NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH, GIÁ TRỊ CỦA 18F-FDG PET/CT TRONG LẬP KẾ HOẠCH XẠ TRỊ ĐIỀU BIẾN LIỀU VÀ TIÊN LƯỢNG Ở BỆNH NHÂN UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH, GIÁ TRỊ CỦA 18F-FDG PET/CT TRONG LẬP KẾ HOẠCH XẠ TRỊ ĐIỀU BIẾN LIỀU VÀ TIÊN LƯỢNG Ở BỆNH NHÂN UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN.Ung thư thực quản (UTTQ) 1/3 trên là bệnh lý ác tính có tiên lượng xấu với tỷ lệ sống thêm toàn bộ 5 năm khoảng 30% [1]. Theo các nghiên cứu trong nước và trên thế giới, UTTQ 1/3 trên chiếm tỷ lệ khoảng 10% các bệnh nhân UTTQ [2], [3], [4], [5]. Hiện nay, điều trị UTTQ 1/3 trên vẫn còn nhiều thách thức. Phẫu thuật UTTQ 1/3 trên hết sức khó khăn do có nhiều biến chứng với tỷ lệ sống thêm toàn bộ 5 năm tương đương với hóa – xạ triệt căn. Bên cạnh đó, trên 95% thể mô bệnh học của UTTQ 1/3 trên là ung thư biểu mô vảy, khá nhạy cảm với tia xạ và hóa chất [1]. Chính vì vậy, theo các hướng dẫn thực hành điều trị trong nước và quốc tế, hóa – xạ trị triệt căn là chỉ định hàng đầu cho nhóm bệnh nhân (BN) này [6], [7]. Trong đó, kỹ thuật xạ trị điều biến liều (XTĐBL) được ưu tiên chỉ định cho UTTQ 1/3 trên do các ưu điểm như cho phép điều trị liều cao (≥ 60 Gy) tại u, giảm liều trên cơ quan lành và cải thiện tỷ lệ sống thêm toàn bộ so với kỹ thuật xạ trị 3D thông thường [8].
Trong hóa – xạ trị triệt căn UTTQ 1/3 trên, việc đánh giá đúng giai đoạn, xác định chính xác các thể tích xạ trị và phát hiện sớm tái phát, di căn có ý nghĩa quyết định tới kết quả điều trị. Tại các trung tâm xạ trị hiện nay, tổn thương của UTTQ thường được đánh giá bằng các phương pháp chẩn đoán hình ảnh thông thường như nội soi và cắt lớp vi tính (CLVT). Các phương pháp này có hạn chế là khó đánh giá chính xác thâm nhiễm của khối u theo chiều dọc thành thực quản cũng như phân biệt tổn thương hạch và di căn xa có kích thước < 10 mm [9]. 18F-FDG PET/CT có ưu điểm là phương pháp chẩn đoán dựa trên hình ảnh chuyển hóa và khảo sát toàn thân nên có vai trò quan trọng trong đánh giá giai đoạn, lập kế hoạch xạ trị và theo dõi sau điều trị UTTQ 1/3 trên. 18F-FDG PET/CT trước điều trị giúp thay đổi chiến thuật điều trị ở 18 – 38% BN so với CLVT [10], [11]. Bên cạnh đó, 18F-FDG PET/CT còn được ứng dụng trong lập kế hoạch XTĐBL nhờ khả năng xác định chính xác hơn CLVT ranh giới tổn2 thương u theo trục dọc thực quản và phát hiện thêm hạch di căn kích thước nhỏ [9], [10]. Lập kế hoạch điều trị bằng 18F-FDG PET/CT giúp cải thiện có ý nghĩa tỷ lệ kiểm soát vùng cho các BN UTTQ [11]. Các nghiên cứu gần đây còn cho thấy bên cạnh các yếu tố như giai đoạn bệnh, di căn hạch, độ biệt hóa, đáp ứng điều trị, các thông số chuyển hóa của 18F-FDG PET/CT còn có vai trò tiên lượng đáp ứng và sống thêm sau hóa – xạ trị triệt căn [12], [13], [14], [15], [16]. SUVmax trước điều trị là thông số tiên lượng độc lập cho đáp ứng hoàn toàn và sống thêm toàn bộ [12], [13]. Các thông số chuyển hóa về thể tích trước điều trị như MTV (metabolic tumor volume) và TLG (total lesion glycolysis) có giá trị tiên lượng cho sống thêm toàn bộ, sống thêm không tiến triển và kiểm soát vùng [14], [15]. Biến đổi các thông số SUVmean và MTV trước và sau điều trị cũng có giá trị tiên lượng đáp ứng, tái phát và di căn [16].

MÃ TÀI LIỆU

 CAOHOC.2022.00166

Giá :

50.000đ

Liên Hệ

0915.558.890


Ở Việt Nam, kỹ thuật XTĐBL đã dần trở nên phổ biến trong điều trị nhiều bệnh ung thư. Trong khi đó, 18F-FDG PET/CT đã được ứng dụng khá rộng rãi trong chẩn đoán giai đoạn UTTQ tại một số bệnh viện lớn. Tuy nhiên, việc ứng dụng 18F-FDG PET/CT trong XTĐBL UTTQ 1/3 trên chỉ mới được thực hiện ở số ít bệnh viện và còn ít công trình khoa học trong nước đề cập đến vai trò của 18F-FDG PET/CT trong lập kế hoạch XTĐBL UTTQ 1/3 trên và tiên lượng đáp ứng sau điều trị. Chính vì vậy, chúng tôi tiến hành nghiên cứu với hai mục tiêu:
1. Khảo sát một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hình ảnh 18F-FDG PET/CT của bệnh nhân ung thư thực quản 1/3 trên.
2. Đánh giá giá trị của 18F-FDG PET/CT trong lập kế hoạch xạ trị điều biến liều và tiên lượng sau hóa – xạ trị triệt căn ở bệnh nhân ung thư thực quản 1/3 trên

MỤC LỤC
1.1 CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN…………….3
1.1.1 Đại cương ung thư thực quản 1/3 trên…………………………………………………..3
1.1.2 Chẩn đoán ung thư thực quản 1/3 trên ………………………………………………….8
1.1.3 Điều trị ung thư thực quản 1/3 trên …………………………………………………….13
1.2 CÁC KỸ THUẬT XẠ TRỊ UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN……………….16
1.2.1 Kỹ thuật xạ trị 3D …………………………………………………………………………….17
1.2.2 Kỹ thuật xạ trị điều biến liều ……………………………………………………………..18
1.3 VAI TRÒ CỦA 18F-FDG PET/CT TRONG ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN, LẬP KẾ
HOẠCH XẠ TRỊ VÀ TIÊN LƯỢNG UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN………20
1.3.1 Nguyên lý của 18F-FDG PET/CT trong ung thư …………………………………..20
1.3.2 Các thông số định lượng về chuyển hóa của 18F-FDG PET/CT ……………..22
1.3.3 Vai trò của 18F-FDG PET/CT trong đánh giá giai đoạn, lập kế hoạch xạ trị
và tiên lượng ung thư thực quản 1/3 trên………………………………………………………25
1.3.4 Tình hình nghiên cứu trong nước và trên thế giới…………………………………34
2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU………………………………………………………………….38
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn và loại trừ cho mục tiêu 1 ……………………………………38
2.1.2 Tiêu chuẩn lựa chọn và loại trừ cho mục tiêu 2 ……………………………………38
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU …………………………………………………………….39
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu ………………………………………………………………………….39
2.2.2 Cách thu thập số liệu ………………………………………………………………………..40
2.3 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH………………………………………………………………………40
2.3.1 Chuẩn bị bệnh nhân ………………………………………………………………………….40
2.3.2 Chụp 18F-FDG PET/CT trước điều trị…………………………………………………41
2.3.3 Hội chẩn phác đồ hóa – xạ trị triệt căn…………………………………………………42
2.3.4 Chụp cắt lớp vi tính mô phỏng xạ trị…………………………………………………..42
2.3.5 Vẽ các thể tích xạ trị…………………………………………………………………………43
2.3.6 Lập kế hoạch xạ trị điều biến liều ………………………………………………………45
2.3.7 Hóa – xạ trị………………………………………………………………………………………46
2.3.8 Đánh giá, theo dõi sau điều trị……………………………………………………………47
2.3.9 Các tiêu chuẩn đánh giá trong nghiên cứu …………………………………………..51
2.4 CÁC BIẾN SỐ VÀ CHỈ SỐ NGHIÊN CỨU……………………………………………..55
2.4.1 Lâm sàng và cận lâm sàng…………………………………………………………………552.4.2 Các chỉ số trong lập kế hoạch xạ trị và hóa trị ……………………………………..57
2.4.3 Đánh giá đáp ứng sau điều trị và tác dụng phụ …………………………………….57
2.5 XỬ LÝ SỐ LIỆU……………………………………………………………………………………58
2.6 ĐẠO ĐỨC NGHIÊN CỨU……………………………………………………………………..59
3.1 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ HÌNH ẢNH 18F- FDG PET/CT
CỦA BỆNH NHÂN UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN ………………………………61
3.1.1 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân trong nghiên cứu………..61
3.1.2 Đặc điểm hình ảnh 18F-FDG PET/CT …………………………………………………63
3.1.3 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong thay đổi chiến thuật điều trị…………….69
3.1.4 Lựa chọn bệnh nhân hóa – xạ trị ………………………………………………………..71
3.2 GIÁ TRỊ CỦA 18F-FDG PET/CT TRONG LẬP KẾ HOẠCH XẠ TRỊ ĐIỀU
BIẾN LIỀU VÀ TIÊN LƯỢNG SAU HÓA – XẠ TRỊ …………………………………….72
3.2.1 Đặc điểm chung các bệnh nhân hóa – xạ trị triệt căn …………………………….72
3.2.2 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong lập kế hoạch XTĐBL …………………….73
3.2.3 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong đánh giá đáp ứng điều trị và tiên lượng
sau hóa – xạ trị ………………………………………………………………………………………….78
4.1 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ HÌNH ẢNH 18F-FDG PET/CT
CỦA BỆNH NHÂN UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN ………………………………95
4.1.1 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng các bệnh nhân nghiên cứu…………………95
4.1.2 Đặc điểm hình ảnh cắt lớp vi tính……………………………………………………….98
4.1.3 Đặc điểm hình ảnh 18F-FDG PET/CT ……………………………………………….100
4.1.4 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong thay đổi chiến thuật điều trị…………..107
4.2 GIÁ TRỊ CỦA 18F-FDG PET/CT TRONG LẬP KẾ HOẠCH XẠ TRỊ ĐIỀU
BIẾN LIỀU VÀ TIÊN LƯỢNG SAU HÓA – XẠ TRIỆT CĂN UNG THƯ THỰC
QUẢN 1/3 TRÊN……………………………………………………………………………………….110
4.2.1 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong lập kế hoạch xạ trị điều biến liều ung thư
thực quản 1/3 trên………………………………………………………………..110
4.2.2 Giá trị của 18F-FDG PET/CT trong tiên lượng sau hóa – xạ trị……………..117
4.3 MỘT SỐ ĐIỂM HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU……………………………………127

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Phân loại giai đoạn bệnh UTTQ 1/3 trên theo AJCC 7……………… 13
Bảng 2.1: Phân loại đáp ứng điều trị theo tiêu chuẩn RECIST 1.1 ……………. 52
Bảng 2.2: Phân loại đáp ứng điều trị theo tiêu chuẩn PERCIST 1.0 ………….. 52
Bảng 2.3: Đánh giá điểm toàn trạng ECOG …………………………………………… 53
Bảng 2.4: Phân loại tác dụng phụ sớm của hóa – xạ trị……………………………. 54
Bảng 2.5: Phân loại tác dụng phụ muộn của hóa – xạ trị …………………………. 55
Bảng 3.1: Đặc điểm lâm sàng ………………………………………………………………. 61
Bảng 3.2: Đặc điểm cận lâm sàng…………………………………………………………. 62
Bảng 3.3: Phân loại giai đoạn bệnh trên CLVT và 18F-FDG PET/CT ……….. 63
Bảng 3.4: So sánh CLVT và 18F-FDG PET/CT trong đánh giá giai đoạn hạch
…………………………………………………………………………………………………………. 64
Bảng 3.5: Đặc điểm phân bố hạch di căn trên CLVT và 18F-FDG PET/CT .. 64
Bảng 3.6: Liên quan giữa SUVmax u với một số đặc điểm lâm sàng………… 66
Bảng 3.7: So sánh giai đoạn bệnh trên CLVT và 18F-FDG PET/CT………….. 69
Bảng 3.8: Vai trò thay đổi chiến thuật điều trị của 18F-FDG PET/CT ……….. 70
Bảng 3.9: Đặc điểm chung các bệnh nhân hóa – xạ triệt căn…………………….. 72
Bảng 3.10: Chiều dài u và số lượng hạch trên CLVT và 18F-FDG PET/CT .. 73
Bảng 3.11: Đánh giá phân bố liều cơ quan lành ……………………………………… 76
Bảng 3.12: Đánh giá tác dụng phụ điều trị …………………………………………….. 77
Bảng 3.13: Đặc điểm BN được đánh giá đáp ứng bằng 18F-FDG PET/CT…. 78
Bảng 3.14: Biến đổi các thông số của 18F-FDG PET/CT …………………………. 79
Bảng 3.15: Phân loại đáp ứng trên nội soi, CLVT và 18F-FDG PET/CT ……. 79
Bảng 3.16: Đối chiếu đáp ứng theo RECIST 1.1 và PERCIST 1.0……………. 80
Bảng 3.17: Giá trị dự báo đáp ứng hoàn toàn của 18F-FDG PET/CT…………. 81
Bảng 3.18: Phân tích hồi quy các yếu tố tiên lượng sống thêm toàn bộ……… 84
Bảng 3.19: Giá trị dự báo sống thêm toàn bộ của 18F-FDG PET/CT …………. 85
Bảng 3.20: Các yếu tố tiên lượng sống thêm không tiến triển ………………….. 88
Bảng 3.21: Giá trị dự báo sống thêm không tiến triển của 18F-FDG PET/CT 89
Bảng 3.22: Các yếu tố tiên lượng kiểm soát tại vùng………………………………. 92
Bảng 3.23: Giá trị dự báo kiểm soát tại vùng của 18F-FDG PET/CT …………. 93Bảng 4.1: Các nghiên cứu về giá trị chẩn đoán di căn hạch của 18F-FDG
PET/CT……………………………………………………………………………………………. 102
Bảng 4.2: Các nghiên cứu về phân bố di căn hạch của BN UTTQ 1/3 trên. 104
Bảng 4.3: Các nghiên cứu về vai trò thay đổi giai đoạn bệnh của 18F-FDG
PET/CT……………………………………………………………………………………………. 108
Bảng 4.4: Các nghiên cứu về vai trò thay đổi thể tích xạ trị của 18F-FDG
PET/CT……………………………………………………………………………………………. 113
Bảng 4.5: So sánh đáp ứng điều trị theo RECIST 1.1 và PERCIST 1.0 …… 118
Bảng 4.6: Các nghiên cứu về giá trị dự báo đáp ứng hoàn toàn của 18F-FDG
PET/CT……………………………………………………………………………………………. 120
Bảng 4.7: Các nghiên cứu về giá trị dự báo sống thêm toàn bộ của 18F-FDG
PET/CT……………………………………………………………………………………………. 123
Bảng 4.8: Các nghiên cứu về giá trị dự báo sống thêm không tiến triển của 18FFDG PET/CT……………………………………………………………………………………. 12

DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Phân đoạn thực quản theo mốc giải phẫu ………………………………….. 4
Hình 1.2: Cấu trúc thành thực quản và dẫn lưu bạch huyết………………………… 5
Hình 1.3: Bản đồ hạch vùng ung thư thực quản theo AJCC 7…………………….. 6
Hình 1.4: Hình ảnh vi thể ung thư biểu mô vảy………………………………………… 7
Hình 1.5: Hình ảnh vi thể ung thư biểu mô tuyến …………………………………….. 8
Hình 1.6: Hình ảnh ung thư thực quản trên nội soi……………………………………. 9
Hình 1.7: Hình ảnh siêu âm nội soi thực quản………………………………………….. 9
Hình 1.8: Hình ảnh X quang thực quản có uống cản quang……………………… 10
Hình 1.9: Hình ảnh cắt lớp vi tính ung thư thực quản ……………………………… 11
Hình 1.10: Xạ trị 3D ung thư thực quản ………………………………………………… 17
Hình 1.11: So sánh phân bố liều giữa XTĐBL và xạ trị 3D……………………… 19
Hình 1.12: Cơ chế bắt giữ 18F-FDG của tế bào ung thư …………………………… 20
Hình 1.13: Nguyên lý chụp hình PET……………………………………………………. 21
Hình 1.14: Nguyên lý chụp hình PET/CT ……………………………………………… 22
Hình 1.15: Tính không đồng nhất của khối u trên hình ảnh 18F-FDG PET…. 24
Hình 1.16: MTV khối u thực quản trên 18F-FDG PET/CT……………………….. 25
Hình 1.17: Xác định khối u thực quản trên CLVT và 18F-FDG PET/CT……. 29
Hình 1.18: Minh họa đáp ứng điều trị trên CLVT và 18F-FDG PET/CT…….. 30
Hình 1.19: 18F-FDG PET/CT phát hiện tái phát tại thực quản ………………….. 32
Hình 1.20: 18F-FDG PET/CT phát hiện di căn xương chậu………………………. 33
Hình 2.1: Hệ thống PET/CT Discovery LightSpeed chẩn đoán giai đoạn và
chụp mô phỏng xạ trị ung thư thực quản 1/3 trên……………………………………. 41
Hình 2.2: Hệ thống CLVT 580RT mô phỏng xạ trị ung thư thực quản 1/3 trên
…………………………………………………………………………………………………………. 43
Hình 2.3: Xác định khối u thực quản trên CLVT và 18F-FDG PET/CT……… 44
Hình 2.4: Xác định hạch di căn khi đối chiếu CLVT và 18F-FDG PET/CT… 44
Hình 2.5: Các thể tích xạ trị trong XTĐBL UTTQ 1/3 trên ……………………… 45
Hình 2.6: Phân bố liều của XTĐBL UTTQ 1/3 trên………………………………… 46
Hình 2.7: Đánh giá hoạt tính phóng xạ tại gan trên 18F-FDG PET/CT ………. 49
Hình 2.8: Đánh giá các thông số chuyển hóa của khối u trên 18F-FDG PET/CT
trước điều trị ……………………………………………………………………………………… 49Hình 2.9: Kết quả đánh giá đáp ứng điều trị theo PERCIST 1.0……………….. 50
Hình 2.10: Đánh giá đáp ứng điều trị trên nội soi……………………………………. 51
Hình 3.1: 18F-FDG PET/CT phát hiện tổn thương di căn xa …………………….. 70
Hình 3.2: Lựa chọn bệnh nhân điều trị hóa – xạ triệt căn…………………………. 71
Hình 3.3: Xác định khối u thực quản trên CLVT và 18F-FDG PET/CT……… 74
Hình 3.4. Đánh giá đáp ứng điều trị bằng 18F-FDG PET/CT ……………………. 83
Hình 3.5: Minh họa liên quan các thông số chuyển hoá của 18F-FDG PET/CT
trước và sau điều trị với sống thêm toàn bộ……………………………………………. 8