Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

CÂU HỔI SUY THAI

1. Suy thai mạn là tình trạng:

a. Thiếu dinh dưỡng xảy ra trong thời kỳ thai nghén

b. Thiếu chất sắt trong thời kỳ thai nghén 

c. Thiếu canxi trong thời kỳ thai nghén

d.@Thiếu oxy máu xảy ra  từ từ trong thời kỳ thai nghén

2. Câu đúng nhất trong suy thai

a. Suy thai cấp thường xảy ra lặng lẽ, khó phát hiện, kéo dài cho đến khi chuyển dạ 

b.@Suy thai cấp thường gặp trong cấp cứu sản khoa

c. Tỷ lệ tử vong do suy thai và ngạt sau đẻ rất cao, chiếm tỷ lệ >52,1%

d. Tất cả các câu trên đều đúng

3. Thai thiếu oxy dẫn tới 

a. pO2  và pCO2 giảm

b. pO2  và pCO2 tăng

c. pO2 tăng

d.@pCO2 tăng

4. Thai thiếu oxy sẽ làm cho:

a.@Tim thai tăng tần số và lưu lượng

b. Co mạch tại các cơ quan quan trọng như não, tim

c. Giảm nhu động ruột 

d. Tất cả các câu a,b,c đều đúng

5. Chọn một câu sai về nguyên nhân của suy thai

a. Do mẹ mắc các bệnh toàn thân như bệnh về hô hấp, bệnh máu, bệnh tim, bệnh HA

b. Mẹ có khung chậu hẹp

c. Mẹ có sẹo mổ cũ ở tử cung

d.@Câu b, c đúng

6. Những trường hợp sau dễ gây suy thai

a. Rau bất thường: rau bong non, rau tiền đạo, phù rau thai

b. ối vỡ non, ối vỡ sớm

c.@Câu a,b đúng

d. Màng ối dầy

7. Suy thai có thể xảy ra trong những  trường hợp sau, tìm một câu sai:

a. Thai già tháng làm giảm lưu thông máu từ hồ huyết qua bánh rau  

b. Cơn co tử cung mau và mạnh làm cản trở tuần hoàn rau thai 

c.@Mẹ có tiền sử mổ chửa ngoài tử cung 

d. tư thế nằm ngửa kéo dài, tử cung to chèn ép mạch máu vùng tiểu khung

8. Những biến đổi về tim thai như sau được coi là suy thai:

a. >160 nhịp trong một phút

b. < 120 nhịp trong một phút

c. Nhịp tim thai rời rạc

d.@Cả câu a,b,c đều đúng

9. Khi thai suy, cósự thay đổi  về màu sắc nước ối:

a. Nước ối có lẫn máu

b. Nước ối như màu nước rửa thịt

c.@Nước ối có màu xanh của phân xu

d. Nước ối như màu nước dừa

10.  Chẩn đoán suy thai:

a. Nghe tim thai bằng ống nghe thường (gỗ hoặc nhựa), không thể đánh giá được biến đổi của tim thai

b. Chỉ theo dõi tim thai trên monitoring sản khoa mới xác định được suy thai

c.@ Kết hợp theo dõi tim thai và nhận định màu sắc nước ối có thể phát hiện sớm suy thai

d. Tất cả các câu a,b,c đều đúng

11. Chẩn đoán chắc chắn suy thai khi: 

a. pH máu thai nhi từ 7,20-7,25

b. pH máu thai nhi > 7,25

c.@pH máu thai nhi < 7,20

d. Câu a, b đúng

12. Dự đoán nguy cơ gây ngạt ở trẻ sơ sinh trước chuyển dạ

a. Mẹ có nhiễm độc thai nghén

b. Những trường hợp rau bất thường

c.@Cả a và b đúng

d. Tiền sử đẻ lần trước phải đẻ chỉ huy

13. Dự đoán nguy cơ gây ngạt ở trẻ sơ sinh trong chuyển dạ, tìm một câu sai

a.@Đầu ối phồng

b. Đa thai, thai to

c. Thai non tháng

d. Thai già tháng

14. Đánh giá tình trạng trẻ sơ sinh qua chỉ số Apgar, trẻ tốt khi:

a. < 3 điểm

b. 3 - 6 điểm

c. 7 - 8 điểm

d.@9-10 điểm

15. Khi làm thông đường hô hấp trong hồi sức sơ sinh cần:

a. Đặt trẻ nằm mặt ngửa tối đa

b. Cầm 2 chân trẻ dốc ngược trẻ lên

c.@Hút đờm rãi ở miệng, họng hầu, mũi

d. Câu a, b, c đúng

16. Sưởi ấm giữ thân nhiệt cho trẻ ở nhiệt độ:

a.@350 C - 370 C

b. 300 C - 370 C

c. 250 C - 370 C

d. > 370 C

17. Tạo nhịp thở và thông khí viện trợ cho trẻ tuỳ từng  trường hợp và điều kiện, có thể:

a. Thổi ngạt bằng phương pháp miệng - miệng

b. Thông khí bằng nạ

c. Đặt nội khí quản

d.@Câu a, b, c đều đúng

18. Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực cho trẻ

a. Dùng một bàn tay ấn vào vùng tim với tần số 100-120 lần/phút

b. Dùng một bàn tay ấn vào vùng 2/3 dưới xương ức với tần số 100-120 lần/phút

c.@Dùng 2 ngón tay cái đặt lên vị trí mỏm tim ở 2/3 dưới xương ức, các ngón khác ôm dưới lưng rồi ấn với tần số 100-120 lần/phút

d. Các câu trên đều đúng

19. Suy thai cấp thường xảy ra:

a. Trong 3 tháng giữa của thai kỳ.

b. Ba tháng cuối của thai kỳ.

c. @Trong quá trình chuyển dạ.

d. Cả ba giai đoạn trên.

20. Khi nước  ối lẫn phân xu:

a. Thai vừa mới suy.

b. Thai không thể bình thường sau đẻ.

c. Phải mổ lấy thai ngay.

d. @ Có thể bị suy thai.

21. Khi thai thiếu oxy ở giai đoạn đầu sẽ dẫn đến:

a. @Tim thai tăng tần số và lưu lượng tim.

b. Tần số tim thai giảm. 

c. Toan chuyển hoá.

d. Thai không có phản ứng gì.

22. Nguyên nhân thường gặp nhất ở những trường hợp có nhịp tim thai bất thường trên mornitoring trong chuyển dạ là:

a. Chuyển dạ kéo dài.

b. Cơn co tử cung cường tính.

c. @Do chèn ép dây rốn.

d. Mẹ bị các bệnh mạn tính.

23. Trường hợp biểu đồ nhịp tim thai nào sau đây không có giá trị chẩn đoán suy thai:

a. @DIP I.

b. DIP II.

c. DIP biến đổi.

d. Nhịp phẳng.

24. Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất dùng để chẩn đoán suy thai trong sản khoa:

a. Mornitoring.

b. @Vi định lượng pH máu da đầu thai (Astrup).

c. Nghe tim thai bằng ống nghe gỗ.

d. Soi ối.

25. Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất trong sử trí hội chứng Posero:

a. Cho mẹ thở oxy.

b. @Cho sản phụ nằm nghiêng trái.

c. Cho thuốc giảm co.

d. Tiêm tĩnh mạch Glucose ưu trương.

26. Biểu đồ Mornitoring sau:

 

a. DIP I.

b. @DIP II.

c. DIP biến đổi.

d. Nhịp tim thai nhanh.

27. Phương pháp nào sau đây không nên sử dụng để đề phòng các trường hợp suy thai:

a. Phát hiện sớm các trường hợp thai nghén có nguy cơ cao.

b. Sử dụng biểu đồ chuyển dạ.

c. @Không sử dụng thuốc tăng cơn co tử cung trong chuyển dạ.

d. Sử dụng Mornitoring để theo dõi chuyển dạ.

28. Đánh giá tình trạng Apgar của trẻ sơ sinh ở phút thứ nhất:

a. Có giá trị chẩn đoán chắc chắn suy thai.

b. @Có giá trị giúp người thấy thuốc quyết định biện pháp hồi sức thai.

c. Có giá trị chẩn đoán suy thai cao hơn Apgar ở phút thứ 5.

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

29. Tỷ lệ trẻ sơ sinh bị ngạt sau đẻ ở các nước đang phát triển:

a. @Khoảng 3%.

b. Khoảng 7%.

c. Khoảng 9%.

d. Khoảng 11%.

30. Bóp bóng để hồi sức trẻ sơ sinh, chọn một câu đúng:

a. @Áp lực < 30cm nước, dung tích một lần 60ml và tần số 40 – 50 lần/phút.

b. Áp lực < 30cm nước, dung tích một lần < 60ml và tần số 40 – 50 lần/phút.

c. Áp lực > 30cm nước, dung tích một lần 60ml và tần số 40 – 50 lần/phút.

d. Áp lực < 30cm nước, dung tích một lần > 60ml và tần số 40 – 50 lần/phút.

31. Thái độ xử trí đối với thai có Apgar 3 – 6 điểm:

a. Không xử trí gì.

b. Hồi sức nhẹ.

c. @Hồi sức tích cực.

d. Hồi sức rất tích cực.

32. Chọn một cầu sai về đặt nội khí quản trong hồi sức trẻ sơ sinh sau đẻ:

a. Chỉ định trong trường hợp trẻ ngạt nặng ngay sau đẻ.

b. Chỉ định trong trường hợp thông khí bằng mặt nạ mà trẻ vẫn không tốt lên.

c. Đặt nội khí quản trước rồi mới hút nhớt.

d. @Nếu bóp bóng với áp lực trên 10cm nước có thể gây vỡ phế nang.

33. Hãy chọn câu định nghĩa đúng nhất về ngạt sơ sinh:

a. Là tình trạng thất bại trong việc khởi động hô hấp lúc mới sinh.

b. Là tình trạng thất bại trong việc duy trì hô hấp lúc mới sinh.

c. Là tình trạng thiếu oxy máu.

d. @Là tình trạng thất bại trong việc khởi động và duy trì hô hấp lúc mới sinh dẫn đến thiếu oxy máu, toan chuyển hoá, có thể gây tử vong hoặc để lại di chứng về sau.

34. Chọn một câu sai trong hồi sức trẻ sơ sinh:

a. Sau 5 phút đánh giá lại chỉ số Apgar và các thông số thăng bằng kiềm toan khác để điều chỉnh tiếp cho thích hợp.

b. @Sau 30 phút không kết quả thì ngừng hồi sức.

c. Sau hồi sức các trẻ đều phải được theo dõi ít nhất 24 giờ.

d. Phải cho kháng sinh ít nhất 5 ngày đề phòng nhiễm khuẩn.

35. Động tác nào sau đây không phù hợp với việc làm sạch đường thở ở trẻ sơ sinh:

a. Móc miệng lấy sạch nhớt, dãi.

b. Hút nhớt ở hầu, họng, mũi.

c. Hút qua ống nội khí quản.

d. @Bóp bóng hoặc thổi ngạt ngay sau đẻ.

36. Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp với trẻ bị ngạt có chỉ số Apgar 0 – 3 điểm:

a. Không khóc.

b. Trương lực cơ nhão.

c. @Kích thích có nhăn mặt.

d. Nhịp tim dưới 80 lần/phút.

37. Chọn một câu đúng nhất về định nghĩa hồi sức trẻ sơ sinh:

a. @Là công việc để bổ khuyết một hay nhiều chức năng sống của trẻ mới sinh bị suy yếu.

b. Là công việc giúp trẻ thở được tốt sau sinh.

c. Là công việc giúp hệ tuần hoàn của trẻ hoạt động bình thường sau sinh.

d. Các câu trên đều sai.



 

2. Trường thứ hai:



SUY THAI CẤP


Hãy chọn câu đúng nhất:

1. Suy thai cấp thường xảy ra khi nào?

A. Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa của thai kỳ

B. Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng cuối của thai kỳ

C. Suy thai cấp thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ

D. Suy thai cấp thường xảy ra đột ngột trong quá trình chuyển dạ

E. Tất cả đều sai

2. Suy thai cấp cps tỉ lệ nào trong chuyển dạ

A. 7,5 - 12,1%

B. 17,5 - 22,1%

C. 27,5 - 42,1%

D. 37,5 - 52,1%

E. 47,5 - 62,1%

3. Khi thai nhi thiếu Oxy kéo dài sẽ xảy ra tình trạng gì?

A. Không có thay đổi

B. Có chuyển hoá yếm khí

C. Hậu quả là toan chuyển hoá

D. Hauạ quả là toan hô hấp

E. Cả B và C

4. Cơn co tử cung có ảnh hưởng gì tới lưu lượng máu đến hồ huyết 

A. Làm giảm luồng máu tới hồ huyết

B. Làm giảm đoạn luồng máu tới hồ huyết

C. Ngăn cản luồng máu từ hồ huyết trở lại hệ thống tĩnh mạch của mẹ 

D. Các câu A, B, C đúng

E. Tất cả đều sai

5. Khi cơn co tử cung đạt áp lực nào thì các động mạch trong tử cung bị cản trở:

A. 15mmHg

B. 25mmHg

C. 35mmHg

D. 50mmHg

E. 75mmHg

6. Sự tiêu thụ Oxy của thai là bao nhiêu ml cho một kg trong một phút

A. 4ml

B. 5ml

C. 6ml

D. 8ml

E. 10ml

7. Sự tiêu thụ Oxy của thai so với người lớn có sự khác biệt nào:

A. Thấp hơn 2 lần

B. Cao hơn 2 lần

C. Tương đương

D. Cao hơn 1,5lần

E. Tất cả đều sai

8. Thai nhi trưởng thành có dự trữ oxy đủ cho mấy phút nếu trao đổi khi bị cản trở

A. 1 phút

B. 2 phút

C. 5 phút

D. 6 phút

E. 10 phút

9. Bình thường lưu lượng máu qua thai là bao nhiêu ml cho 1kg/phút

A. 50- 70

B. 80- 100

C. 100-120

D. 150-170

E. 180- 200

10. Tổn thương nào ở trẻ sơ sinh không phải là hậu quả của suy thai cấp

A. Tổn thương não: phù não, hôn mê, co giật

B. Tim to do thiếu oxy kéo dài

C. Suy thận chức năng

D. Tổn thương võng mạc mắt

E. Rối loạn chức năng đông máu

11. Nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên nhân sản khoa trong suy thai cấp

A. Đẻ khó do cơ học

B. Bất tương xứng đầu thai - khung chậu

C. Ngôi bất thường

D. Chuyển dạ kéo dài

E. Sử dụng thuốc tăng co không kiểm soát

12. Trong suy thai cấp nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên do mẹ:

A. Mẹ truỵ tim mạch

B. Sản giật

C. Mẹ mắc bệnh nhiễm trùng

D. Vỡ mạch máu cuống rốn

E. Mẹ mất máu cấp

13. Biểu hiện nào của nhịp tim thai ta phải đưa thai ra sớm:

A. Nhịp chậm trung bình

B. Nhịp chậm

C. Nhịp nhanh trung bình

D. Nhịp nhanh

E. Tất cả đều đúng

14. Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra nhịp tim thai nhanh trong suy thai cấp

A. Thiếu oxy máu thai nhi còn bù 

B. Thiếu oxy trong máu thai nhi mất bù

C. Mẹ thiếu máu

D. Mẹ sốt, nhiễm trùng

E. Do dùng các thuốc kích thích

15. Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra nhịp tim thai chậm trong suy thai cấp

A. Thiếu oxy mất bù trong máu thai nhi 

B. Chèn ép cuống rốn

C. Mẹ bị hạ thân nhiệt

D. Mẹ dùng thuốc ức chế Bêta

E. Thai non tháng

16. Nhịp tim thai chậm biến đổi (DIP biến đổi - DIPIII) thường là biểu hiện của:

A. Chèn ép cơ học đầu thai nhi vào tiểu khung

B. Nồng độ oxy trong máu thai nhi thấp làm ảnh hưởng não và tim 

C. Thai đang ngủ

D. Chèn ép cuống rốn 

E. Thai đang cử động

17. Lúc bắt đầu chuyển dạ bình thường pH máu da đầu thai nhi có giá trị nào:

A. 7,23

B. 7,29

C. 7,28

D. 7,25

E. 7,20

18. Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được 

A. 2-3%

B. 3-4%

C. 4-7%

D. 8-10%

E. 15%

19. Điều nào dưới đây không nên làm trong xử trí nội khoa suy thai cấp 

A. Cung cấp oxy cho mẹ 

B. Cho mẹ nằm nghiêng trái 

C. Truyền dịch Ringerlactat, Natri bicarbonat

D. Điều chỉnh rối loạn cơn co

E. Truyền oxytocin tăng co giúp đẻ nhanh

20. Nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên nhân do thai trong suy thai cấp

A. Đẻ non

B. Thai chậm phát triển

C. Thai già tháng

D. Thai dị dạng

E. Sa dây rốn, dây rốn thắt nút

21. Để dự phòng suy thai điều nào dưới đây không phù hợp :

A. Theo dõi sát chuyển dạ

B. Đánh giá đúng tình trạng bệnh lý của mẹ và thai

C. Theo dõi liên tục tim thai

D. Điều chỉnh con co cho phù hợp với giai đoạn chuyển dạ

E. Truyền dịch điện giải ngay từ đầu cuộc chuyển dạ


ĐÁP ÁN SUY THAI


Câu 1: D Câu 6: C Câu 11: E Câu 16: D Câu 21: E

Câu 2: D Câu 7: B Câu 12: D Câu 17: B

Câu 3: E Câu 8: B Câu 13: B Câu 18: C

Câu 4: D Câu 9: E Câu 14: B Câu 19: E

Câu 5: D Câu 10: D Câu 15: E Câu 20: E











 

3. Trường thứ ba:


1. Nhịp giảm muộn trên monitoring sản khoa là dấu hiệu của:

a) Chèn ép dây rốn.

b) Phổi thai nhi chưa trưởng thành.

c) Thiếu oxy đến thai do giảm máu tưới giữa các gai nhau.

d) Có bất thường dẫn truyền tại tim thai nhi do bẩm sinh.

e) Do đầu thai lọt vào tiểu khung.

2. Trong chuyển dạ, nếu có tình trạng suy thai, người ta thường cho sản phụ nằm nghiêng trái với mục đích:

a) Giảm bớt sự chèn ép của thành bụng lên trên tử cung.

b) Để sản phụ có thể hít thở sâu hơn so với nằm ngửa.

c) Tư thế này có thể làm giảm bớt cường độ của cơn co tử cung.

d) Giải tỏa hội chứng tĩnh mạch chủ dưới.

e) Chỉ có tác động tâm lý đơn thuần.

3. Trong chuyển dạ, nếu nước ối có màu vàng, ta có thể kết luận:

a) Có suy thai cấp.

b) Suy thai đã kéo dài liên tục từ lâu nay.

c) Thai nhi đã có lúc bị suy và hiện tại có thể có hay không suy thai cấp diễn.

d) Thai nhi bị tán huyết.

e) Mẹ bị suy chức năng gan.

Đáp án

1c 2d 3c



1. Về định nghĩa thai kém phát triển trong tử cung, điều nào sao đây là SAI?

a) Là một định nghĩa mang tính chất thống kê.

b) Là một định nghĩa có độ đặc hiệu không cao.

c) Nếu chọn mốc tiêu chuẩn là dưới bách phân vị thứ ba của biểu đồ trọng lượng theo tuổi của một dân số xác định thì độ nhạy không cao.

d) Tùy theo vùng địa lý mà ta cần thay đổi định nghĩa bằng cách đặt ngưỡng chẩn đoán ở các bách phân vị khác nhau của biểu đồ Lubchenko.

e) Cần có sự theo dõi liên tục qua quá trình thời gian.

2. Có chỉ định cho chấm dứt thai kỳ ngay cho trường hợp nào sau đây?

a) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, non-stress test có đáp ứng.

b) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, trở kháng động mạch rốn thấp hơn trở kháng động mạch não.

c) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, trở kháng động mạch tử cung tăng cao.

d) Thai 26 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, vô ối, non-stress test không đáp ứng.

e) Thai 34 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, non-stress test không đáp ứng, dòng chảy động mạch rốn bằng zero trong tâm trương.

3. Cách dự phòng thai kém phát triển trong tử cung, chọn câu đúng nhất?

a) Trong thai kỳ phải ăn nhiều protein.

b) Không thể ngăn ngừa được thai kém phát triển trong tử cung.

c) Có thể dùng Indomethacin để điều trị thiểu ối.

d) Có thể dùng Aspirin 500-1000mg/ngày để ngừa thai chậm tăng trưởng trong tử cung.

e) Tất cả các câu trên đều sai.

4. Aspirin được chỉ định trong truờng hợp nào sau đây?

a) Cho mọi thai kỳ.

b) Cho thai kỳ đã có biểu hiện của thai kém phát triển trong tử cung.

c) Cho những người đã có tiền căn thai kém phát triển trong tử cung.

d) Cho cả b và c.

e) Cả a, b và c đều sai.

5. Tình huống nào sau đây không gợi ý đến một thai kém phát triển trong tử cung?

a) Siêu âm thấy thai sống khoảng 8 tuần vô kinh trên một người trễ kinh 2 tháng.

b) Thiểu ối, thai kém cử động, biểu đồ tim thai dẹt và phẳng.

c) Bề cao tử cung bằng 26cm ở một thai 32 tuần vô kinh, ngôi mông.

d) Đường biểu diễn tăng trưởng của các số đo hình thái học gãy góc và nằm ngang qua nhiều lần siêu âm liên tiếp.

e) Tất cả các tình huống trên đều gợi ý đến một tình trạng chậm tăng trưởng trong tử cung.

6. Biện pháp cận lâm sàng hướng dẫn chẩn đoáựn xác định thai chậm tăng trưởng trong tử cung là:

a) Siêu âm.

b) Biểu đồ ghi nhịp tim thai.

c) Chỉ số Manning.

d) Oxytocin test (Stress test).

e) Velocimetry Doppler.

7. Biện pháp nào sau đây không còn được sử dụng để khảo sát sức khỏe thai nhi trong thai chậm tăng trưởng trong tử cung?

a) Chỉ số Manning.

b) Stress test.

c) Velocimetry Doppler.

d) Định lượng Estriol nước tiểu trong 24 giờ.

e) Đếm cử động thai.

8. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng gây suy thai trường diễn:

a) Mẹ nghiện thuốc lá.

b) Đa thai.

c) Tử cung dị dạng.

d) Nhiễm khuẩn ở mẹ.

e) Tất cả đều đúng.

9. Chọn một câu đúng nhất:

a) Tất cả thai suy trường diễn đều nhẹ cân so với đường biểu diễn trọng lượng chuẩn.

b) Suy thai trường diễn có lượng amino-acid thấp, chủ yếu do mẹ suy dinh dưỡng.

c) Tình trạng suy thai trường diễn không liên quan đến sự trưởng thành về mặt chức năng của các cơ quan.

d) Thai bị suy trường diễn có khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy tốt hơn so với thai bình thường.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

10. Chọn một câu đúng có liên quan đến suy thai trừơng diễn:

a) Các nội tiết tố do nhau tiết ra đều giảm, trừ hPL.

b) Giảm dự trữ lipid trong bào thai có ảnh hưởng đến việc sản xuất surfactan.

c) Trong suy thai trường diễn, nhịp tim thai không thay đổi, trừ khi có suy thai cấp.

d) Chỉ có dị dạng động mạch rốn mới có khả năng gây suy thai trường diễn, còn các dị dạng liên quan đến nhiễm sắc thể thì không.

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

11. Theo dõi trên lâm sàng, triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến khả năng suy thai trường diễn ?

a) Thể trạng mẹ gầy yếu.

b) Bề cao tử cung tăng ít trong tháng chót thai kỳ.

c) Sờ nắn được rõ các phần thai qua thành bụng.

d) Trong khoảng tuổi thai 16-32 tuần, đo bề cao tử cung thấy nhỏ hơn số tuần 5cm.

e) Sản phụ cảm thấy thai máy ít đi.

12. Dấu hiệu nào sau đây trong suy thai trường diễn cho tiên lượng xấu nhất?

a) Bề cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.

b) Khoảng cách ối lớn nhất (đo trên siêu âm) < 10mm.

c) Nhịp tim thai phẳng lì.

d) Nước ối có lẫn phân su.

e) Giảm số cử động thai.

13. Trong suy thai trường diễn không cân xứng, kích thước nào giảm nhiều nhất?

a) Đường kính lưỡng đỉnh.

b) Chiều dài xương đùi.

c) Đường kính ngang bụng.

d) Chiều dài bàn chân.

e) Bề dầy bánh nhau.

14. Phương pháp cận lâm sàng nào có giá trị nhất để khảo sát tình trạng huyết động học của thai và tuần hoàn nhau thai ?

a) Siêu âm.

b) Monitoring nhịp tim thai.

c) Soi ối.

d) Đo lường nội tiết.

e) Velocimetry Doppler.

15. Chẩn đoán xác định suy thai trường diễn có thể dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây?

a) Siêu âm.

b) Định lượng nội tiết.

c) Soi ối.

d) Monitoring nhịp tim thai.

e) Không có phương pháp nào có thể giúp xác định 100% có suy thai trường diễn.

16. Đối với những thai kỳ có nguy cơ cao, có hy vọng phòng ngừa được suy thai trường diễn bằng loại thuốc nào sau đây?

a) Dung dịch glucose 10%.

b) Dung dịch amino-acid.

c) Đa sinh tố.

d) Aspirin.

e) Các loại thuốc dãn mạch.

17. Quyết định chấm dứt thai kỳ trong suy thai trường diễn cần chú ý đến tuổi thai để tránh đem ra một thai nhi quá non, khó sống. Tuy nhiên có ngoại lệ là:

a) Có dấu hiệu trở nặng của bệnh lý mẹ.

b) Có dấu hiệu suy thai trầm trọng trong khoảng 28-30 tuần tuổi.

c) Các số đo sinh học không tăng sau hai tuần theo dõi.

d) Câu a và b đúng.

e) Câu a, b và c đúng.

18. Định nghĩa của thai suy trường diễn trong tử cung là một thai có trọng lượng:

a) Dưới 2500g.

b) Dưới 1500g.

c) Dưới 2000g.

d) Dưới đường bách phân vị thứ 10.

e) Dưới đường bách phân vị thứ 20.

19. Đặc tính của sự phát triển tế bào thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ là:

a) Tế bào tăng trưởng (hypertrophy).

b) Tế bào tăng sinh (hyperplasia).

c) Tế bào bị chết đi.

d) Tế bào sưng phù.

e) Tế bào thoái triển.

20. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra thai suy trường diễn thể đối xứng:

a) Tăng huyết áp trong thai kỳ.

b) Nhiễm Rubella bẩm sinh.

c) Đái tháo đường do thai.

d) Mẹ bị nghén nặng trong thai kỳ.

e) Nhau tiền đạo.

Đáp án

1d  2e 3e 4c 5a 6a 7d 8e 9c 10b

11d  12c 13c 14e 15e 16d 17a 18d 19b 20b



 

4. Trường thứ tư:



Câu hỏi lượng giá

1. Những dấu hiệu lâm sàng nào sau đây chứg tỏ suy thai

A. Giảm cử động thai

B. Nhịp tim thai nhanh trên 160 lần/phút

C. Nhịp tim thai chậm dưới 120 lần/phút

D. Nước ối lẫn phân su

E. Nhịp tim thai 140 lần/phút đều và nước ối màu bình thường

2. Chẩn đoán suy thai cấp trong chuyển dạ dựa vào:

A. Nghe và đếm nhịp tim thai bằng ống nghe gỗ

B. Đếm cử động thai

C. Theo dõi và ghi nhịp tim  thai bằng máy monitoring sản khoa

D. Soi ối

E. Định lượng pH máu da đầu thai nhi

F. Siêu âm Doppler thai

3. Những dấu hiệu nào của nhịp tim thai trên monitoring khẳng định suy thai

A. Xuất hiện nhịp chậm

B. Dip I

C. Dip II

D. Dip biến đổi

E. Nhịp tim thai dao động kém

F. Nhịp nhảy

4. Hình ảnh của nước ối như thế nào khi soi ối chứng tỏ nước ối có phân su

A. Màu trắng đục

B. Màu hồng

C. Màu vàng

D. Màu xanh

5. Độ pH máu thai nhi là bao nhiêu chứng tỏ suy thai

A.  < 7,25

B.  > 7,25

C.  = 7,25

6. Chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho một trường hợp suy thai

A. Thở oxy qua sonde

B. Giảm co tử cung

C. Truyền dung dịch đường và vitamin C

D. Truyền oxytocin để kết thúc chuyển dạ nhanh

7. Chọn thái độ xử trí thích hợp nhất khi suy thai

A. Theo dõi đẻ thường

B. Forceps ngay

C. Theo dõi đủ điều kiện Ventouse

D. Mổ lấy thai ngay

8. Chỉ số Apga được tính vào thời điểm nào sau khi đẻ đối với một trường hợp bình thường.

A. Phút thứ nhất

B. Phút thứ 5

C. Phút thứ 10

D. Phút thứ 15

9. Chỉ số Apga là bao nhiêu được coi là ngạt sơ sinh

A.  < 4 điểm

B.  < 7 điểm

C. < 8 điểm

D. < 9 điểm

10. Chỉ số Apga là bao nhiêu được coi là ngạt nặng

A. < 3 điểm

B. 4 - 7 điểm

C. 7 - 8 điểm

D > 9 điểm

11. Hãy nêu thứ tự của một qui trình hồi sức sơ sinh

A. Lau khô

B. Hút nhớt

C. Thông khí nhân tạo

D. Kích thích thở

E. Đặt nội khí quản

12. Hãy nêu các bước của một quá trình hồi sức sơ sinh ngạt


Đáp án:

1. A, B, C, D

2. A, C, D, E

3. C

4. D

5. C

6. A, B

7. C

8. A, B

9. B

10. A

11.  B, D, A, C, E


 

5. Trường thứ năm:



Câu 1: Khi đã chẩn đoán suy thai cấp trong quá trình chuyển dạ thái độ xử trí là:

1. Bấm ối làm nghiệm pháp lọt Đ/S

2. Đẻ chỉ huy Đ/S

3. Làm ventouse Đ/S

4. Làm Forceps nếu đủ điều kiện lấy thai đường dưới Đ/S

5. Mổ lấy thai khi không đủ điều kiện đi đường dưới Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng, chữ S tương ứng với ý (câu)  sai 

Đáp án: SSSĐĐ

Câu  2: Hồi sức trong suy thai là:

1. Tăng cường tuần hoàn tử cung rau Đ/S

2. Cung cấp oxy và năng lượng cho thai Đ/S

3. Giúp cho quá trình tiến triển của ngôi thai được nhanh chóng Đ/S

4. Tăng cường năng lượng cho cơ thể mẹ Đ/S

5. Tất cả các ý trên đều đúng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai 

Đáp án: ĐĐSSS

Câu 3: Suy thai phải tìm nguyên nhân mà điều trị nhưng trước tiên phải :

A. Tiêm thuốc trợ tim cho mẹ

B. Cung cấp năng lượng cho mẹ

C. Cho mẹ thở oxy

D. Cho mẹ nằm nghiêng trái

E. Tất cả các ý trên đều đúng

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 4: Bộ ba Nikolaieb trong hồi sức thai:

A. Cung cấp năng lượng, oxy, kháng sinh

B. Cung cấp năng lượng, thăng bằng toan kiềm, hỗ trợ tuần hoàn và hô hấp

C. Kháng sinh, giảm co, giảm vận động

D. Cung cấp oxy, năng lượng, trợ tim

E. Cung cấp năng lượng, trợ tim, bấm ối

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: D

Câu 5: Tại tuyến cơ sở chẩn đoán suy thai cấp dựa vào:

A. Chuyển dạ kéo dài

B. Sự biến đổi nhịp tim thai, nếu ối vỡ nước ối có phân xu

C. Thai to

D. Nước ối ngả màu

E. Ối vỡ sớm

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: B

Câu 6: Triệu chứng của suy thai cấp là:

1. pH máu thai nhi tăng Đ/S

2. Nước ối màu vàng chanh Đ/S

3. Ối vỡ non, ối vỡ sớm Đ/S

4. Nhịp tim thai trên 160 lần / phút hoặc nhỏ hơn 120 lần / phút Đ/S

5. Áp lực riêng phần CO2 trong máu thai nhi tăng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ  tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng chữ S tương ứng với sai 

Đáp án: ĐSSĐĐ

Câu 7: Nguyên nhân của suy thai cấp là:

1. Chuyển dạ kéo dài Đ/S

2. Cơn co tử cung cường tính Đ/S

3. Nước ối có phân xu Đ/S

4. Mẹ mất máu cấp trong khi chuyển dạ Đ/S

5. Nhịp tim thai tăng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng chữ S tương ứng với ý (câu) sai 

Đáp án: ĐĐSĐS

Câu 8: Phương pháp thăm dò chẩn đoán suy thai cấp là:

1. Chụp XQ Đ/S

2. Nghe tim thai bằng ống nghe gỗ (Pinard) hoặc monitoring Đ/S

3. Quan sát nước ối nếu ối vỡ Đ/S

4. Thử pH nước tiểu Đ/S

5. Tất cả các phương pháp trên đều đúng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ  tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng chữ S tương ứng với sai 

Đáp án: SĐĐSS

Câu 9: Suy thai là hậu quả của một hay nhiều quá trình bệnh lý dẫn tới:

A. Nhịp tim thai tăng

B. Thiếu máu tuần hoàn rau thai

C. Suy dinh dưỡng bào thai

D. Thai bị ngạt

E. Thiếu Oxy máu và tổ chức của thai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 10: Bình thường pH máu thai nhi là:

A. 7,2 - 7,25

B. 7,2 - 7,10

C.  7,10

D.  6,80

C.  7,25

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng  vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 11: Sau khi đo pH máu thai nhi, dựa vào kết quả có hướng xử trí như sau:

A. pH  7,25: theo dõi chuyển dạ

B. pH từ 7,25 - 7,2: theo dõi chuyển dạ

C. pH từ 7,2 - 7,10: phải giải quyết nhanh tình trạng suy thai

D. pH  7,10: phải kết thúc cuộc đẻ ngay

E. pH  6,8: tiên lượng thai sắp chết

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng  vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 12: Trong câu Atropin, sau khi tiêm 0,6mg - 2mg Atropin vào tĩnh mạch mẹ và theo dõi bằng monitoring kết quả bình thường là:

A. Sau 4 phút - 10 phút tim thai chậm lại rồi tăng lên 10% tần số tim thai

B. Tim thai không chậm lại sau 4 -10phút

C. 15-20 phút sau khi tiêm mới chậm lại

D. Sau khi tim thai chậm lại rồi tăng nhưng không quá 10% tần số tim thai

E. Tim thai không có sự thay đổi

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 13:

Cột 1 Cột 2

Tất cả các trường hợp suy thai khi không đủ điều kiện lấy thai đường dưới đều phải mổ lấy thai Mổ lấy thai giải quyết được nhanh chóng tình trạng thiếu oxy gây chết thai

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

Cột 1 đúng, cột 2 sai

Cột 1 sai, cột 2 đúng

Cột 1 sai, cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án A

Câu 14:

Cột 1 Cột 2

Khi suy thai trong nước ối có phân su Ống tiêu hoá của thai bị kích thích tăng nhu động đẩy phân xu ra nước ối

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1

Cột 1 đúng, cột 2 sai

Cột 1 sai, cột 2 đúng

Cột 1 sai, cột 2 sai

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án A

 

Câu 15: Suy thai cấp thường xảy ra trong tình huống sau:

A. Trong chuyển dạ

B. Trong thời kỳ thai nghén

C. Trong khi mẹ bị bệnh mãn tính

D. Thai bệnh lý

E. Tất cả các tình huống trên

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án A

Câu 16: Suy thai mãn thường xảy ra trong tình huống sau:

A. Trong chuyển dạ

B. Trong thời kỳ thai nghén

C. Trong khi mẹ bị bệnh mãn tính

D. Thai bệnh lý

E. Tất cả các tình huống trên

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án B


 

6. Trường thứ sáu:


//…………………….//

//HIV/AIDS với thai nghén//

//………………………//



::SAN_Y6_01::

Tất cả những câu sau đều đúng về điều kiện thuận lợi làm tăng tỷ lệ nhiễm HIV ở phụ nữ, ngoại trừ:{ 

~ Giải  phẫu bộ phận sinh dục nữ.

~ Do sức đề kháng.

= Do tệ nạn ma tuý.

~ Do tình dục không an toàn.}


::SAN_Y6_02::

Tất cả những câu sau đều đúng về ảnh hưởng của HIV với thai nghén, ngoại trừ:{

~ Tăng tỷ lệ đẻ non.

~ Trẻ suy dinh dưỡng bào thai.

~ Ốí vỡ non.

= Thai dị dạng.}


::SAN_Y6_03::

Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ:{

~ Tuần thứ 2. 

~ Tuần thứ 6. 

= Tuần thứ 8.

~ Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén.}


::SAN_Y6_04::

Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ chuyển dạ:{

~ Chuyển dạ kéo dài.

~ Tim thai suy.

= Ối vỡ sớm.

~ Đẻ can thiệp cắt tầng sinh môn.}


::SAN_Y6_05::

Tất cả những yếu tố sau đều làm tăng tỷ lệ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ có thai, ngoại trừ:{

~ Mẹ lớn tuổi.

~ Sơ nhiễm HIV trong khi mang thai.

~ HIV typ 2.

= HIV ở giai đoạn AIDS.}


::SAN_Y6_06::

Điều không áp dụng cho bà mẹ và trẻ em nhiễm HIV/AIDS:{ 

~ Nên tự nguyện áp dụng biện pháp phá thai, kế hoạch hoá gia đình.

~ Lập danh sách theo dõ.

= Cách ly tránh lây nhiễm cho cộng đồng.

~ Kịp thời phát hiện và điều trị các nhiễm trùng cơ hội.} 


::SAN_Y6_07::

Người mẹ nhiễm HIV có thể truyền cho con ở 3 thời kỳ:

~ Khi mang thai.

~ Khi chuyển dạ.

= {Cho con bú.}


::SAN_Y6_08::

Những câu sau về HIV với thai nghén là đúng hay sai:{

~ Tất cả con của các bà mẹ nhiễm HIV đều xét nghiệm HIV dương tính -> Sai.

~ Ảnh hưởng của HIV với thai nghén tùy thuộc vào giai đoạn tiến triển của bệnh -> Đúng.

~ Những phụ nữ nhiễm HIV, khi có thai bệnh tiến triển nhanh hơn -> Đúng.

~ Người mẹ bị nhiễm HIV giai đoạn cửa sổ không lây truyền cho con -> Sai.}



















 

7. Trường thứ bảy:

SUY THAI  TRONG CHUYỂN DẠ

1. Hậu quả của tình trạng ngạt sau sanh dẫn đến di chứng:

A) gây nên tình trạng toan chuyển hóa  

B) gây nên tình trạng kiềm chuyển hóa

C) không đóng lỗ bầu dục được

D) trí tuệ kém phát triển                          *

2. Trẻ sơ sinh dễ bị xuất huyết từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7 sau sanh là vì:

A) do máu trẻ sơ sinh nhiều tân cầu

B) do bị sang chấn khi sanh

C) do yếu tố đông máu giảm thấp nhất         

D) do sự dung giải Bilirubin kém

3. Nguyên nhân chính dẫn đến thiếu máu trong thai kỳ là:

A) thiếu sắt và acidfolic         B) sốt rét

    C) nhiễm giun móc D) bệnh về máu

4. Hình ảnh màu sắc nước ối nào dưới đây thì kết luận thai bình thường:

A) trắng đục, trong         B) vàng hoặc xanh

C) đỏ lẫn máu D) màu nước rửa thịt

5. Khám âm đạo một sản phụ đang chuyển dạ, ngôi chỏm, ối vở nước ối có màu 

    xanh rêu bạn chẩn đoán là:

A) thai suy cấp           B) thai suy trường diễn

C) thai non tháng D) thai già tháng

6. Cách theo dõi tim thai trong chuyển dạ để phát hiện thai suy sau đây đều đúng; NGOẠI TRỪ:

A) đếm tần số hoạt động tim thai trong một phút

B) đánh giá cường độ to, nhỏ, mạnh, yếu của nhịp tim thai

C) xem nhịp tim thai có đều hay không đều

D) chỉ cần nghe tim thai khi có dấu hiệu suy thai           

7. Gọi là suy thai khi nhịp tim thai đếm được:

                 A) 120 - 140 lần/phút                                    B) 140 lần/phút

                 C) 140 - 160 lần/phút                                    D) <120 lần hoặc >160 lần/phút   

8. Chẩn đoán suy thai thời gian hồi sức sau bao lâu không kết quả thì phải mổ lấy thai:

                 A) 10 phút                                                     B) 15 phút             

                 C) 20 phút                                                     D) 25 phút 

9. Nguyên nhân nào gây suy thai do người mẹ sau đây là SAI:

                 A) Mắc các bệnh cấp tính                             B) Mắc các bệnh mãn tính

                 C) Nghiện thuốc lá                                        D) Tụt huyết áp do hạ đường huyết

10. Trường hợp suy thai nào sau đây có tiên lượng xấu nhất:

                 A) Tim thai nhanh >160 lần/phút                 

                 B) Tim thai <120 lần/phút

                 C) Tim thai nhanh >160 lần/phút không đều                

                 D) Tim thai <120 lần/phút không đều                  

ĐÁP ÁN: 1:D 2:C, 3:A, 4:A, 5:A, 6:D, 7:D, 8:B, 9:C, 10:D

Tags: ống nghe tim thai bằng gỗ, dip 1 là suuy thai nang, hoi chung posero, suy thai DIP biến đổi, suy thai, monito tim thai nhi.duong bieu dien tim thai khong bien dong manh, chi so manning trong danh gia suy thai, "Nhip tim thai roi rac", apgar tot trong suy thai?, hội chứng posero sản khoa, cau hoi tinh huong lam sang suy thai cap., bộ ba nikolaieb, hội chứng posero, thai nhi tim thai roi rac khong deu, suy thai trường diễn nước ối có màu, chỉ số nước ối, truyền đường 10% trong suy thai, Đáp án của rau bong non, Sản khoa , bệnh án suy thai, trac nghiem co dap an rau bong non, trac nghiem di tat co quan sinh duc nu, chi số manning trong suy thai, suy thai cấp trên monitoring, trac nghiem tan so tim thai suy thai cap, co dap an, TRẮC NGHIỆM NHIỄM KHUẢN TIẾT NIỆU VÀ THAI NGHÉN

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD364 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi