầng sinh môn và đùi bẹn

C. cổ tử cung đỏ, phù nề, chạm vào chảy máu

D. Bệnh nhân đau khi giao hợp, đau bụng dưới

E. A,C,D đúng

28. Triệu chứng của viêm âm đạo do Chlamydia

 A.Có dịch tiết từ trong cổ tử cung màu vàng hoặc xanh, số lượng không nhiều. 

 B.Cổ tử cung đỏ, phù nề và chạm vào dễ chảy máu. 

 C. Bệnh nhân có thể bị ngứa âm đạo, đi tiểu khó. 

 D.có thể tổn thương ở niệu đạo, tuyến Bartholin, hậu môn và nhiễm trùng cao 

hơn ở buồng tử cung, vòi trứng - buồng trứng.

E.A,B,C,D, đều đúng


VIÊM PHẦN PHỤ

29.Điền chỗ trống:

Nhiễm Chlamydia ở sinh dục - tiết niệu nữ thường. ...........(A)................... (70%), thông thường được phát hiện khi. ..................... có viêm niệu đạo.

30. Hậu quả của viêm nhiễm phần phụ là: 

A-----------------------------

B-----------------------------

C----------------------------

31.Diễn biến không thuận lợi của viêm phần phụ cấp là: 

A------------------------

B------------------------

C-----------------------

D-----------------------

E----------------------------

32.Viêm phần phụ nguyên nhân thường do

A. Neisseria Gonorrhea

B. Chlamydia trachomatis.

C. Streptocoque 

D Mycoplasmes hominis.

 E.A,B đúng.

33.Triệu chứng cơ năng của viêm phần phụ:

A. Đau vùng bụng dưới đột ngột, thường đau cả hai bên đau tăng khi đi lại

B. Khí hư vàng, hoặc có mủ

C. Rối loạn kinh 

D. D. Sốt bao giờ cũng có, nhiệt độ có khi trên 390C 

E. A, B, C, D đúng

34. Triệu chứng thực thể của viêm phần phụ

A. Tử cung mềm đau khi lay động, hai phần phụ nề dày, đau.

B. Tử cung chắc, di động không đau.

C. Tử cung mềm, di động không đau

D. Đặt mỏ vịt ta thấy có nhiều khí hư, có khi là mủ.

E. E. A,D đúng

35. xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là

A. công thức máu

B. B. VSS, fibrin máu, CRP. 

C. huyết thanh chẩn đoán

D. Siêu âm tử cung phần phụ

E. A,B,C,D đúng.

36.Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ:

A.Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng

B Tiếp xúc tình dục phức tạp

C Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng

D Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau

E.Chụp buồng tử cung


37.Tìm câu sai: Trong abcès phần phụ 

A. A. Siêu âm cho hình ảnh một khối cạnh tử cung, hình bầu dục, bờ dày, echo hỗn hợp.

B.Điều trị với kháng sinh có phổ khuẩn rộng và phối hợp.

C.Soi ổ bụng cho phép chọc dò tháo mũ, rửa ổ abcès

D.Nguyên nhân từ viêm vòi trứng mà không phát hiện được hoặc điều trị 

không tốt, không đúng liều kháng sinh 

E. Nguyên nhân do trực khuẩn lao

38. Chọn một câu đúng nhất về viêm phần phụ mạn tính

A. Triệu chứng đầy đủ như trong viêm cấp, nhưng không sốt, không đau

B. Thường tiềm tàng, phát hiện bất ngờ khi khám để điều trị vô sinh

C. Có thể phát hiện bằng soi ổ bụng

D. Chụp phim vòi trứng buồng trứng thấy có ứ nước vòi trứng

E. Dễ điều trị kháng sinh

39.Chỉ định nội soi trong viêm phần phụ

A. Chỉ định trong viêm phúc mạc toàn thể,

B. B. Viêm phần phụ kèm bán tắc ruột

C. Nội soi ổ bụng, chỉ định được đặt ra cho tất cả các phụ nữ chưa đẻ và còn muốn có con.

 D.Chỉ định trong trường hợp viêm phúc mạc tiểu khung.

40. Hội chứng Fitz-Huge-Curtis 

 A Viêm quanh gan dạng các sợi dính giữa gan và cơ hoành.

 B.Mặt trên gan dính với thành trước ổ bụng như các sợi dây đàn violon.

 C.Nguyên nhân do Chlamydia trachomatis.

 D Hậu quả thường vô sinh.

 E.A, B, C, D đúng

41. Hậu quả của viêm sinh dục

A. A. Gây viêm tiểu khung,

B. Vô sinh Chửa ngoài tử cung

C. C. Sẩy thai, đẻ non,

D. Viêm kết mạc mắt trẻ sơ sinh., đau hố chậu mãn

E. A,B,C,D đúng

42. Nguy cơ bị nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục là

 A. Bạn tình có triệu chứng 

 B. Có hành vi tình dục không an toàn.

C. Có quan hệ tình dục hoặc bạn tình có quan hệ tình dục với nhóm người có hành vi tình dục nguy cơ cao như mại dâm, ma tuý.

D. A, B, C đúng

E. B,C đúng.


Đáp án

Câu điến từ

1. Đáp án: Khá phổ biến, quan hệ tình dục.

2.Đáp án: Đường quan hệ tình dục

3. Đáp án: 1/4

4. Đáp án: Quan hệ tình dục, người đàn ông

5. Đáp án: Hạt cà phê, Gr (-)

Câu Đ/S

6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12B, 13A, 14B, 15A, 16C, 17E, 18B, 19D, 20A, 21E, 

22 . Trực khuẩn Đoderlin

23: Âaïp aïn : Hçnh muîi tãn âáûm laì : Chäöi náúm                                                              

                    Hçnh sao laì :hçnh aính giaí såüi

24A, 25A, 26A, 27E, 28E, 

29:      - không triệu chứng

- Bạn tình

30.

A. Vô sinh.

B. Thai ngoài tử cung.

C.Đau vùng chậu kinh niên

31

A Viêm phúc mạc đáy chậu

B Abcès phần phụ

C. Abcès buồng trứng

D.Viêm tấy lan toả đáy chậu

E Viêm phúc mạc toàn thể

32.E, 33E, 34E, 35E, 36A, 37E, 38B, 39C, 40E, 41E, 42D,



VIÊM SINH DỤC


A. Điền vào chỗ trống thích hợp.

1. Trong các triệu chứng của viêm nhiễm sinh dục.......... (1). ........... thì phổ biến nhất.

2. Khí hư là những........ (2). ........... chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu.

3. Trichomonas vaginalis được......... (3). ......... hay thông qua các vật dụng cá nhân hoặc nguồn nước bị nhiễm bẩn.

4. Trichomonas vaginalis dễ dàng........ (4). ........ phát hiện khi thấy Trichomonas vaginalis di động.

5. Viêm do gonocoque có rất nhiều liên quan với........... (5). ............ Thời gian ủ bệnh rất khó xác định, trung bình kéo dài từ 3-10 ngày.

6. Viêm âm hộ âm đạo do Garderella được khẳng định một cách đơn giản bằng cách..........(6)......... vào phiến kính có khí hư sẽ bốc lên một mùi hôi như mùi cá thối.

7. Viêm phần phụ có liên quan đến các bệnh lây lan theo đường tình dục, thường xuất phát từ.......... (7) 

8. Trong thực tế, đại đa số các trường hợp viêm sinh dục đều do......... (8) ............, cho nên việc điều trị gặp nhiều khó khăn.

9.. ........ (9). ...........mục đích để xác định hình dạng của cơ quan sinh dục chứ không cho phép chẩn đoán viêm sinh dục cao.

10. Nội soi ổ bụng,. ........ (10). ...........trong trường hợp viêm phúc mạc toàn thể, hoặc bán tắc ruột.

11. Áp - xe phần phụ, các ổ áp-xe hình thành từ một. ........ (11). ........... mà không phát hiện được hoặc điều trị không tốt, kháng sinh không đủ liều

B. Trả lời câu hỏi ngắn.

12.Kể 2 loại vi khuẩn sống ở âm đạo mà không gây bệnh ở đường sinh dục thấp. 

A......................

B.....................

13. Kể tên các loại vi khuẩn kỵ khí gây bệnh cơ hội ở đường sinh dục thấp

14. Khi bệnh lý tuyến Bartholin thì các phương pháp nào điều trị thích hợp.

15.Kể được các triệu chứng lâm sàng hướng đến viêm âm hộ âm đạo do Garderella

16. Bệnh lậu ở nữ giới, thường đó là một biểu hiện toàn thể của hai cơ quan niệu-dục, sự chẩn đoán dựa vào các yếu tố nào trên lâm sàng.

17. Kể các triệu chứng cơ năng hướng đến chẩn đoán Viêm âm hộ âm đạo do candida albicans

18. Nêu 4 triệu chứng cơ năng hướng đến chẩn đoán Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis

19. Nêu được 3 nguyên tắc cơ bản điều trị viêm âm đạo do nấm


C. Chọn câu trả lời đúng nhất.

20.Vi trùng sau đây luôn gây bệnh khi có sự hiện diện ở âm đạo:

A. Staphylocoque auréus, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis

B. Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis, Candida albicans

C. Trichomonas vaginalis, Candida albicans, Streptocoque alpha

D. Streptocoque alpha, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis

21. pH âm đạo do sự chuyển từ glycogène ở tế bào niêm mạc đường sinh dục thành acide lactic bởi: 

A. Colibacille

B. Coliformes

C. Trực khuẩn Doderlein. 

D. Klebsiella.

E. Clostrdium

22. Con số nào sau đây là pH của dịch âm đạo bình thường

A. 3,4 -03,5

B. 3,6 - 3,7 

C. 3, 8 - 4, 2

D. 3,8 - 4,6

E. > 4,6

23. Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, Ngoại trừ:

A. Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.

 B. Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.

C. Tiểu nóng và giao hợp đau

D. Khí hư như mũ 

E. Soi trực tiếp (soi tươi) ta thấy sự hiện diện của bào tử nấm và sợi nấm.

24. Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, Ngoại trừ:

A. Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh

B. Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ

C. Đặt mỏ vịt khi khám gây đau

D. Cổ tử cung thường phù to và đỏ.

E. Khí hư như mũ.

25. Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ:

A. Đau vùng bụng dưới

B. Khí hư nhiều

C. Rối loạn kinh nguyệt

D. Sốt

E. Đau vùng hạ sườn phải


D. Chọn câu trả lời đúng sai.

26. Viêm phúc mạc đáy chậu, đó là một diễn biến đương nhiên một khi mà viêm phần phụ không được điều trị

 A. Đúng B. sai

27. Viêm phúc mạc toàn thể, nhiễm trùng lan ra khỏi hố chậu, cần phải điều trị  ngoại khoa. 

A. Đúng B. Sai 

28. Các biến chứng sản khoa như rau tiền đạo, sinh non, vỡ ối sớm,... đó cũng có thể là các biến chứng của viêm niêm mạc tử cung

 A. Đúng B. Sai

29. Ở các phụ nữ trẻ, hậu quả của viêm phần phụ là chữa đa thai

 A. Đúng B. Sai

30. Viêm sinh dục cao, bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm các phần phụ như:  vòi trứng, buồng trứng, phúc mạc đáy chậu.

A. Đúng B. Sai

31. Điều trị Trichomonas vaginalis bao gồm điều trị tại chỗ, toàn thân và để tránh tái nhiễm và cần phải điều trị cho cả người bạn tình

A. Đúng B. Sai

32. Thời kỳ 1 Viêm âm hộ, âm đạo do giang mai xảy ra sau khi bị lây nhiễm khoảng 3-4 tuần với sự xuất hiện các chancre giang mai ở cơ quan sinh dục

A. Đúng B. Sai

33. Viêm âm hộ âm đạo do HPV (HPV. 6 và HPV. 11) không sinh phản ứng, thường lây lan theo đường sinh hoạt tình dục

A. Đúng B. Sai

34. Bệnh phẩm để xét nghiệm (nhuộm gram, cấy) phải được lấy ở nhiều nơi như lỗ niệu đạo, tuyến skène và tuyến bartholin, ở hậu môn, trong ống cổ tử cung..

A. Đúng B. Sai

35. Chlamydia trachomatis, ngày nay chiếm tỷ lệ từ 40-50% của viêm nhiễm sinh dục cao có thể phát hiện khi xét nghiệm trực tiếp.

A. Đúng B. Sai


.

Đáp án.

1. Câu I.A.1: (1). khí hư là triệu chứng

2. Câu I.A.2: (2). chất dịch

3. Câu I.A.3: (3). lây lan từ đường sinh dục

4. Câu I.A.4: (4). soi tươi (soi trực tiếp)

5. Câu I.A.4: (5). viêm nhiễm sinh dục cao

6. Câu I.A.4: (6). nhỏ vài giọt KOH 5% 

7. Câu I.A.4: (7). cơ quan sinh dục thấp

8. Câu I.A.4: (8). nhiều loại vi khuẩn gây ra

9. Câu I.A.4: (9). Siêu âm.

10. Câu I.A.4: (10). Chống chỉ định

11. Câu I.A.4: (11). viêm vòi trứng

12: 

A. Trực khuẩn Doderlein. 

B. Staphylococcus epidermidis

13: A. Streptocoque beta. 

B. Bacteroides. 

C. Clostrdium. 

D. Fusobacterie


14:

A. Viêm tuyến Bartholin bằng kháng sinh. 

B. Áp-xe tuyến Bartholin thì xẻ tháo mũ và vệ sinh tại chỗ. 

C. Nang tuyến Bartholin, mổ bóc nang 

15:

A. Khí hư nhiều, có màu xám, mùi hôi thối. 

B. Âm hộ sưng. 

C. Âm đạo nóng rát.

16. 

A. Có tiếp xúc tình dục mới đây (dưới 1 tuần). 

B. Có viêm niệu đạo. 

C. Âm hộ có phù viêm kết hợp với viêm tuyến skène. 

D. Viêm âm đạo khí hư như mũ.

17.  

A. Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.

B. Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.

C. Tiểu nóng và giao hợp đau. 

18. 

A. Khi hư nhiều, lỏng 

B. Màu vàng hay màu xanh lơ có bọt 

C. Tiểu khó, tiểu lắt nhắt 

D. Ngứa dữ dội ở vùng âm hộ, âm đạo

19. 

A. Điều trị tại chỗ, 

B. Điều trị toàn thân 

C. điều trị cho cả người bạn tình

Chọn câu đúng nhất:

20 B, 21C,  22 D, 23D, 24D. 25E, 

Chọn câu đúng/ sai

26A

27A

28A

29B

30A

31B

32A

33A

34A

35B



 

4. Trường thứ tư:


Câu 1. Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là:

A. Một bên môi lớn căng phồng 

B. Âm hộ biến dạng, sưng to

C. Nắn thấy mủ chảy ra giữa môi bé và màng trinh

D. Sốt cao

E. Đái máu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 2. Một phụ nữ đến khám vì ngứa nhiều ở âm hộ. Qua thăm khám âm đạo có nhiều khí hư trắng như bột. Có thể nghĩ tới viêm âm đạo, âm hộ do:

A. Trichomonas

B. Nấm

C. Lậu

D. Tụ cầu

E. E.Coli

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 3. Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến:

A. Vô sinh

B. Viêm niêm mạc tử cung

C. Viêm phần phụ

D. K tử cung

E. Lộ tuyến cổ tử cung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 4. Điều trị bệnh nhân viêm âm đạo do nấm Candida Albican khi đang có thai theo cách sau:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%                Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. axetic 2%                            Đ/S

3. Đặt viên Nistatin vào âm đạo                                                       Đ/S

4. Uống hoặc tiêm Penixilin 7 ngày                                                 Đ/S

5. Luộc sôi quần lót                                                                          Đ/S

  Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với  ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐSĐ

Câu 5. Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:

A. Ngứa âm hộ

B. Ra khí hư nhiều

C. Khí hư vàng loãng lẫn bọt

D. Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ

E. Bệnh nhân đau khi khám âm đạo 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 6. 

Cột 1


                     Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do nấm Candida albican người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2% Nấm Candia albican phát triển trong môi trường kiềm

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C

Câu 7. 

Cột 1

Cột 2

Trong điều trị viêm âm đạo do  Trichomonas, người ta thường thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic 2% Trichomonas thường phát triển trong môi trường kiềm

A.  Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 8. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas là:

1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic hàng ngày                              Đ/S

2. Thụt rửa âm đạo hàng ngày bằng dung dịch Natri bicacbonat 2%           Đ/S

3. Đặt âm đạo kalion 0,25mgx 10 ngày                                                        Đ/S

4. Uống Flagyl hoặc Metromidazol  x 10  ngày                                          Đ/S

5. Chồng bệnh nhân không phải điều trị kết hợp                                         Đ/S

   Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐS ĐĐS

Câu 9. Để phòng viêm âm đạo, cổ tử cung do Trichomonas bạn khuyên khách hàng phải:

1.  Không tắm ao hồ                        Đ/S

2.  Không dùng chung chậu           Đ/S

3. Nếu bị bệnh phải điều trị kết hợp vệ sinh cá nhân cả chồng       Đ/S

4. Tắm ao hồ được trong những ngày không thấy kinh                                   Đ/S

5. Chỉ cần uống thuốc chống viêm toàn thân  khi bị bệnh                       Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐĐSS

Câu 10. Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:

A. Ngứa

B. Đau hạ vị

C. Nóng rát vùng tử cung

D. Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu

E. Đau ngang lưng

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 11. Tổn thương cổ tử cung có chỉ định đốt điện cổ tử cung là:

1. Đang viêm cổ tử cung cấp Đ/S

2. Có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung Đ/S

3. Có nang Naboth to ở cổ tử cung Đ/S

4. Viêm cổ tử cung trên phụ nữ có thai Đ/S

5. Lộ tuyến cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: SSĐSĐ

Câu 12. Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là:

A. Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày

B. Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid

C. Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen

D. Đốt cổ tử cung

E. Mổ cắt tử cung hoàn toàn

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 13. Phương pháp điều trị thông thường có hiệu quả cho viêm loét cổ tử cung mãn tính là:

A. Đặt thuốc âm đạo

B. Đốt cổ tử cung bằng Nitrat bạc 10%

C. Đốt cổ tử cung bằng kẽm Clorua 40%

D. Đốt cổ tử cung bằng nhiệt

E. Đốt cổ tử cung bằng máy đốt điện hai cực

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: E 

Câu14. Triệu chứng thường gặp trong lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Ra khí hư trong, dính, quánh không hôi Đ/S

2. Câu Schiller (-) Đ/S

3. Rối loạn kinh nguyệt Đ/S

4. Cảm giác đau rát âm đạo Đ/S

5. Ngứa âm hộ, âm đạo nhiều trước và sau kỳ kinh Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: Đ Đ S S S

Câu 15. Nguyên nhân thường gặp gây lộ tuyến cổ tử cung là:

1. Sau sang chấn lỗ cổ tử cung do nạo, sảy, đẻ Đ/S

2. Lao cổ tử cung và lao phần phụ Đ/S

3. Cường Foliculin Đ/S

4. Đang có thai Đ/S

5. Políp lỗ ngoài cổ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSSSĐ

Câu 16. Thời điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là:

A. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày

B. Sau sạch kinh 7 ngày

C. Sau sạch kinh 10 ngày

D. Sau sạch kinh 13 ngày

E. Sau sạch kinh 17 ngày

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 17. Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau:

A. Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục

B. Đang mang thai

C. Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp

D. Đang đặt vòng tránh thai

E. Sau tuổi mãn kinh

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 18. Viêm âm đạo ở người già hoặc phụ nữ đã bị cắt 2 buồng trứng vì lý do nào đó có triệu chứng sau:

A. Âm đạo viêm đỏ

B. Âm đạo giãn rộng 

C. Khí hư loãng lẫn bọt

D. Xét nghiệm khí hư có trực khuẩn coli

E. Âm đạo có những hạt sùi

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 19. 

                   Cột 1


                     Cột 2

Chẩn đoán xác định viêm phần phụ cấp dựa vào cơ năng, thực thể, tiền sử và phải loại trừ chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa Chửa ngoài tử cung và viêm ruột thừa là bệnh cấp tính gây tử vong nếu bỏ sót

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 20. Nguyên nhân dễ gây viêm phần phụ cấp nhất là:

A. Sau nạo hút thai bị nhiễm trùng

B. Sẩy thai, sót rau nhiễm trùng

C. Sau thủ thuật chụp tử cung, vòi trứng

D. Sau hành kinh, sau giao hợp

        E. Bệnh lậu

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: A

Câu 21. Viêm phần phụ là viêm ở:

A. Vòi trứng

B. Buồng trứng

C. Dây chằng rộng 

D. Vòi trứng, buồng trứng

E. Xung quanh tử cung 

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 22: Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính với:

A. Chửa ngoài tử cung vỡ

B. Viêm ruột thừa

C. U nang buồng trứng xoắn

D. Lạc nội mạc tử cung

E. Viêm phúc mạc tiểu khung

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 23. 

                   Cột 1

                     Cột 2

Viêm phần phụ thường gặp ở lứa tuôỉ sinh đẻ Hoạt động tình dục, nạo phá thai, sẩy thai, chửa đẻ thường gặp ở độ tuổi sinh đẻ

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                                  Đáp án: A

Câu 24. Cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ mạn tính với:

1. Chửa ngoài tử cung Đ/S

2. Lạc nội mạc tử cung Đ/S

3. Viêm ruột thừa cấp Đ/S

4. U nang buồng trứng nhỏ Đ/S

5. U xơ tử cung Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐSĐĐS

Câu 25. Hướng điều trị viêm phần phụ cấp là:

1. Dùng kháng sinh liều cao phối hợp Đ/S

2. Phẫu thuật cắt tử cung + phần phụ nếu có túi mủ Đ/S

3. Bơm kháng sinh vào túi mủ của vòi trứng Đ/S

4. Chọc cùng đồ để hút mủ nếu có túi mủ Đ/S

5. Mổ dẫn lưu nếu có túi mủ Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời

                                                                                                    Đáp án: ĐĐSSĐ

Câu 26. Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là:

A. Kháng sinh đơn thuần

B. Hydrocortizon + kháng sinh

C. Lý liệu pháp đơn thuần

D. Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp

E. Phẫu thuật hoặc dẫn lưu mủ

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: D

Câu 27. 

                   Cột 1                      Cột 2

Phụ nữ ở độ tuổi mãn kinh hoặc bị cắt 2 buồng trứng vì lí do nào đó, dễ bị viêm âm đạo do tạp khuẩn Khi bị thiếu oestrogen, môi trường âm đạo luôn kiềm và có điều kiện cho vi khuẩn cộng sinh gây bệnh

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng 

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                Đáp án: A

Câu 28. Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là:

A. Ra khí hư xanh như mủ

B. Đau rát âm đạo

C. Đái buốt

D. Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi

E. Xét nghiệm khí hư có song cầu Gr(-)

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: E

Câu 29. Một bệnh nhân đến khám phụ khoa thấy trong âm đạo có nhiều khí hư vàng loãng có bọt, hôi. Trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có những điểm lấm tấm viêm đỏ, trên lâm sàng nghĩ tới viêm âm đạo do:

A. Nấm Candida

B. Trichomonas

C. Lậu cầu

D. Tạp khuẩn

E. Giang mai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: B

Câu 30. Biến chứng của viêm phần phụ cấp là:

A. Ứ mủ vòi trứng

B. Áp xe phần phụ

C. Tắc, ứ nước vòi trứng

D. Viêm phúc mạc tiểu khung

E. Viêm phúc mạc toàn thể

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là hay gặp nhất vào phiếu trả lời

                                                                                                                 Đáp án: C



 

5. Trường thứ năm:


//…………………….//

//Viêm sinh dục dưới//

//………………………//


::SAN_Y6_01::

Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ:{

~ Chấn thương do sinh đẻ.

~ Thay đổi pH âm đạo.

~ Giao hợp không an toàn.

= Dùng thuốc viên tránh thai.}


::SAN_Y6_02::

Dịch tiết sinh lý thường gặp:{

~ ở trẻ vị thành niên

~ Phụ nữ sau đẻ

= Quanh ngày phóng noãn

~ Phụ nữ đã mãn kinh.}


::SAN_Y6_03::

Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ. 

~ Loãng, có bọt.

= Đặc, dính như hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_04::

4. Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ.

= Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính như hồ.

~ Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_05::

Khí hư trong viêm âm đạo do tạp khuẩn có đặc điểm:{

~ Nhầy, lẫn mủ.

~ Loãng, có bọt.

~ Đặc, dính như hồ.

= Xanh, lẫn mủ có mùi hôi.}


::SAN_Y6_06::

Nhiễm trùng sinh dục là một bệnh:{

~ Nguy hiểm, đe doạ tính mãng người bệnh.

~ Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ người bệnh.

~ Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ và khả năng lao động của người bệnh.

= Không nguy hiểm nhưng ảnh hưởng đến khả năng lao động, sức khoẻ sinh sản của người bệnh.} 


::SAN_Y6_07::

Yếu tố không làm tăng nguy cơ mắc viêm sinh dục:{

~ Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi 15.

~ Nạo phá thai.

= Dùng thuốc tránh thai.

~ Dùng dụng cụ tử cung có đồng.}


::SAN_Y6_08::

Những câu sau về biến chứng của viêm sinh dục đều đúng, ngoại trừ:{

~ Vô sinh.

~ Thai ngoài tử cung.

~ Ung thư cổ tử cung.

= Ung thư niêm mạc tử cung.}


::SAN_Y6_09::

Triệu chứng thường gặp của viêm cổ tử cung cấp là:{

~ Ngứa

~ Đau.

~ Nóng rát.

= Ra khí hư.}


::SAN_Y6_10::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư loãng trắng, lẫn bọt, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

= Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_11::

Một bệnh nhân đến khám vì ngứa rát âm đạo, thăm khám thấy: khí hư đặc dính như hồ, số lượng ít, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

= Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_12::

Một bệnh nhân đến khám thấy: khí hư xanh lẫn mủ, mùi hôi, âm đạo viêm đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

= Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

~ Nấm.

~ Lậu cầu.}


::SAN_Y6_13::

Một bệnh nhân đến khám vì đái buốt và ra nhiều khí hư. Khám thấy: khí hư nhiều lẫn mủ, âm hộ - âm đạo sưng đỏ. Nguyên nhân viêm âm đạo được nghĩ tới là:{

~ Tạp khuẩn.

~ Trùng roi.

~ Nấm.

= Lậu cầu.}


::SAN_Y6_14::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do trichomonas là:{ 

~ Flagystatin.

= Metronidazone.

~ Poligynas.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_15::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do nấm là:{ 

~ Flagystatin.

~ Metronidazone.

= Nistatin.

~ Penicillin.}


::SAN_Y6_16::

Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do lậu là:{ 

~ Gentamycine.

~ Metronidazone.

~ Poligynas.

= Penicillin.}


::SAN_Y6_17::

Viêm niêm mạc tử cung do những nguyên nhân sau, ngoại trừ:{

~ Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.

~ Sau nạo thai.

~ Sau chụp buồng tử cung vòi trứng.

= Viêm âm đạo.}


::SAN_Y6_18::

Những câu sau về biến chứng của viêm niêm mạc tử cung đều đúng, ngoại trừ:{ 

~ Tắc vòi trứng.

~ Dính buồng tử cung một phần.

~ Vô sinh.

= Ung thư niêm mạc tử cung.}


::SAN_Y6_19::

Những câu sau về viêm sinh dục là đúng hay sai:{

~ Quan hệ tình dục được bảo vệ giúp phòng bệnh viêm sinh dục -> Đúng.  

~ Hình ảnh “sao đêm” của test Lugon gặp trong viêm âm đạo do tạp khuẩn -> Sai.

~ Cefotaxime là kháng sinh đặc hiệu điều trị viêm âm đạo do tạp khuẩn -> Sai.

~ Vô khuẩn trong thăm khám và làm thủ thuật sản phụ khoa giúp phòng viêm nhiễm sinh dục -> Đúng.}


::SAN_Y6_20::

Liệt kê 4 nguyên nhân chủ yếu gây viêm nhiễm đường sinh dục:

~ Vệ sinh cá nhân và môi trường lao động

~ Vô khuẩn kém trong các thủ thuật sản phụ khoa, KHHGĐ

 = {Bệnh lây truyền qua đường tình dục} 

 ~ Do nội tiết


::SAN_Y6_21::

Viêm sinh dục dưới là viêm nhiễm xảy ra ở dưới { = vòng bám âm đạo}


::SAN_Y6_22::

Nguyên tắc điều trị viêm phần phụ cấp tính là:

~ Giảm viêm.

= Giảm đau.

= {Kháng sinh toàn thân.}

= An thần


::SAN_Y6_23::

Nhiễm trùng sinh dục bao gồm:

         ~ Các bệnh lây truyền qua đường tình dục 

~ Các nhiễm trùng sinh dục

= {Các nhiễm trùng trong thủ thuật sản phụ khoa}


::SAN_Y6_24::

Các triệu chứng sau đặc trưng cho viêm âm đạo do Trichomonas, ngoại trừ:{ 

~ Ra nhiều khí hư loãng có bọt.

~ Ngứa rát âm hộ, âm đạo.

~ Chấm lugol âm đạo - cổ tử cung có hình ảnh sao đêm.

= Cổ tử cung có nhiều nang Naboth.}


::SAN_Y6_25::

 Để chẩn đoán xác định viêm âm đạo do Trichomonas, cần xét nghiệm:{

= Soi tươi khí hư dưới kính hiển vi trong 1 giọt nước muối sinh lý.

~ Soi cổ tử cung - âm đạo qua máy soi chuyên dụng phóng đại lên 10 -20 lần.

~ Phết mỏng khí hư trên lam kính làm Pap'smear. 

~ Phết mỏng khí hư trên lam kính, cố định, nhuộm Gram và soi.}


::SAN_Y6_26::

 Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì đái rắt, âm đạo có nhiều khí hư trắng xanh loãng, có bọt, hôi và trên niêm mạc âm đạo, cổ tử cung có những  lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán lâm sàng được nghĩ đến nhiều nhất là:{

~ Viêm âm đạo do nấm Canđia.

= Viêm âm đạo do Trichomonas.

~ Viêm âm đạo do lậu cầu.

~ Viêm âm đạo – cổ tử cung do tạp khuẩn.}


::SAN_Y6_27::

 Viêm âm đạo do Trichomonas có thuốc đặc trị là:{ 

~ Imidazol.

~ Myconazol.

= Metronidazol

~ Clotrimazol.}


::SAN_Y6_28::

 Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:{

~ Nạo hút thai nhiều lần.

~ Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh.

~ Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để.

= Lây nhiễm qua đường tình dục.}



::SAN_Y6_29::

 Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ tử cung là:{

= Ra khí hư.

~ Đau.

~ Ngứa.

~ Chảy máu.}


::SAN_Y6_30::

 Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, cách điều trị tốt nhất là:{

~ Rửa âm đạo với dung dịch betadine hàng ngày.

= Đốt các tổn thương lộ tuyến cổ tử cung và đặt kháng sinh chống viêm.

~ Rửa âm đạo và đặt thuốc kháng sinh chống viêm.

~ Rửa âm đạo - cổ tử cung và đặt thuốc kháng sinh chống viêm có estrogen.}


::SAN_Y6_31::

Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:{

=Trực khuẩn Doderlein.

~ Ecoli.

~Trichomonas.

~ Chlamydia trachomatis.}


::SAN_Y6_32::

Các yếu tố sau đều thuận lợi gây viêm sinh dục nữ, ngoại trừ:{

~ Chấn thương do sinh đẻ.

~ Thay đổi pH của âm đạo.

~ Giao hợp.

= Dùng viên thuốc ngừa thai.}


::SAN_Y6_33::

Viêm đường sinh dục dưới bao gồm, ngoại trừ:{

~ Viêm âm đạo.

= Viêm phần phụ.

~ Viêm cổ tử cung.

~ Viêm âm hộ.} 


::SAN_Y6_34::

Môi trường âm đạo acid  là  thuận lợi cho:{

~ Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển.

= Nấm và bào tử nấm Candida phát triển.

~ Trùng roi Trichomonas phát triển.

~ Vi khuẩn lậu phát triển}


::SAN_Y6_35::

Để phòng tránh lây nhiễm bệnh qua đường tình dục cần phải:{

~ Đặt dụng cụ tử cung loại Tcu 380A.

~ Sử dụng bao cao su khi xuất tinh.

= Sử dụng bao cao su từ đầu đến khi kết thúc. 

~ Vệ sinh ngay sau khi giao hợp.}


::SAN_Y6_36::

Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng:{

~ Đái buốt, đái rắt.

~ Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ.

~ Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu.

= Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê.}


::SAN_Y6_37::

Viêm mủ tuyến Bartholin thường do:{

= Lậu.

~ Sùi mào gà.

~ Giang mai giai đoạn I.

~ Herpes âm hộ.}


::SAN_Y6_38::

Trong trường hợp viêm âm đạo do nấm Candida, khí hư có đặc điểm:{

~ Khí hư loãng, mùi tanh.

~ Khí hư loãng nhiều bọt.

= Khí hư khô, đóng vẩy.

~ Khí hư nhiều, trắng đục, mùi hôi.}


::SAN_Y6_39::

Viêm âm đạo do nấm Candida thường gặp ở những phụ nữ sau, ngoại trừ:{

= Đang mang dụng cụ tử cung .

~ Đang mang thai.

~ Có bệnh tiểu đường.

~ Dùng thuốc kháng sinh kéo dài ngày}


::SAN_Y6_40::

Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ:{

~ Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy.

~ Ngứa rát âm hộ, âm đạo.

~ Đau khi giao hợp.

= Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến.}


::SAN_Y6_41::

Cách diều trị hợp lý nhất cho một trường hợp bị nhiễm nấm âm đạo trong lúc mang thai là:{

~ Thụt rửa âm đạo với dung dịch betadin.

~ Itraconazol uống một liều duy nhất.

= Nystatin viên đặt âm đạo.

~ Clotrimazol viên đặt âm đạo}


::SAN_Y6_42::

Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ:{

~ Mặc quần lót rộng, thoáng.

~ Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị.

= Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid.

~ Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày.}


::SAN_Y6_43::

Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do:{

~ Nạo hút thai nhiều lần

~ Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh

~ Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để

= Lây nhiễm qua đường tình dục.}


::SAN_Y6_44::

Sùi mào gà âm hộ - âm đạo là loại tổn thương:{

~ Tiền ung thư

= Do nhiễm Virus HPV

~ Biến chứng của herpes âm hộ do nhiễm Virus HSV

~ Biến chứng của săng ( Chancre ) giăng mai.}


::SAN_Y6_45::

Hãy chọn 1 loại thuốc điều trị cho Sùi mào gà âm hộ - âm đạo:{

F. ~ Acyclovir / Zovirax.

~ Theophylin.

= Podophyllin.

~ Doxycyclin.}


::SAN_Y6_46::

Loại tổn thương lành tính nào ở cổ tử cung vẫn cần theo dõi cẩn thận:{

~ Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ tử cung.

~ Viêm lộ tuyến rộng cổ tử cung

~ Nang Naboth cổ tử cung.

= Tổn thương nghịch sản cổ tử cung}




 

6. Trường thứ sáu:


VIÊM ÂM ĐẠO

1. Viêm âm đạo, cổ tử cung rất hiếm gặp ở nhóm phụ nữ nào sau đây :

A) Sau tuổi dậy thì B) Trong tuổi sinh đẻ

C) Trong khi có thai                                                               D) Trước tuổi dậy thì      

2. Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ

A) Chấn thương do sinh đẻ B) Thay đổi PH âm đạo

C) Giao hợp D) Dùng thuốc viên ngừa thai    

3. Nang Naboth ở cổ tử cung là:

A) sang thương tiền ung thư

B) do cường estrogen

C) do tế bào biểu mô bít cửa tuyến      

D) phì đại của các tế bào tuyến

4. Chọn câu đúng nhất về lugol test:

A) lớp biểu mô tuyến bình thường của cổ tử cung trong nhuộm màu nâu sậm

B) lớp biểu mô lát bình thường của cổ tử cung ngoài nhuộm màu nâu sậm   

C) các vùng bất thường ở cổ tử cung trong sẽ nhuộm màu sậm hơn vùng khác

D) là một phương pháp hiệu quả giúp chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung

5. Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về huyết trắng bệnh lý:

A) gặp ở mọi lứa tuổi của phụ nữ

B) lượng nhiều màu trắng đục hoặc vàng, xanh, hôi

C) thường không phải do nguyên nhân viêm nhiễm   

D) do viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

6. Trong viêm phần phụ cấp điều nào sau đây sai:

A) thường do vi trùng lậu Neisseria gonorrhea

B) sốt cao đau vùng hạ vị dữ dội

C) có thể đưa đến abces phần phụ

D) có thể nạo buồng tử cung      

7. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas tốt nhất là:

A) thụt rửa thuốc giấm B) Klion đặt âm đạo

C) Klion uống           D) Tergynan đặt âm đạo

8. Khí hư trong viêm đường sinh dục dưới do Trichomonas vaginalis (trùng roi) có những đặc điểm sau:

A) khí hư màu vàng như mủ, hôi  

B) khí hư màu vàng xanh loãng có bọt   

C) khí hư trắng đục như váng sữa

D) khí hư vàng lẫn máu

9. pH của dịch âm đạo bình thường:

A) 4 - 4,5 B) 4,5 - 5,0

C) 4,5 - 5,5       D) 5 - 5,5

10. Các thuốc sau đây thuốc nào đặc trị Trichomonas:

       A) Metromidasol                                         B) Mycostatin

           C) Amphotericine             D) Amoxcyclime

11. Triệu chứng của viêm cổ tử cung cấp tính thường gặp:

           A) ra máu                                                                                                     B) đau

          C) huyết trắng   D) ngứa rát

12. Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều 

huyết trắng, xanh, loảng, có bọt và hôi, trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:

A) viêm âm đạo do nấm

B) viêm âm đạo do Trichononas    

C) viêm âm đạo do lậu cầu

D) viêm âm đạo và cổ tử cung do tạp trùng

13. Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas Albicans âm đạo sau đây đều đúng; NGOẠI TRỪ:

A) dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài

    B) đang mang thai hoặc bị tiểu đường

C) làm việc trong môi trường ẩm ướt

D) sanh đẻ nhiều lần    

14. Yếu tố thuận lợi gây viêm âm đạo, cổ tử cung do tạp trùng sau đây đều đúng; NGOẠI TRỪ:

A) pH âm đạo kiềm tính

B) hay gặp ở người mãn kinh hoặc cắt bỏ buồng trứng

C) dùng kháng sinh kéo dài                       

D) giao hợp với nhiều người

15. Chọn câu SAI trong cách điều trị viêm âm đạo do nấm:

A) uống thuốc kháng nấm và đặt thuốc tại chỗ 7 đến 10 ngày

B) điều trị cả 2 vợ chồng và kiêng giao hợp khi điều trị

C) thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Bicarbonatna 1 %

D) thụt rửa âm đạo bằng dung dịch acid lactic 2 %                 

16. Kết quả nào sau đây của xét nghiệm phiến đồ dịch âm đạo ít có nguy cơ viêm nhiễm nhất:

A) không có bạch cầu, có nhiều trực khuẩn Doderlein        

B) có ít  bạch cầu,  nhiều trực khuẩn Doderlein

C) nhiều  bạch cầu, ít trực khuẩn Doderlein

D) nhiều  bạch cầu, không có  trực khuẩn Doderlein

17. Loại khí hư nào cho ta nghĩ tới viêm âm đạo do Trichomonas kiginalis:

A) huyết trắng loãng màu vàng hơi xanh, có bọt, hôi       

B) huyết trắng đặc sánh, màu trắng lợn cợn đóng thành mảng gây ngứa rát

C) huyết trắng nhiều màu xám có mùi rất hôi tanh

D) huyết trắng dính như lòng trắng trứng, có khi loãng như nước

18. Một trường hợp viêm cổ tử cung dai dẳng, cách điều trị thích hợp nhất:

A) thụt rửa âm đạo hàng ngày

B) kiêng giao hợp

C) đốt cổ tử cung                   

D) bôi kem có chứa estrogene

19. Nghĩ đến tác nhân gây bệnh nào sau đây khi nhỏ dung dịch KOH 10 % vào khí hư lấy ở túi cùng sau âm đạo thấy bốc mùi tanh cá:

A) Trichomonas

B) Candida Albicans

C) Gardnerella Vaginalis                   

D) viêm âm đạo do vi khuẩn thường

20. Một bệnh nhân có thai bị viêm âm đạo do nấm, cách điều trị thích hợp nhất:

A) vệ sinh âm đạo với dung dịch Bétadine    

B) đặt thuốc âm đạo hàng ngày

C) uống Mycostatine điều trị

D) không câu nào đúng

21. Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho

      bé khi sinh qua đường âm đạo

    A) mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang

B) vô sinh sau này

C) viêm kết mạc mắt do lậu gây mù     

D) không bị ảnh hưởng gì

ĐÁP ÁN: 1:D, 2:D, 3:C, 4:B, 5:C, 6:D, 7:C, 8:B, 9:C, 10:A, 11:C, 12:B, 13:D, 14:C, 15:D, 16:A, 17:B, 18:C, 19:C, 20:A, 21:C




VIÊM SINH DỤC

11) Trong viêm PP thì bộ phận nào sau đây hay gặp nhất:

      a) Vòi trứng                                                                   b) Buồng trứng

      c) Dây chằng tròn                                                          d) Dây chằng rộng

12) Triệu chứng cơ năng nào luôn có trong viêm PP cấp:

       a) sốt cao hoặc âm ỉ                                                      b) ra khí hư    

       c) đau bụng                                                                   d) ra máu

13) Yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ, NGOẠI TRỪ:

        a) giao hợp không được bảo vệ         b) thay đổi pH âm đạo trong chu kỳ

        c) dùng thuốc ngừa thai                    d) chấn thương đường sinh dục khi đẻ

14) Một phụ nữ 35 tuổi đền khám phụ khoa vì đi tiểu gắt, âm đạo có huyết trắng xanh loãng, có bọt, mùi hôi, khám thấy CTC có những điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩm đoán nghi ngờ nhiều nhất là:

        a)  viêm âm đạo do lậu cầu              b) viêm âm đạo do tạp khuẩn

        c) viêm âm đạo do nấm Candida     d) viêm âm đạo do Trichomonas   

15) Trong viêm PP mãn tính, biến chứng abces tai vòi trứng, thái độ xử trí là:

        a) điều trị phẫu thuật sau đó bổ sung nội khoa

        b) phải điều trị phẩu thuật

        c) điều trị nội khoa không kết quả sẽ phối hợp phẫu thuật     

        d) chọc hút mũ dẫn lưu qua cùng đồ

16) Viêm CTC cấp triệu chứng nào sau đây hay gặp nhất:

       a) chảy máu                                                                    b) ngứa âm đạo

       c) nóng rát                                                                      d) đau khi giao hợp

17) Viêm âm đạo do nấm Candida có những đặc tính nào sau đây:

        a) huyết tráng thường có màu trắng lợn cợn đóng thành mãng       

        b) huyết trắng nhiều màu xám rất hôi

        c) huyết trắng xanh có bọt

        d) huyết trắng lẫn máu, tanh

18) Viêm vòi trứng mãn tính, phương pháp nào sau đây cho phép chẩn đoán cính xác nhất:

         a)  xét nghiêm dịch CTC                                    b) siêu âm

         c) chụp x quang                                                  d) nội soi ổ bụng   

19) Câu nào sau đây sai khi chẩn đoán phân biệt với viêm phần phụ cấp:

        a) chửa ngoài tử cung                                         b) viêm ruột thừa

        c) đau hạ sườn trái                                             d) u nang buồng trứng xoắn

20) Vi khuẫn gây bệnh trong viêm phần phụ có mấy nhóm chính:

        a) một                                                                 b) hai

        c)  ba                                                                  d) bốn

21) Phù phổi cấp trong sản khoa thường xảy ra trong các bệnh lý sau đây, NGOẠI TRỪ:

        a) Cao huyết áp                                                  b) bệnh nhiễm trùng

        c) bệnh nội tiết                                                   d) bệnh thận   

ĐÁP ÁN 

11-a; 12-b; 13-c; 14-d; 15-c;16-a; 17-a; 18-d; 19-c; 20-c; 21-d

 

Tags: trắc nghiệm các bệnh lây truyền qua đường tình dục, Tiêu chuẩn hager viêm tiêu khung, tiêu chuẩn hager chẩn đoán viêm tiểu khung ., tiêu chuẩn hager viêm tiểu khung, trichomonas kiginalis, dung dịch lugol 1%dùng trong khám phụ khoa như thế nào, Tiêu chuẩn hager sản khoa, tiêu chuẩn hager, viem niêm mạc tử cung, viêm phân phu, viêm cổ tử cung, viem tieu khung hager, Hội chứng Fitz-Huge-Curtis:, viêm lộ tuyến , de thi HPV duong sinh duc

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD361 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi