Luận văn Bác sĩ Đa khoa y Hà Nội 2017

Thực trạng tổ chức hoạt động của các cơ sở y tế tư nhân cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản tại TP Hà Nội năm 2017 : CKII; QLBV / Nguyễn Tuấn Thanh; Nguyễn Duy Luật; Nguyễn Khắc Hiền. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 168tr.
Số ĐKCB: DL.014012

2. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi và hoạt động phòng chống suy dinh dưỡng tại huyện Tam Nông tỉnh Phú Thọ năm 2016 : CKII; QLYT / Lê Bá Kỳ; Lê Thị Hương; Trần Thị Giáng Hương. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 175tr.
Số ĐKCB: DL.014013

3. Thực trạng và quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm tại bếp ăn các trường mầm non của huyện Lâm Thao tỉnh Phú Thọ năm 2016 : CKII, QLYT / Ngô Oanh Oanh; Phạm Duy Tường; Nguyễn Thị Thúy Hạnh. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 148tr.
Số ĐKCB: DL.014014

4. Thực trạng bệnh tật và bảo hiểm y tế chi trả cho 5 bệnh phổ biến tại bệnh viện Huyện Tân Sơn- Phú Thọ giai đoạn 2015-2016 : CKII, QLYT / Ngô An Ngọc; Tạ Văn Khoái; Phạm Huy Tuấn Kiệt. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014015

5. Nghiên cứu về khối u buồng trứng xoắn ngoài thời kỳ thai nghén tại bệnh viện phụ sản hà Nội trong 5 năm (2011-2015) : Chuyên khoa 2; Phạm Văn Soạn. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000034

6. Nghiên cứu đặc điểm dịch khớp gối ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp : Chuyên khoa 2; Tường Duy Hùng. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000033

7. Thực trạng bênh viêm quanh răng, mối liên quan giữa tình trạng bệnh quanh răng và một số chỉ số cận lâm sàng ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 tại khoa nọi, BVĐK Hà Đông năm 2015-2016 : Chuyên khoa 2; Lê Thị Liên. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nọi; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000032

8. Sự hài lòng cảu người bệnh điều trị nội trú tại BV Đa khoa huyện Hạ Hòa tỉnh Phú Thọ và một số yếu tố liên quan năm 2016 : CKII; QLYT / Hoàng Xuân Đoài; Vũ Khắc Lương. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014053

9. Thực trạng và quản lý an toàn thực phẩm kiến thức thực hành cảu nhân viêm phục vụ tại các bếp ăn tập thể thuộc TP Việt trì năm 2016 : CKII; QLYT / Đặng Hồng Sơn; Phạm Duy Tường. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 178tr.
Số ĐKCB: DL.014054

10. Thực trạng bệnh sâu răng và tình trạng mảng bám trên lợi, độ pH nước bọt ở người cao tuổi thành phố Hà Nội năm 2015 : Thạc sĩ; Bùi Thi Thu Huyền / Bùi Thị Thu Huyền. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội. – 68tr
Số ĐKCB: CD.000007

11. Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của siêu âm trong chẩn đoán chửa đoạn kẽ vòi tử cung : Chuyên khoa 2; Phạm Chi Mai. – h.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000040

12. Đánh giá hiệu quả của đặt nội khí quản có video hỗ trợ cho bệnh nhân tại phòng hồi sức cấp cứu : Chuyên khoa 2; Nguyễn Quang Huệ. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000039

13. Đánh giá giá trị của thang điểm Apache II, sofa và một số yếu tố khác trong tiên lượng tử vong ở bệnh nhân ngộ độc cấp paraquat : Chuyên khoa 2; Lê Thái Ninh. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000038

14. So sánh hiệu quả vô cảm của gây tê tủy sống và giảm đau ngoài màng cứng sau mổ giữa ropivacaine và bupivacaine cho phẫu thuật chi dưới : Chuyên khoa 2; Đoàn Tuấn Thành. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2015. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000037

15. Nghiên cứu hiệu quả kiểm soát đường thở của ống gastro- laryngeal cho bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao cần nội soi cấp cứu : Chuyên khoa 2; Nguyễn Thị Thanh Thủy. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000036

16. Nhận xét đặc điểm lâm sàng, xquang và kết quả điều trị phẫu thuật gãy lồi cầu xương hàm dưới tại bệnh viện răng hàm mặ trung ương Hà Nội : Chuyên khoa 2; Phùng Đăng Khoa. – h.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000035

17. Kiến thức và thực hành theo dõi phản ứng sau tiêm chủng của bà mẹ có con dưới 1 tuổi và một số yếu tô liên quan tại hai huyện TP của tỉnh Thanh Hóa năm 2016 : CKII; YTCC / Nguyễn Thành Trung; Nguyễn Thị Thúy Hạnh; Dương Thị Hồng. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014009

18. Đào tạo y khoa liên túc của BV Bạch mai và một số yếu tố liên quan năm 2012-2016 : CKII, YTCC / Bùi Ngọc Khanh; Nguyễn Quốc Anh; Phạm Duy Tường. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014008

19. Thực trạng bỏ trị và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân điều trị methdone tại 7 tỉnh TP Việt nam năm 2015-2016 : CKII; YTCC / Nguyễn Phương Thảo; Phạm Huy Tuấn Kiệt; Phạm Đức Mạnh. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 157tr.
Số ĐKCB: DL.014010

20. Nhu cầu và khả năng chi trả cho dịch vụ quản lý tiêm chủng trên thiết bị di động tại phòng tiêm chủng Viện Y học dự phòng và y tế công cộng năm 2015 : CKII ,YTCC / Phạm Huy Hường; Trần Xuân Bách. – H,; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014011

21. Kiến thức thực hành quản lý chất thải rắn y tế của điều dưỡng tại các BV Đa khoa tuyến huyện hạng II tỉnh Phú Thọ năm 2016 : CKII; QLYT / Nguyễn Hưng Thịnh; Chu Văn Thăng. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014048

22. Kết quả đánh giá phần A trong ” bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện Việt Nam ” tại các BV đa khao tuyến tỉnh năm 2013-2015 : CKII, YTCC / Nguyễn Thị Thu Thủy; Trần Như Nguyên; Dương Huy Lương. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014052

23. Đánh giá kết quả phẫu thuật u warthin tuyến nước bọt mang tai : Chuyên khoa 2; Vũ Văn Thanh. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000056

24. Bệnh viêm quanh răng và kết quả điều trị ban đầu ở người cao tuổi tại khoa răng hàm mặt, bệnh viện Hữu Nghị năm 2015-2016 : Chuyên khoa 2; Nguyễn Việt Phương. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000052

25. Vai trò của chụp cắt lớp vi tính đa dãy trong chẩn doán viêm túi thừa đại tràng : Chuyên khoa 2; Lê Anh Tú. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000046

26. Phân loại tổn thương mô bệnh học cầu thận đối chiếu với một số đặc điểm lấm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân có bệnh lý cầu thận : Chuyên khoa 2; Lương Thị Tuyết. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000045

27. Thực trạng bệnh răng miệng và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tỉnh Bình Dương năm 2015 : Chuyên khoa 2; Đoàn Thị Hà. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000044

28. Vai trò của chụp cắt lớp vi tính đa dãy ngực, bụng trong chẩn đoán giai đoạn và theo dõi điều trị u lym phô ác tính không hodgkin : Chuyên khoa 2; Hoàng Văn Tăng. – h.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000043

29. Thực trạng bệnh sâu răng, mất răng, nhu cầu điều trị và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại Cần Thơ năm 2015 : Chuyên khoa 2; Nguyễn Văn Quyết. – h.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000042

30. Thực trạng bệnh quanh răng, nhu cầu điều trị và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 : Chuyên khoa 2; Bùi Ngọc Hương. – h.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000041

31. Thực trạng mù lòa kiến thức thực hành của người dân và quản lý bệnh đục thủy tinh thể tại tỉnh Phú Thọ năm 2015-2016 : CKII; QLYT / Nguyễn Thanh Hải; Nguyễn Thanh Hải; Lê Thị Tài. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014041

32. Thực trạng bảo hiểm y tế chi trả cho 5 bệnh phổ biến nhất cảu bệnh nhân nội trú tại Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường năm 2013-2014 : CKII; YTCC / Trương Bá Biên; Phạm Huy Tuấn Kiệt. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014042

33. Chi phí trực tiệp cho điều trị nội trú 5 bệnh phổ biến tại BV Y học cổ truyền Vĩnh Phúc năm 2013-2014 : CKII; YTCC / Nguyễn Văn Xuân; Nguyễn Văn Xuân; Nguyễn Thị Bạch Yến; Đỗ Thị Phương. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 178tr.
Số ĐKCB: DL.014043

34. Tổ chức hoạt động khám bệnh và phân bố thời gian của người bệnh tại khao khám bệnh BV Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc năm 2015 : CKII, YTCC / Nguyễn Tiến Giang; Nguyễn Tiến Giang; Nguyễn Duy Luật. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014044

35. Cơ cấu bệnh tật và khả năng đáp ứng với thay đổi của cơ cấu bệnh taatjtaij BV Đa khoa huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc từ năm 2008 đến năm 2014 : CKII; YTCC / Nguyễn Tuấn Minh; Nguyễn Thị Bích Liên. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.01404

36. Nghiên cứu gây tê khoang cùng bằng hỗn hợp levobupivacain và lidocain cho các phãu thuật vùng dưới rốn ở trẻ em : Chuyên khoa 2; Lê Văn Thuận. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000060

37. Cơ cấu bệnh tật của bệnh nhân nội trú và hoạt động khám chữa bệnh cảu BV Đa khoa khu vữ Phúc Yên năm 2014 : CKII; YTCC / Phạm Hồng Quân; Nguyễn Đăng Vững; Nguyễn Phương Hoa. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 158tr.
Số ĐKCB: DL.014046

38. Đánh giá hiệu quả của can thiệp nội mạch qua da ở bệnh nhân bị bệnh động mạch chi dưới mạn tính bằng nghiệm pháp đi bộ 6 phút : Chuyên khoa 2; Vũ Xuân Tuấn. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000059

39. Thực trạng thu chi tài chính và chi phí đầy đủ một số dịch vụ khám chữa bệnh tại BV Đa khoa thị xã Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc : CKII; YTCC / Nguyễn Khắc Lập; Hoàng Văn Minh. – H.; Trường Đại học Y Hà Nội, 2017. – 178tr.
Số ĐKCB: DL.014047

40. Nghiên cứu đặc điểm chẩn đoán và đánh giá kết quả phẫu thuật mở nhu mô thận lấy sỏi san hô tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức : Chuyên khoa 2; Phạm Văn Bình. – H.; Trường Đại Học Y Hà Nội; 2016. – 60tr
Số ĐKCB: CD.000057

41. Xu hướng tử vong do tai nạn giao thông tại một số tỉnh miền bắc giai đoạn 2005-2015 : CKII, YTCC / Nguyễn Trung Thành; Lê Trần Ngoan. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 125tr.
Số ĐKCB: DL.014097

42. Thực trạng mô hình bệnh tật chuyển tuyến và các nguồn lực của BV Đa khoa huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ năm 2015 : CKII, QLYT / Phạm Hồng Hải; Nguyễn Thị Thúy Hạnh. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 125tr.
Số ĐKCB: DL.014093

43. Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến bệnh viêm ruột thừa cấp điều trị muộn tại BV Đa khoa Thanh Sơn- Phú Thọ giai đoạn 2015-2016 : CKII, QLYT / Hoàng Minh Hùng; Đoàn Quốc Hưng. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 135tr.
Số ĐKCB: DL.014096

44. Thực trạng tuân thủ điều trị và các yếu tố liên quan của bệnh nhân tăng huyết áp đang được quản lý tại BV Huyện Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ giai đoạn năm 2015-2016 : CKII; QLYT / Nguyễn Hải Minh; Kim Bảo Giang. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 125tr.
Số ĐKCB: DL.014090

45. Thực trạng ngộ độc rượu và năng lực quản lý ngộ độc rượu của các cơ sở điều trị tại tỉnh Phú Thọ năm 2016 : CKII, QLYT / Nguyễn Văn Chanh; Lê Thị Hương. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 125tr.
Số ĐKCB: DL.014091

46. Thực trạng bệnh tật và nhu cầu chăm sóc sức khỏe người cao tuổi diện chính sách nghỉ dưỡng tại BV Phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2015 : CKII, YTCC / Trần Thị Thu Hà; Lê Thị Tài. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 112tr.
Số ĐKCB: DL.014089

47. Thực trạng vệ sinh an toàn thực phẩm các cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố tại TP Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc : CKII; YTCC / Kiều Thiết Thụ; Lê Thị Hương. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 132tr.
Số ĐKCB: DL.014095

48. Nghiên cứu đặc điểm tế bào và mô bệnh học tủy xương ở bệnh nhân đa u tủy xương tại khoa huyết học – Truyền máu BV Bạch Mai : CKII, Huyết học truyền máu / Vương Sơn Thành; Vũ Minh Phương. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 125tr.
Số ĐKCB: DL.014094

49. Nghiên cứu tổn thương võng mạc trên bệnh nhân đái tháo đường tại BV Đa khoa khu vực Phúc Yên : CKII, Nhãn khoa / Nguyễn Thị Ngọc Hân; Phạm Trọng Văn; Vũ Tuấn Anh. – H. Trường Đại học Y Hà nội, 2017. – 120tr.