Nội Tiết Học » Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi

CÂU HỎI HIV VÀ THAI NGHÉN


1. Human immunodeficiency virus (HIV) thuộc loại virus nào?

a) RNA virus.

b) DNA virus.

c) RNA retrovirus.

d) DNA retrovirus.

e) Lentivirus.

2. Đường truyền nào là chủ yếu của HIV-1?

a) Phân-miệng.

b) Qua da.

c) Tình dục.

d) Chu sinh.

e) Ma túy.

3. Tỉ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con khi không điều trị với ARV? 

a) 5 đến 10%.

b) 15 đến 40%.

c) 25 đến 30%.

d) 50 đến 60%.

e) Gần như chắc chắn.

4. Chọn câu ĐúNG:

a) Nhiễm HIV có thể do tiếp xúc với dịch tiết cơ thể người bệnh, kể cả mồ hôi, nước mắt, nước bọt...

b) Nhiễm HIV sẽ luôn biểu hiện triệu chứng ngay trong tuần đầu tiên.

c) Mẹ nhiễm HIV sẽ lây cho con nếu không được dùng hoá dự phòng.

d) Lây truyền HIV từ mẹ sang con xảy ra chỉ khi vào chuyển dạ.

e) Nhiễm HIV từ mẹ là đường lây quan trọng nhất ở trẻ em.

5. Chọn câu ĐúNG:

a) Thai nhi được mẹ truyền cho kháng thể kháng HIV nên có thể không bị nhiễm bệnh.

b) Thai nhi được mẹ truyền cho kháng thể kháng HIV nên không có biểu hiện lâm sàng.

c) Chẩn đoán sớm trẻ nhiễm HIV có thể thực hiện bằng cách tìm genome của virus.

d) PCR là xét nghiệm tìm HIV một cách gián tiếp ơ’ trẻ nghi ngờ bị nhiễm HIV từ mẹ.

e) Xét nghiệm tìm kháng nguyên p24 không thực hiện được ở trẻ sơ sinh.

6. Chọn câu SAI:

a) Thai phụ được phát hiện nhiễm HIV sẽ được tham vấn và điều trị hoá dự phòng thích hợp tùy theo tuổi thai.

b) Thai phụ bị nhiễm HIV ở giai đoạn cấp có nguy cơ cao lây cho con.

c) Trẻ sanh non có nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ cao hơn.

d) Trẻ sanh ra từ bà mẹ nhiễm HIV nên được bú mẹ để nhận thêm kháng thể giúp chống lại HIV.

e) Không có chống chỉ định tuyệt đối cho trẻ sanh ra từ bà mẹ nhiễm HIV bú mẹ.

7. Tham vấn cho thai phụ nhiễm HIV:

a) Khuyên phá thai vì trẻ có nguy cơ bị nhiễm HIV.

b) Mổ lấy thai chủ động khi thai đủ trưởng thành và triệt sản.

c) Nên cho con bú sữa mẹ để trẻ nhận được kháng thể chống HIV.

d) Sau khi sanh nên cách ly con để tránh lây nhiễm từ mẹ sang con.

e) Nên cho con bú sữa thay thế nếu có điều kiện.

8. Trong việc chăm sóc tiền sản, xét nghiệm tầm soát nhiễm HIV cho thai phụ là: 

a) Một xét nghiệm quan trọng, bắt buộc phải thực hiện.

b) Một xét nghiệm thường quy nên không cần hỏi ý kiến thai phụ.

c) Một xét nghiệm cần được tư vấn trước để thai phụ tự nguyện tham gia.

d) a và b đúng.

e) a và c đúng.

9. Điều trị dự phòng lây truyền mẹ-con cho một thai phụ chỉ được xác định HIV(+) ngay khi chuyển dạ:

a) Liều duy nhất Nevirapine: 400mg khi bắt đầu chuyển dạ.

b) Liều duy nhất Nevirapine: 200mg khi bắt đầu chuyển dạ.

c) Liều duy nhất Zidovudine: 600mg khi bắt đầu chuyển dạ.

d) Liều duy nhất Zidovudine: 300mg khi bắt đầu chuyển dạ.

e) Liều duy nhất Nelfinavir: 100mg khi bắt đầu chuyển dạ.

10. Điều trị dự phòng cho con của những bà mẹ được xác định HIV(+) ngay khi chuyển dạ:

a) Xi-rô Nevirapine 2mg/Kg (một liều) trong vòng 48 giờ sau sanh.

b) Xi-rô Nevirapine 2mg/Kg (một liều) trong vòng 72giờ sau sanh.

c) Xi-rô AZT 2mg/Kg (một liều) trong vòng 48 giờ sau sanh.

d) Xi-rô AZT 2mg/Kg (một liều) trong vòng 72 giờ sau sanh.

e) Xi-rô Nelfinavir 2mg/Kg (một liều) trong vòng 48 giờ sau sanh.

Đáp án

1c      2b 3b 4e 5c 6d  7e 8e 9b 10b



 

2. Trường thứ hai:



HIV/AIDS và THAI NGHÉN


1. Rối loạn cơ bản về sinh lý bệnh ở bệnh nhân bị AIDS là:

A. Nhiễm trùng cơ hội như viêm phổi do P. Carinii

B. Gây ung thư do rối loạn hệ miễn dịch trung gian tế bào 

C. Làm giảm số lượng và chức năng lympho bào T4

D. Giảm các globuline miễn dịch như IgG, IgA, IgM.

E. Giảm tiểu cầu

2. Xét nghiệm chuyên biệt đặt hiệu nhất để xác định type AND của bệnh AIDS 

A. Elisa

B. Southern Blot

C. Polymerase chain reaction (PCR)

D. Northern blot

E. Western blot

3. Yếu tố nguy cơ lây truyền nhiễm HIV từ mẹ sang con đã được nhiều người công nhận đó là tuỳ thuộc vào nồng độ virus trong huyết tương của người mẹ, hảy chọn câu nào đúng nhất:

Nồng độ virus cao > 4.000cop/ml huyết tương

Nồng độ virus cao > 5.000cop/ml huyết tương 

 Nồng độ virus cao > 6.000cop/ml huyết tương

D. Nồng độ virus cao > 7.000cop/ml huyết tương

E. Nồng độ virus cao > 8.000cop/ml huyết tương

4. Sau khi bị nhiễm siêu vi khuẩn HIV, bao lâu thì phản ứng huyết thanh mới dương tính?

A. Từ 5 - 10 ngày sau

B. 2 - 3 tuần sau

C. 4 - 12 tuần

D. 12 - 24 tuần sau

E. Tối thiểu là sau 1 năm

5. Triệu chứng nào sau đây không phải là dấu hiệu của sơ nhiễm HIV:

A. Sốt kéo dài, nhiệt độ từ 38 - 390C

B. Ra mồ hôi, mệt mỏi, ĩa lõng.

C. Sụt cân > 1/10 trong lượng

D. Ho khan dai dẵng, kèm nhiễm nấm, khu vực cổ, nách bẹn.

F. Xuất hiện các u cục không đau ở thân, chi dưới (S. Kaposi)

6. Nếu không dùng thuốc điều trị dự phòng trong khi có thai, các bà mẹ có HIV (+),  thì khả năng có bao nhiêu % lây truyền từ mẹ sang con?

A. Từ 5 - 10 %

B. Từ 10 - 15 %

C. Từ 15 - 30 %

D. Từ 30  - 45 %

E. > 45%

7. Đánh giá sự tiến triển của bệnh SIDA thường dựa vào:

A. Thể trạng của bệnh nhân

B. Số lượng CD4

C. Các nhiêîm trùng cơ hội

D. Số lần mang thai,  tuổi thai

G. Khó đánh giá được

8. Nhiễm trùng cơ hội thường gặp nhất trong bệnh SIDA đó là:

A. Phổi 

B. Thần kinh

C. Ở da, niêm mạc

D. Viêm não, màng não do toxoplasme

E. Nơi nào cũng thường gặp cả

9. Đối với bà mẹ có HIV dương tính, có điều trị dự phòng bằng AZT thì tối thiểu tỷ lệ CD4 bao nhiêu là có thể tránh được việc lây truyền sang con?

A. > 500/mm3

B. > 400/mm3

C. > 200/mm3

D. Không dưới 100/mm3

E. Không thể tránh được

10. Loại trắc nghiệm nào sau đây được dùng như là xét nghiệm đầu tiên để tầm soát nhiễm HIV?

A. Western blot

B. Elisa

C. Miễn dịch huỳnh quang

D. Kỷ thuật RIPH

E. Cần một xét nghiệm khác

11. Điều nào sau đây không đúng với sự lây lan HIV

A. HIV được lây truyền khi tinh dịch hoặc dịch âm đạo tiếp xúc với niêm mạc bị xây xát lúc giao hợp

B. Do tiêm hoặc truyền máu, hoặc các chế phẩm của máu có chứa HIV đều có thể làm lây truyền bệnh

C.Khi bắt tay, ăn chung bát đĩa, bắn nước bọt hoặc các nốt muỗi đốtđều không lây truyền bệnh

D. Việc lây truyền bệnh từ mẹ sang con ngang qua bánh nhau, máu và dịch âm đạo khi chuyển dạ hoặc qua sữa khi cho con bú.

E. Nguy cơ lây truyền từ mẹ sang con không phụ thuộc vào thời gian mẹ bị HIV dương tính, tình trạng miễn dịch và tình trạng toàn thân của mẹ.

12. Sau khi vào cơ thể con người, siêu vi khuẩn HIV có thể xâm nhập vào nhiều loại tế bào, nhưng đặt biệt nhất là loại tế bào nào sau đây:

A. Monocyte

B. Lympho bào T4

C. Tế bào hạch

D. Tế bào tuyến ức

E. Đại thực bào đa nhân

13. Tỷ lệ lây truyền HIV sơ sinh vào khoảng 

A. 5-10%

B. 15-30%

C. 40%

D. 50%

E. Không lây cho con

14:  Người mẹ truyền HIV qua bánh rau cho con gọi là lây truyền dọc, chiếm tỷ lệ khoảng

A. 5%

B. 10-15%

C. 20-30%

D. 40%

E. 50-60%

15. Mẹ bị HIV Con bị nhiễm từ tử cung- âm đạo khi sinh đường âm đạo, hiếm khi xảy ra sau sinh chiếm tỷ lệ.

A. 70-80%

B. 50-60%

C. 30-40%

D. 10-20%

E. < 5%

16. Trẻ sinh ra có phản ứng huyết thanh dương tính, điều đó có nghĩa có sự truyền kháng thể kháng HIV mẹ qua bánh rau hoặc sự đáp ứng miễn dịch của trẻ khi còn trong tử cung. Tiên lượng thường nặng, .

A. 30% chết sau 2 năm

B. 40% chết sau 2 năm

C. 50% chết sau 2 năm

D. 60% chết sau 2 năm

E. 70% chết sau 2 năm

17.Bệnh SIDA : Lâm sàng thường xuất hiện với 

A 90%các nhiễm trùng cơ hội

B. nốt ở da màu tím

C.u bạch huyết

Hệ thống thần kinh 60%

Các câu trên điều đúng


18. Ngày nay, nếu muốn giử thai ở các bà mẹ có HIV (+), ngay cả khi lượng CD4 lớn hơn 500/ml người ta khuyên nên điều trị dự phòng bằng AZT rất sớm từ tuổi thai:

A.  8 - 12tuần 

B. 12 - 14tuần 

C. 14 - 16tuần 

D. 16 - 18tuần 

E. 18 - 20tuần 

19. Điều nào sau đây không đúng khi đở đẻ các sản phụ có HIV (+)? 

A. Vệ sinh tầng sinh môn âm hộ bằng betadine, cạo lông vùng vệ.

B. Lau rửa âm đạo nhiều lần bằng bông tẩm dung dịch Chlorua de Belzalkonium hay Chlorhexidine 0,2%.

C. Bảo đảm tuyệt đối vô khuẩn khi đở đẻ.

D. Chỉ định mổ lấy thai khi có chỉ định sản khoa.

E. Tư vấn cho người mẹ về lợi ích nuôi con bằng sữa thay thế sữa mẹ nếu có điều kiện để giảm bớt nguy cơ lây truyền bệnh.

20. Khi theo dỏi thai trong chuyển dạ, đối với trẻ sơ sinh chúng ta cần chú ý : 

A. Không đặt điện cực vào đầu thai nhi (monitoring sản khoa).

B. Không lấy máu da đầu để làm pH.

C. Không tắm cho trẻ ngay sau khi sinh.

D. Ngay sau khi trẻ được sinh ra, cần được săn sóc như những trẻ sơ sinh bình thường. 

E. Ngay sau khi trẻ được sinh ra, cán bộ y tế khoa sản phải thông báo cho khoa Nhi biết để trẻ được chăm sóc đặt biệt ở cả hai khoa Sản và Nhi của bệnh viện.


ĐÁP ÁN HIV

1C,  2C, 3D, 4C, 5E, 6C, 7B, 8A, 9, 10B, 11E, 12B, 13 B  , 14C, 15A, 16Đ. 17E 18C, 19A,  20C




 

3. Trường thứ ba:


PHÒNG CHỐNG NHIỄM HIV/AIDS Ở BÀ MẸ VÀ TRẺ EM


1. Trong trường hợp mẹ bị nhiễm HIV nhưng không được dùng thuốc kháng HIV và vẫn cho con bú sữa thì tỷ lệ nhiễm HIV từ mẹ sang con là :

a. < 20%

b.@20 – 35%

c. 50 – 75%

d. 80 – 90%

2. Khi khuyến cáo thai phụ sử dụng thuốc kháng HIV, nhân viên tư vấn cần biết những thông tin nào dưới đây :

a. Biết kết quả của xét nghiệm sàng lọc và xét nghiệm khẳng định về tình trạng nhiễm

b. Bảo đảm thai phụ đã được tư vấn đủ về hiệu quả, tác dụng của thuốc trước khi bắt đầu dùng thuốc

c. Bảo đảm thai phụ được sự lựa chọn với đầy đủ thông tin

d.@Tất cả các câu trên đều đúng

3. Trong các câu sau đây về quy trình xét nghiệm chẩn đoán HIV cho trẻ em từ mẹ bị nhiễm HIV, quy trình nào là đúng :

a. Xét nghiệm HIV cho trẻ < 18 tháng tuổi bằng các kỹ thuật phát hiện kháng thể

b.@Với trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên thì được chẩn đoán trẻ bị nhiễm HIV cần áp dụng khi : cả ba xét nghiệm với ba loại sinh phẩm khác nhau đều cho kết quả dương tính

c. Đối với trẻ 6 tháng tuổi, chẩn đoán xác định bằng các kỹ thuật phát hiện kháng thể

d. Đối với trẻ 6 tháng tuổi, nếu kết quả DNA PCR lần 1 âm tính thì có thể khẳng định là trẻ không nhiễm HIV

4. Hãy chỉ ra các phác đồ sử dụng thuốc kháng HIV để phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con đúng nhất:

a. Phác đồ sử dụng AZT/3TC cho thai phụ trong thời gian mang thai

b. Phác đồ sử dụng Nevirapine cho thai phụ trong thời gian mang thai

c. Phác đồ sử dụng Nevirapine cho thai phụ khi bắt đầu chuyển dạ

d.@Cả câu a/c đều đúng

5. Thời điểm tư vấn sau xét nghiệm, nhân viên tư  vấn vào thời điểm nào là thích hợp nhất 

a.@Nên bắt đầu cùng lúc với thời điểm trả kết quả xét nghiệm

b. Nên bát đầu một ngày sau khi ngày trả kết quả xét nghiệm

c. Nên bắt đầu một tuần sau khi ngày trả kết quả xét nghiệm

d. Không cần tư vấn cho người có kết quả âm tính

6. Theo anh/chị, thai phụ nhiễm HIV nên uống thuốc AZT/3TC sớm nhất từ tuần thai thứ mấy ?

a. Từ bất cứ tuổi thai nào

b.@34 tuần

c. 36 tuần

d. 42 tuần

7.  Trong các câu sau đây về sự bảo mật, hãy chỉ ra những câu đúng :

a.@ Sự bảo mật là cần thiết để bảo vệ sự riêng tư người nhiễm HIV

b. Những người tư vấn về dinh dưỡng và những người tham gia vào công tác chăm sóc thai phụ nhiễm HIV có thể thảo luận việc chăm sóc người bệnh và thông báo tên của người nhiễm HIV đó

c. Nên cho các nhân viên xét nghiệm và các nhân viên giữ sổ sách biết về tình trạng nhiễm HIV của người phụ nữ nhiễm HIV để họ có thể giúp đảm bảo việc cung cấp chăm sóc bệnh nhân HIV được ổn định

d. Nhân viên y tế nên thảo luận về bệnh nhân, tình trạng sức khoẻ của người bệnh với bất kỳ người nào bao gồm gia đình, chồng mà không được phép của người bệnh

8.  Chọn câu đúng trong các câu sau đây về sự bảo mật :

a. Thảo luận hành vi nguy cơ cá nhân trong khi xem băng tư vấn trước mặt mọi người

b.@Nên để hồ sơ bệnh án, các mẫu lưu trữ thông tin có thông tin về tình trạng nhiễm HIV trong tủ có khoá mà chỉ có các nhân viên y tế có trách nhiệm tiếp cận được

c. Kết quả xét nghiệm được thể hiện trong hồ sơ bệnh án theo dõi thông thường

d. Khi kết thúc dự án nên cất các thông tin vào tủ khoá sau khi các số liệu đã được vào máy và phân tích

9. Trong khi tư vấn trước xét nghiệm HIV, nhân viên tư vấn nên tư vấn như thế nào ?

a. Nên mời thành viên trong gia đình thai phụ vào các cuộc tư vấn bất chấp thai phụ yêu cầu hay không

b. Chỉ khuyến khích thai phụ làm xét nghiệm HIV nếu biết hành vi nguy cơ cao của họ

c. @Khuyến khích thai phụ làm xét nghiệm HIV mà không cần biết đến hành vi nguy cơ cao của họ

d. Khai thác hành vi nguy cơ của thai phụ

10. Trong dịch vụ sản khoa để phòng lây truyền HIV cần phải làm gì ?

a. Ngay sau khi tiêm xong dùng tay đậy nắp kim tiêm vào và tháo kim tiêm ra khỏi bơm tiêm

b. Phải mang găng tay khi tiếp xúc với dịch thể có máu của bệnh nhân

c. Nên cách ly thai phụ nhiễm HIV trong cuộc đẻ và sau khi đẻ với các bệnh nhân không nhiễm HIV

d.Tất cả các câu trên đều đúng

11. Nevirapine có chỉ đinh dùng để điều trị PLTMC khi ?

a. Cho phụ nữ mang thai dưới 34 tuần có kết quả sàng lọc dương tính với 2 xét nghiệm nhanh

b. Cho phụ nữ mang thai dưới 34 tuần có kết quả khẳng định dương tính

c. Cho phụ nữ mang thai trên 34 tuần có kết quả sàng lọc dương tính với 2 xét nghiệm nhanh

d.@Cho phụ nữ mang thai đến với cơ sở y tế khi đang chuyển dạ và có kết quả sàng lọc dương tính với 2 xét nghiệm nhanh, hoặc có kết quả khẳng định nhiễm HIV

12.  Nên khuyến cáo các thai phụ và bà mẹ nhiễm HIV điều nào trong những phương án sau :

a. Nếu bú sữa mẹ phải bú hoàn toàn và cai sữa muộn nhất là lúc trẻ 6 tháng tuổi

b. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn và không ăn một thứ gì khác

c. @Không nên bú sữa mẹ

d. Cả ba phương pháp nuôi dưỡng nêu trên đều hợp lý

13. Trong tư vấn và chăm sóc sau đẻ, khuyến khích phụ nữ nhiễm HIV áp dụng những biện pháp nào sau đây :

a. Sử dụng sản phẩm thay thế sữa mẹ

b. Dùng bao cao su 100% các lần sinh hoạt tình dục và đúng cách

c. Không cần bao cao su nếu đã dùng các biện pháp tránh thai khác

d. Cả a/c đều đúng

14.  Nên chỉ định cho thai phụ sử dụng AZT/3TC đối với các trường hợp nào trong các trường hợp sau :

a. Thai phụ lúc chuyển dạ có hai xét nghiệm HIV dương tính nhưng chưa có xét nghiệm khẳng định

b. Thai phụ có tuổi thai dưới 34 tuần có hai xét nghiệm HIV dương tính và đang chờ làm xét nghiệm khẳng định

c. @Thai phụ có tuổi thai từ 34 tuần trở lên (chưa có chuyển dạ) có hai xét nghiệm HIV dương tính và đang chờ làm xét nghiệm khẳng định

15. Khi uống thuốc AZT/3TC từ tuần thai thứ 34 (ngắn hạn) thường có tác dụng phụ nào :

a. @Có thể buồn nôn, nôn, hoặc ăn không ngon miệng

b. Gây loạn dưỡng mô, tăng acíd máu và thoái hoá gan

c. Thuốc được dùng 2 viên 1 ngày (cách nhau 12 tiếng) cho thai phụ

d. Gây ỉa chảy



 

4. Trường thứ tư:


Câu 1: Một phụ nữ nhiễm HIV nếu có thai sẽ có nguy cơ:

A. Mắc bệnh AIDS nhanh hơn

B. Lây truyền HIV sang thai nhi qua rau thai

C. Lây truyền HIV sang con qua dịch âm dạo trong chuyển dạ

D. Lây truyền HIV sang con khi cho con bú

E. Lây truyền HIV sang con khi hôn, vuốt ve con

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai  vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 2: Biện pháp được khuyến cáo để đề phòng lây nhiễm HIV là:

A. Tình dục an toàn

B. Dụng cụ tiêm truyền vô trùng

C. Cách ly với những người đã bị nhiễm HIV

D. Giáo dục biện pháp vệ sinh cho nhân viên y tế

E. Giáo dục vệ sinh cá nhân cho cộng đồng

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai  vào phiếu trả lời

Đáp án: C

Câu 3 : Nhóm người nào dưới đây được coi là nhóm nguy cơ cao nhất dễ bị nhiễm HIV

A. Người cho máu thường xuyên

B. Người nhận máu thường xuyên

C. Người nghiện ma túy

D. Người đồng tình luyến ái hoặc gái mại dâm

E. Nhân viên y tế

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: D

Câu 4: Nên tiêm chủng loại vacin nào dưới đây cho sơ sinh của một bà mẹ bị nhiễm HIV:

A. Vacin phòng lao B.C.G

B. Vacin phòng  sởi

C. Vacin phòng quai bị

D. Vacin phòng bệnh viêm gan virus B

E. Vacin phòng bại liệt

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: D

Câu 5 : Sau khi nhiễm HIV, phản ứng huyết thanh trở nên dương tính sau:

A.  7 - 10 ngày

B.  2 - 3 tuần

C. 4 - 12 tuần

D.  4 - 6 tháng

E.  5 - 8 năm

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: C

Câu 6: Đường lây truyền của virus HIV là:

A. Qua đường giao hợp

B. Qua đường máu

C. Qua rau thai

D. Qua sữa mẹ

E. Qua các vết đốt của côn trùng

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu 7: Thái độ xử trí đối với một cặp vợ chồng mà một hoặc cả 2 người bị nhiễm HIV là:

1. Khuyên dùng bao cao su khi giao hợp Đ/S

2. Khuyên không nên có thai Đ/S

3. Nếu có thai thì nên phá thai Đ/S

4.  Nếu người mẹ không đồng ý phá thai thì phải mổ lấy thai tuyệt đối khi chuyển dạ 

5.  Phải cách ly sơ sinh sau đẻ với mọi sơ sinh khác Đ/S

Hãy ghi chữ Đ với ý (câu) đúng , chữ S với ý (câu) sai vào phiếu trả lời:

Đáp án: ĐĐĐSS        

Câu 8: 

Cột 1 Cột 2

Vi rus HIV gây nên hội chứng AIDS Virus nhận diện được tế bào lymfo TCD4

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: C

Câu 9: Hiện nay ở Việt Nam nguyên nhân chủ yếu lây nhiễm HIV là:

A. Mại dâm

B. Tình dục đồng giới

C. Ma túy

D. Giao hợp không có bao cao su

E. Dịch vụ Y tế

Hãy khoanh tròn vào chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất

Đáp án: C

Câu 10: Trong quá trình đỡ đẻ làm thủ thuật, nếu bị kim đâm vào tay thì:

A.  Dùng cồn Iốt đặc lau ngay vết máu bị kim đâm

B. Báo cáo y tế cơ quan làm sổ theo dõi sức khỏe

C. Xét nghiệm HIV 3 tháng/lần trong 9 tháng

D.  Uống AZT theo liều quy định

E. Dừng ngay công việc băng lại vết kim đâm rồi làm tiếp

Hãy khoanh tròn vào  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai

Đáp án: E

Câu 11: Cách thức lây truyền HIV từ mẹ sang con trong chuyển dạ: 

1. Khi thai nhi qua đường sinh dục người mẹ Đ/S

2. Khi cơn co tử cung mạnh đẩy máu chứa HIV vào thai nhi Đ/S

3. Khi vỡ ối Đ/S

4. Khi thai bị suy Đ/S

5. Khi thai già tháng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ với ý (câu) đúng, chữ S với ý (câu) sai vào phiếu trả lời:

Đáp án: Đ Đ S S S        

Câu 12: Những yếu tố nào dưới đây làm tăng mức độ lây truyền HIV từ mẹ sang thai:

1.  Giai đoạn lâm sàng của người mẹ Đ/S

2. Người mẹ béo hay gầy Đ/S

3. Thời gian nhiễm HIV lâu hay mới mắc Đ/S

4. Chủng HIV 1 Đ/S

5. Mẹ có bị nhiễm vi khuẩn hay nhiễm ký sinh trùng Đ/S

Hãy ghi chữ Đ với ý (câu) đúng, chữ S  với ý (câu) sai vào phiếu trả lời:

Đáp án: ĐSĐĐĐ        

Câu 13 : 

Cột 1 do Cột 2

Một trẻ sơ sinh do người mẹ nhiễm HIV khi mới đẻ bao giờ cũng có huyết thanh dương tính Các kháng thể IgG của mẹ truyền qua bánh rau sang con

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích được cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu 14: Những điểm cần lưu ý khi đỡ đẻ thai phụ nhiễm HIV:

A. Lau âm đạo nhiều lần bằng dung dịch clorua de benzakonium

B. Không cạo lông vùng vệ

C. Đảm bảo vô khuẩn khi đẻ

D. Không tắm ngay sau khi đẻ

E. Không đặt điện cực vào đầu thai nhi

Hãy khoanh tròn chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai

Đáp án: D

Câu 15: 

Cột 1 Cột 2

Chăm sóc bà mẹ mang thai nhiễm HIV được đặc biệt chú ý Trong quá trình mang thai sức khỏe người phụ nữ bị suy yếu nhanh hơn

A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1

B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2  không giải thích cho Cột 1

C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

Hãy ghi  chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: A



 

5. Trường thứ năm:


//…………………….//

//HIV/AIDS với thai nghén//

//………………………//



::SAN_Y6_01::

Tất cả những câu sau đều đúng về điều kiện thuận lợi làm tăng tỷ lệ nhiễm HIV ở phụ nữ, ngoại trừ:{ 

~ Giải  phẫu bộ phận sinh dục nữ.

~ Do sức đề kháng.

= Do tệ nạn ma tuý.

~ Do tình dục không an toàn.}


::SAN_Y6_02::

Tất cả những câu sau đều đúng về ảnh hưởng của HIV với thai nghén, ngoại trừ:{

~ Tăng tỷ lệ đẻ non.

~ Trẻ suy dinh dưỡng bào thai.

~ Ốí vỡ non.

= Thai dị dạng.}


::SAN_Y6_03::

Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ:{

~ Tuần thứ 2. 

~ Tuần thứ 6. 

= Tuần thứ 8.

~ Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén.}


::SAN_Y6_04::

Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ chuyển dạ:{

~ Chuyển dạ kéo dài.

~ Tim thai suy.

= Ối vỡ sớm.

~ Đẻ can thiệp cắt tầng sinh môn.}


::SAN_Y6_05::

Tất cả những yếu tố sau đều làm tăng tỷ lệ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ có thai, ngoại trừ:{

~ Mẹ lớn tuổi.

~ Sơ nhiễm HIV trong khi mang thai.

~ HIV typ 2.

= HIV ở giai đoạn AIDS.}


::SAN_Y6_06::

Điều không áp dụng cho bà mẹ và trẻ em nhiễm HIV/AIDS:{ 

~ Nên tự nguyện áp dụng biện pháp phá thai, kế hoạch hoá gia đình.

~ Lập danh sách theo dõ.

= Cách ly tránh lây nhiễm cho cộng đồng.

~ Kịp thời phát hiện và điều trị các nhiễm trùng cơ hội.} 


::SAN_Y6_07::

Người mẹ nhiễm HIV có thể truyền cho con ở 3 thời kỳ:

~ Khi mang thai.

~ Khi chuyển dạ.

= {Cho con bú.}


::SAN_Y6_08::

Những câu sau về HIV với thai nghén là đúng hay sai:{

~ Tất cả con của các bà mẹ nhiễm HIV đều xét nghiệm HIV dương tính -> Sai.

~ Ảnh hưởng của HIV với thai nghén tùy thuộc vào giai đoạn tiến triển của bệnh -> Đúng.

~ Những phụ nữ nhiễm HIV, khi có thai bệnh tiến triển nhanh hơn -> Đúng.

~ Người mẹ bị nhiễm HIV giai đoạn cửa sổ không lây truyền cho con -> Sai.}

 

Tags: hiv và thai nghén, Trắc nghiệm HIV và thai nghén, Đáp án của rau bong non, trắc nghiệm cho hiv và thai nghén , cd4 bao nhiêu thì có con được, trước khi đở đẻ sản phụ HIV

Thuộc loại: Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi
Loại tài liệu:  Winrar File (.rar)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 0 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD365 Ngày gửi: 08-04-2014

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Ngân Hàng Đề Thi,Bệnh Án » Đề Thi