Nghiên cứu ghép sụn sườn tự thân chữa biến dạng mũi cho bệnh nhân sau mổ dị tật khe hở môi, vòm miệng một bên

Luận án tiến sĩ y học Nghiên cứu ghép sụn sườn tự thân chữa biến dạng mũi cho bệnh nhân sau mổ dị tật khe hở môi, vòm miệng một bên.Khe hở môi – vòm miệng là dị tật thường g p trong các dị tật bẩm sinh. Ở Mỹ và Châu Âu tỷ lệ mắc dị tật này là 1/1000 trẻ sống.1, 2 Tại Việt Nam, theo báo cáo của tác giả Trần Văn Trường, tỷ lệ này là 0,1 – 0,2%. Ước tính hàng năm, Việt nam có khoảng 1500 – 3000 trẻ mới sinh mắc dị tật này.
Điều trị bệnh nhân mắc dị tật khe hở môi – vòm miệng là một quá trình dài, diễn ra từ khi từ khi trẻ mới sinh cho tới khi trưởng thành, với mục tiêu sửa chữa các biến dạng và phục hồi chức năng của mũi, môi, vòm miệng Phức hợp điều trị này bao gồm nhiều phương pháp điều trị có thể được thực hiện như chỉnh hình bằng hàm PNAM (pre-surgical nasoalveolar molding), phẫu thuật tạo hình môi, vòm miệng, ghép xương khe hở tiền hàm, ngữ âm trị liệu, phẫu thuật chỉnh hình xương, nắn chỉnh răng. Phẫu thuật tạo hình môi có thể được thực hiện từ khi trẻ khoảng 3 tháng tuổi. Trẻ 10 tháng tuổi có thể được phẫu thuật tạo hình vòm miệng. Tuy nhiên, cho đến hiện tại, chưa có kỹ thuật phẫu thuật tạo hình môi, vòm miệng nào có thể mang lại kết quả tạo hình hoàn chỉnh, bền vững sau một lần phẫu thuật. Sau mổ tạo hình thì đầu, vẫn còn tồn tại một số biến dạng mũi thứ phát.4-8 Các biến dạng thứ phát của mũi ở các bệnh nhân sau mổ tạo hình khe hở môi – vòm miệng một bên đa dạng về hình thái. Nguyên nhân biến dạng là sự biến đổi của các cấu trúc giải phẫu mô mềm của mũi và cấu trúc khung sụn nâng đỡ mô mềm của mũi như biến dạng lệch trụ mũi, biến dạng bất cân xứng của lỗ mũi, biến dạng sụn vách ngăn, sụn bên dưới.9, 10 Thực tế đó cho thấy sửa chữa các hình thái biến dạng mũi thứ phát vẫn đang là thử thách lớn đối với các phẫu thuật viên.

MÃ TÀI LIỆU

 CAOHOC.2022.00171

Giá :

50.000đ

Liên Hệ

0915.558.890


Vật liệu ghép tự thân sụn loa tai, sụn vách ngăn, sụn sườn tự thân được ưa chuộng sử dụng trong phẫu thuật tạo hình mũi vì giảm thiểu nguy cơ nhiễm trùng và thải vạt ghép so với vật liệu ghép tổng hợp. Tuy nhiên, sụn tai2 và sụn vách ngăn có nhược điểm là mỏng, yếu và cong.12 Lượng sụn vách ngăn lấy được cũng hạn chế nhất là ở các bệnh nhân dị tật bẩm sinh khe hở môi, vòm miệng.11, 12, 13 Ngoại trừ việc phẫu thuật lấy sụn sườn tự thân có một số biến chứng ít g p như rách màng phổi, chảy máu sau mổ, hay để lại sẹo xấu thì sụn sườn tự thân có ưu điểm là nguồn vật liệu ghép lý tưởng trong các trường hợp cần lượng sụn lớn để sửa chữa biến dạng mũi, thiếu độ nhô của mũi, sụn vách ngăn yếu và không đủ để làm vật liệu ghép. Sụn sườn tự thân có nguồn cung dồi dào, có thể cắt gọt để tạo ra nhiều loại vạt ghép phong phú về hình dạng, kích thước. Sụn sườn khỏe và cứng, cho phép chống chịu được sự co kéo của sẹo sau phẫu thuật, nâng đỡ cấu trúc khung sụn của mũi và cải thiện độ nhô của mũi. 4, 14-16
Trong khi đó, ở Việt nam, có rất ít công bố mô tả chi tiết các đ c điểm biến dạng mũi thứ phát của các bệnh nhân sau mổ tạo hình môi – vòm miệng một bên, cũng như đánh giá hiệu quả sử dụng sụn sườn tự thân để chữa các biến dạng này. Xuất phát từ các yêu cầu thực tiễn trên, chúng tôi thực hiện đề tài “Nghiên cứu ghép sụn sườn tự thân chữa biến dạng mũi cho bệnh nhân sau mổ dị tật khe hở môi, vòm miệng một bên” với các mục tiêu:
1. Nhận xét đ c điểm lâm sàng biến dạng mũi trên nhóm bệnh nhân dị tật bẩm sinh khe hở môi- vòm miệng một bên đã phẫu thuật tạo hình môivòm miệng.
2. Đánh giá kết quả sửa chữa biến dạng mũi bằng ghép sụn tự thân

MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ …………………………………………………………………………………….. 1
  ƢƠNG 1. TỔNG QUAN………………………………………………………………… 3
1.1. Đ c điểm giải phẫu mũi. ………………………………………………………………. 3
1.1.1. Các tiểu đơn vị giải phẫu của mũi ……………………………………………. 3
1.1.2. Cấu trúc khung sụn của mũi…………………………………………………….. 4
1.1.3. Da và mô mềm của mũi ………………………………………………………… 10
1.1.4. Mạch cấp máu cho đỉnh mũi…………………………………………………. 11
1.1.5. Các cấu trúc xác định hình dạng lỗ mũi…………………………………… 12
1.2. Đ c điểm biến dạng mũi thứ phát………………………………………………… 13
1.3. Sự thay đổi cấu trúc giải phẫu mũi ở các bệnh nhân biến dạng mũi
thứ phát…………………………………………………………………………………………… 14
1.4. Sửa chữa biến dạng mũi là một mục tiêu quan trọng trong phức hợp
điều trị cho bệnh nhân UCLP…………………………………………………………….. 17
1.5. Sụn tự thân dùng trong phẫu thuật tạo hình mũi. …………………………. 18
1.5.1. Sụn loa tai……………………………………………………………………………. 18
1.5.2. Sụn vách ngăn ……………………………………………………………………… 19
1.5.3. Sụn sườn……………………………………………………………………………… 20
1.6. Tương hợp sinh học của các vật liệu ghép…………………………………….. 21
1.7. Một số nghiên cứu tại Việt Nam và nước ngoài về vấn đề sửa biến
dạng mũi thứ phát cho bệnh nhân sau mổ dị tật khe hở môi – vòm miệng…. 23
  ƢƠNG 2. ĐỐ  TƢỢNG – P ƢƠNG P ÁP NG   N  ỨU …………. 32
2.1. Đối tượng nghiên cứu ………………………………………………………………… 32
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu………………………………………………… 32
2.3. Phương pháp nghiên cứu ……………………………………………………………. 32
2.3.1. Thiết kế nghiên cứu………………………………………………………………. 32
2.3.2. Kỹ thuật chọn mẫu ……………………………………………………………….. 33
2.3.3. Tiến hành nghiên cứu……………………………………………………………. 34  ƢƠNG 3. KẾT QUẢ ……………………………………………………………………. 60
3.1. Đ c điểm biến dạng mũi thứ phát ở các bệnh nhân khe hở môi – vòm
miệng toàn bộ một bên sau phẫu thuật tạo hình môi – vòm miệng………….. 60
3.1.1. Đ c điểm về tuổi và giới……………………………………………………….. 60
3.1.2. Các hình thái biến dạng mũi thứ phát ……………………………………… 60
3.1.3. Đ c điểm biến dạng của lỗ mũi bên lành và bên bệnh ………………. 62
3.1.4. Đ c điểm độ nhô đỉnh mũi…………………………………………………….. 64
3.1.5. Đ c điểm độ xoay của đỉnh mũi …………………………………………….. 65
3.1.6. Đ c điểm biến dạng của trụ mũi …………………………………………….. 66
3.1.7. Đ c điểm viền cánh mũi ……………………………………………………….. 68
3.1.8. Đ c điểm cân xứng cánh mũi…………………………………………………. 68
3.1.9. Mức độ lệch vách ngăn mũi………………………………………………….. 69
3.1.10. Chỉ số mũi (tương quan chiều rộng mũi với cao tầng mũi)………. 69
3.1.11. Đ c điểm tương quan mũi – trán, mũi – cằm…………………………… 69
3.1.12. Mức độ biến dạng mũi trước phẫu thuật………………………………… 69
3.2. Ðánh giá kết quả phẫu thuật sửa chữa biến dạng mũi …………………….. 70
3.2.1. Thay đổi mức độ bất cân xứng kích thước trục ngắn của lỗ mũi
bên lành và bên bệnh sau phẫu thuật ………………………………………. 70
3.2.2. Thay đổi mức độ bất cân xứng kích thước trục dài của lỗ mũi bên
lành và bên bệnh sau phẫu thuật …………………………………………….. 72
3.2.3. Thay đổi độ lớn góc trục dài của lỗ mũi bên lành và bên bệnh sau
phẫu thuật……………………………………………………………………………. 74
3.2.4. Thay đổi độ nhô của đỉnh mũi trước phẫu thuật và sau phẫu thuật 75
3.2.5. Thay đổi độ xoay của đỉnh mũi trước phẫu thuật và sau phẫu thuật…. 77
3.2.6. Thay đổi trụ mũi sau phẫu thuật …………………………………………….. 78
3.2.7. Thay đổi tỷ lệ cân xứng viền cánh mũi sau phẫu thuật ……………… 83
3.2.8. Thay đổi tỷ lệ cân xứng cánh mũi sau phẫu thuật ……………………. 84
3.2.9. Thay đổi mức độ lệch đuôi vách ngăn sau phẫu thuật……………….. 86
3.2.10. Thay đổi chỉ số mũi trước và sau phẫu thuật………………………….. 863.2.11. Thay đổi mức độ biến dạng mũi trước và sau phẫu thuật…………. 87
3.2.12. Tai biến và biến chứng phẫu thuật………………………………………… 89
3.2.13. Đ c điểm sẹo trụ mũi và sẹo thành ngực……………………………….. 89
3.2.14. Chức năng thở mũi sau phẫu thuật………………………………………… 90
  ƢƠNG 4. BÀN LUẬN………………………………………………………………….. 91
4.1. Đ c điểm biến dạng mũi thứ phát ở các bệnh nhân khe hở môi – vòm
miệng toàn bộ 1 bên sau phẫu thuật tạo hình môi – vòm miệng……………… 91
4.1.1. Đ c điểm về tuổi. …………………………………………………………………. 91
4.1.2. Đ c điểm biến dạng mũi thứ phát…………………………………………… 92
4.2. Đánh giá kết quả sửa chữa biến dạng mũi. ………………………………….. 122
4.2.1. Thay đổi trung bình chênh lệch kích thước trục dài, trục ngắn
của lỗ mũi bên lành và bên bệnh sau phẫu thuật. ……………………. 122
4.2.2. Kết quả chữa biến dạng cánh mũi hình đuôi mui xe và biến dạng
mạng cánh – trụ mũi. …………………………………………………………… 125
4.2.3. Thay đổi góc trục dài của lỗ mũi bên lành với bên bệnh sau phẫu thuật.130
4.2.4. Thay đổi độ nhô của đỉnh mũi sau phẫu thuật. ……………………….. 131
4.2.5. Thay đổi độ xoay của đỉnh mũi sau phẫu thuật. ……………………… 134
4.2.6. Thay đổi của trụ mũi sau phẫu thuật……………………………………… 135
4.2.7. Thay đổi tỷ lệ cân xứng viền cánh mũi sau phẫu thuật ……………. 138
4.2.8. Mức độ cân xứng cánh mũi sau phẫu thuật ……………………………. 141
4.2.9. Thay đổi của đuôi vách ngăn mũi sau phẫu thuật……………………. 142
4.2.10. Thay đổi chỉ số mũi sau phẫu thuật …………………………………….. 143
4.2.11. Thay đổi mức độ biến dạng mũi sau phẫu thuật……………………. 144
4.3. Duy trì kết quả sau phẫu thuật bằng nẹp mũi trong………………………. 146
4.4. Biến chứng và tai biến phẫu thuật………………………………………………. 147
4.4.1. Tai biến rách màng phổi ……………………………………………………… 148
4.4.2. Tai biến nhiễm trùng…………………………………………………………… 149
4.4.3. Tai biến chảy máu………………………………………………………………. 149
4.4.4. Dung nạp mảnh ghép sụn sườn tự thân………………………………….. 1504.4.5. Biến chứng cong vênh mảnh sụn ghép ………………………………….. 150
4.4.6. Sẹo sau phẫu thuật………………………………………………………………. 151
4.5. Đánh giá chức năng thở của mũi sau phẫu thuật ………………………….. 153
KẾT LUẬN …………………………………………………………………………………….. 155
KIẾN NGHỊ……………………………………………………………………………………. 158
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
TÀI LI U THAM KHẢO
PHỤ LỤC

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Đánh giá độc lập kết quả sau phẫu thuật ghép sụn sườn tự thân
chữa biến dạng mũi thứ phát cho bệnh nhân UCLP………………. 27
Bảng 1.2. Các kỹ thuật phẫu thuật chữa biến dạng mũi cho các bệnh
nhân UCLP………………………………………………………………………. 29
Bảng 2.1. Sơ đồ nghiên cứu ……………………………………………………………… 34
Bảng 2.2. Dụng cụ và vật liệu nghiên cứu ………………………………………….. 35
Bảng 2.3. Tư thế chụp ảnh chuẩn………………………………………………………. 38
Bảng 2.4. Các điểm mốc trên ảnh chuẩn…………………………………………….. 40
Bảng 2.5. Các khoảng cách và các góc đo trên ảnh chuẩn ……………………. 41
Bảng 2.6. Thang điểm đánh giá mức độ biến dạng mũi. ………………………. 47
Bảng 2.7. Các hình thái biến dạng mũi ………………………………………………. 48
Bảng 2.8. Phân loại mức độ lệch vách ngăn theo Hong-Ryul ……………….. 48
Bảng 2.9. Thang điểm NOSE (nasal obstruction symptom evaluation)
của Stewart,91 đánh giá tình trạng thông khí của mũi……………. 49
Bảng 2.10. Đánh giá đ c điểm sẹo theo thang điểm MSS của Beausang E…. 57
Bảng 3.1. Các hình thái biến dạng mũi ………………………………………………. 60
Bảng 3.2. Sự phối hợp của các biến dạng …………………………………………… 61
Bảng 3.3. Mức độ chênh lệch trung bình kích thước trục dài, trục ngắn của
lỗ mũi bên lành với bên bệnh tại thời điểm trước phẫu thuật…….. 62
Bảng 3.4. Phân loại mức độ bất cân xứng kích thước trục dài của lỗ mũi
bên lành và bên bệnh – Tỷ lệ các mức độ bất cân xứng kích thước
trục dài của lỗ mũi bên lành và bên bệnh trước phẫu thuật ……….. 62
Bảng 3.5. Phân loại mức độ bất cân xứng kích thước trục ngắn của lỗ mũi
bên lành và bên bệnh – Tỷ lệ các mức độ bất cân xứng kích thước
trục ngắn của lỗ mũi bên lành và bên bệnh trước phẫu thuật………. 63
Bảng 3.6. Độ lớn góc trục dài (độ) của lỗ mũi bên bệnh và bên lành……… 63
Bảng 3.7. Phân loại độ nhô đỉnh mũi – Tỷ lệ theo phân loại độ nhô đỉnh
mũi trước phẫu thuật…………………………………………………………. 64Bảng 3.8. Tỷ lệ phân loại độ xoay đỉnh mũi trước phẫu thuật………………. 65
Bảng 3.9. Đ c điểm trụ mũi tại thời điểm trước phẫu thuật …………………. 66
Bảng 3.10. Tỷ lệ các mức độ nghiêng trụ mũi tại các thời điểm trước phẫu
thuật………………………………………………………………………………… 66
Bảng 3.11. So sánh chiều cao trụ mũi bên lành với chiều cao trụ mũi bên
bệnh thời điểm trước phẫu thuật…………………………………………. 67
Bảng 3.12. Phân loại mức độ cân xứng của trụ mũi bên lành và bên bệnh –
Tỷ lệ (%) các mức độ cân xứng của trụ mũi bên lành và bên
bệnh trước phẫu thuật ……………………………………………………….. 67
Bảng 3.13. Phân loại theo mức độ cân xứng viền cánh mũi R – Tỷ lệ các
mức độ cân xứng viền cánh mũi theo R ở thời điểm trước PT .. 68
Bảng 3.14. Phân loại theo mức độ cân xứng cánh mũi Alc -Tỷ lệ các mức
độ cân xứng cánh mũi ở thời điểm trước PT. ……………………….. 68
Bảng 3.15. Độ lớn trung bình góc trán mũi và góc mũi cằm trước phẫu thuật.. 69
Bảng 3.16. Tỷ lệ các mức độ biến dạng mũi trước phẫu thuật ……………….. 69
Bảng 3.17. Thay đổi mức độ bất cân xứng kích thước trục ngắn sau phẫu thuật.. 70
Bảng 3.18. Phân loại mức độ bất cân xứng kích thước trục ngắn của lỗ
mũi bên lành và bên bệnh – Tỷ lệ các mức độ bất cân xứng
kích thước trục ngắn của lỗ mũi bên lành và bên bệnh trước và
sau phẫu thuật ………………………………………………………………….. 71
Bảng 3.19. Thay đổi mức độ bất cân xứng kích thước trục dài sau phẫu thuật… 72
Bảng 3.20. Phân loại mức độ bất cân xứng kích thước trục dài của lỗ mũi
bên lành và bên bệnh – Tỷ lệ các mức độ bất cân xứng kích
thước trục dài của lỗ mũi bên lành và bên bệnh trước và sau
phẫu thuật………………………………………………………………………… 73
Bảng 3.21. Độ lớn góc trục dài của lỗ mũi bên lành và bên bệnh tại các
thời điểm trước phẫu thuật và sau phẫu thuật……………………….. 74
Bảng 3.22. Kết quả kiểm định sự khác biệt độ lớn góc trục dài của lỗ mũi
bên lành trước phẫu thuật và sau phẫu thuật ………………………… 74Bảng 3.23. Kết quả kiểm định sự khác biệt độ lớn góc trục dài của lỗ mũi
bên bệnh trước phẫu thuật và sau phẫu thuật………………………… 75
Bảng 3.24. Thay đổi độ nhô của đỉnh mũi sau phẫu thuật………………………. 75
Bảng 3.25. Thay đổi tỷ lệ các hình thái độ nhô đỉnh mũi trước và sau
phẫu thuật ……………………………………………………………………….. 76
Bảng 3.26. Thay đổi độ xoay của đỉnh mũi sau phẫu thuật …………………….. 77
Bảng 3.27. Thay đổi tỷ lệ các hình thái góc mũi môi (NTR: độ xoay đỉnh
mũi) trước và sau phẫu thuật ……………………………………………… 77
Bảng 3.28. Thay đổi trụ mũi tại các thời điểm trước phẫu thuật và sau
phẫu thuật………………………………………………………………………… 78
Bảng 3.29. Thay đổi độ lớn góc trụ mũi sau phẫu thuật ………………………… 79
Bảng 3.30. Tỷ lệ (%) các mức độ nghiêng trụ mũi trước và sau phẫu thuật 79
Bảng 3.31. Thay đổi chiều cao trụ mũi bên lành và bên bệnh trước và sau
phẫu thuật – Kiểm định sự khác biệt chiều cao trụ mũi…………. 80
Bảng 3.32. Thay đổi tỷ lệ chiều cao trụ mũi bên bệnh/ chiều cao trụ mũi
bên lành sau phẫu thuật……………………………………………………… 81
Bảng 3.33. Thay đổi tỷ lệ (%) các mức độ cân xứng của trụ mũi bên lành
và bên bệnh trước và sau phẫu thuật……………………………………. 81
Bảng 3.34. Thay đổi chiều cao trung bình của trụ mũi trước và sau phẫu
thuật – Kiểm định sự khác biệt chiều cao trung bình của trụ mũi . 82
Bảng 3.35. Tỷ lệ cân xứng viền cánh mũi sau phẫu thuật ………………………. 83
Bảng 3.36. Thay đổi tỷ lệ (%) các mức độ cân xứng của viền cánh mũi Alr
trước và sau phẫu thuật……………………………………………………… 83
Bảng 3.37. Tỷ lệ cân xứng cánh mũi sau phẫu thuật ……………………………. 84
Bảng 3.38. Thay đổi tỷ lệ mức độ bất cân xứng của cánh mũi bên lành và
bên bệnh trước và sau phẫu thuật ……………………………………….. 85
Bảng 3.39. Tỷ lệ các mức độ lệch vách ngăn thời điểm trước và sau phẫu thuật.. 86
Bảng 3.40. Thay đổi chỉ số mũi trước và sau phẫu thuật – Kiểm định sự
khác biệt chỉ số mũi ………………………………………………………….. 86Bảng 3.41. Điểm biến dạng mũi trung bình trước và sau phẫu thuật ………. 87
Bảng 3.42. Tỷ lệ các mức độ biến dạng mũi (%) trước và sau phẫu thuật … 87
Bảng 3.43. Tai biến và biến chứng phẫu thuật………………………………………. 89
Bảng 3.44. Điểm trung bình MSS (Manchester scar scale) sẹo trụ mũi và
sẹo thành ngực 9 tháng sau phẫu thuật. ……………………………….. 89
Bảng 3.45. Điểm trung bình đánh giá tình trạng tắc nghẽn mũi (NOSE:
nasal obstruction symptom evaluation) tại các thời điểm trước
và sau PT…………………………………………………………………………. 90
Bảng 4.1. Mô tả định tính các đ c điểm biến dạng mũi thứ phát ở các
bệnh nhân UCLP………………………………………………………………. 94
Bảng 4.2. Đ c điểm biến dạng mũi thứ phát của bệnh nhân khe hở môi –
vòm miệng trong nghiên cứu của Bertossi D102 ……………………. 98
Bảng 4.3. Trung bình sự khác biệt các kích thước của hai lỗ mũi tại các thời
điểm trước và sau phẫu thuật trong nghiên cứu của Wei Cao ….. 103
Bảng 4.4. Chiều cao trụ mũi bên phải và bên trái theo phân loại lỗ mũi
của các chủng tộc – Nghiên cứu quần thể của Farkas…………… 111
Bảng 4.5. Độ lớn trung bình góc trán mũi và góc mũi m t.- So sánh với
kết quả đo góc trán mũi và góc mũi m t của các tác giả trên
một số nhóm người Việt trưởng thành ………………………………. 118
Bảng 4.6. Chỉ số mũi được công bố trong một số nghiên cứu các quần thể … 119
Bảng 4.7. Tỷ lệ các hình thái biến dạng mũi ở các bệnh nhân UCLP …… 120
Bảng 4.8. Trung bình sự khác biệt các kích thước của hai lỗ mũi tại các thời
điểm trước và sau phẫu thuật trong nghiên cứu của Wei Cao……. 123
Bảng 4.9. Thay đổi tỷ lệ độ nhô và góc mũi môi của đỉnh mũi trước và
sau phẫu thuật ghép trụ mũi và ghép vách ngăn mở rộng trong
nghiên cứu của Ali Murat Akkus………………………………………. 132DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Quan hệ giữa khung sụn, cơ, da và mô mềm của mũi……………… 3
Hình 1.2. Các tiểu đơn vị giải phẫu của mũi. ……………………………………….. 3
Hình 1.3. Khung mũi ngoài cấu tạo bởi xương mũi ở 1/3 trên và khung
sụn ở 2/3 dưới ……………………………………………………………………. 5
Hình 1.4. Cấu trúc giải phẫu khung sụn của mũi…………………………………… 5
Hình 1.5. Lược đồ vách ngăn mũi và các bờ của vách ngăn mũi…………….. 6
Hình 1.6. Cấu trúc nâng đỡ đỉnh mũi ………………………………………………….. 7
Hình 1.7. Đỉnh mũi được nâng đỡ nhờ độ khỏe của trụ bên, độ nhô ra
trước của góc trước vách ngăn và các cấu trúc của khung sụn,
hệ thống liên kết xơ và dây chằng ………………………………………… 8
Hình 1.8. Chân trụ trong dài ở mũi người châu Á…………………………………. 9
Hình 1.9. Mô hình cung M mô phỏng cấu trúc giải phẫu sụn mũi………… 10
Hình 1.10. Động mạch cấp máu cho mũi ngoài ……………………………………. 11
Hình 1.11. Các cơ mũi ………………………………………………………………………. 12
Hình 1.12. Bảy hình thái biến dạng mũi, môi thứ phát trên bệnh nhân UCLP … 14
Hình 1.13. Vị trí và kích thước của sụn cánh bên dưới bên bệnh ……………. 15
Hình 1.14. Lệch đuôi vách ngăn ở bệnh nhân UCLP có biến dạng mũi thứ phát… 16
Hình 1.15. Vạt ghép trụ mũi bằng sụn sườn tự thân có dây Kirchner chống cong . 21
Hình 1.16. Các phản ứng của mô vách ngăn vật chủ đối với các vật liệu
ghép tổng hợp và sụn tự thân……………………………………………… 22
Hình 1.17. Kỹ thuật vạt trượt nửa trụ mũi của Gillies and Kilner……………. 24
Hình 1.18. Khâu neo dưới da để nâng sụn bên dưới bên bệnh………………… 25
Hình 1.19. Đường rạch da trụ mũi để nâng trụ trong, chữa biến dạng lỗ mũi… 26
Hình 2.1. Máy ảnh gắn trên giá đỡ tripod…………………………………………… 36
Hình 2.2. Bộ dụng cụ phẫu thuật lấy sụn sườn, phẫu thuật mũi mở và
ghép sụn. …………………………………………………………………………. 36Hình 2.3. Dụng cụ nâng và bóc tách màng sụn sườn và nâng sụn sườn … 37
Hình 2.4. Máy khoan Rotex 782 E ……………………………………………………. 37
Hình 2.5. Tư thế chụp thẳng ……………………………………………………………. 39
Hình 2.6. Tư thế chụp nền mũi …………………………………………………………. 39
Hình 2.7. Tư thế chụp nghiêng …………………………………………………………. 39
Hình 2.8. Đo khoảng cách từ đường thẳng nối điểm en đến điểm cao nhất
Alr của viền cánh mũi; khoảng cách từ điểm al đến đường giữa. … 42
Hình 2.9. Đo kích thước trục dài, trục ngắn và góc trục dài của lỗ mũi
trên ảnh nền mũi ………………………………………………………………. 42
Hình 2.10. Đo góc nghiêng của trụ mũi, chiều cao trụ mũi bên lành, chiều
cao trụ mũi bên bệnh trên ảnh nền mũi………………………………… 42
Hình 2.11. Đo góc mũi – môi. Đo chiều cao tầng mũi trên ảnh nghiêng…… 43
Hình 2.12. Đo góc trán – mũi, góc mũi – cằm. Chỉ số trên ảnh nghiêng ….. 43
Hình 2.13. Các điểm mốc và khoảng cách dùng trong phương pháp tính
độ nhô đỉnh mũi của Goode……………………………………………….. 44
Hình 2.14. Góc mũi môi. …………………………………………………………………… 44
Hình 2.15. Đường rạch da ngay trên xương sườn VI bên phải. ………………. 50
Hình 2.16. Bóc tách màng sụn m t sau sụn sườn VI bằng dụng cụ Doyen
rib elevator ………………………………………………………………………. 51
Hình 2.17. Sụn sườn VI …………………………………………………………………….. 51
Hình 2.18. Đường rạch da trụ mũi hình chữ V ngược……………………………. 52
Hình 2.19. Phẫu tích giải phóng sụn bên dưới………………………………………. 53
Hình 2.20. Tạo hình làm thẳng sụn vách ngăn mũi bằng phương pháp
“swing door cải biên” ……………………………………………………….. 54
Hình 2.21. Tạo hình làm thẳng sụn vách ngăn mũi……………………………….. 54
Hình 2.22. Kỹ thuật ghép trụ mũi và ghép trụ bên của sụn cánh bên dưới
bên bệnh………………………………………………………………………….. 55Hình 2.23. Ghép sụn sống mũi. ………………………………………………………….. 56
Hình 3.1. Tỷ lệ các mức độ biến dạng mũi trước và sau phẫu thuật ……… 88
Hình 4.1. Lược đồ minh họa biến dạng thứ phát của mũi ở bệnh nhân UCLP… 96
Hình 4.2. Biến dạng cánh mũi hình đuôi mui xe…………………………………. 99
Hình 4.3. Các dạng cong lõm bất thường của trụ ngoài……………………… 100
Hình 4.4. Biến dạng mạng cánh trụ mũi – Biến dạng lạc chỗ phần đuôi
của sụn bên dưới bên bệnh……………………………………………….. 101
Hình 4.5. Phân loại 7 hình dạng của lỗ mũi theo Farkas với các đ c điểm
trung bình độ nghiêng trục dài, độ rộng, độ nhô trung bình của
mũi và độ dài, độ rộng trụ mũi. ………………………………………… 106
Hình 4.6. Phân loại tương quan giữa sụn mũi bên trên và sụn bên dưới……. 108
Hình 4.7. Viền cánh mũi bên bệnh hạ thấp, biến dạng……………………….. 109
Hình 4.8. Trụ trong được cố định và đo kích thước phần trụ trong bên
bệnh lạc chỗ xuống dưới………………………………………………….. 112
Hình 4.9. Cây chống “tripod” mô phỏng cấu trúc khung sụn của mũi…. 115
Hình 4.10. Sai lạc vị trí bám tận của cơ mũi (nasalis muscle) ở bệnh nhân
UCLP còn tồn tại biến dạng mũi. ……………………………………… 117
Hình 4.11. Nẹp silicone cố định trong mũi (intra-nasal silicone splint) sau
phẫu thuật………………………………………………………………………. 124
Hình 4.12. Biến dạng sụn bên dưới bên bệnh ở bệnh nhân UCLP – Kỹ thuật
cắt bán nguyệt phần đuôi của trụ bên sụn bên dưới bên bệnh ….. 126
Hình 4.13. Vạt trượt da- sụn cuống bên …………………………………………….. 126
Hình 4.14. Lược đồ kỹ thuật sử dụng đường rạch da hình chữ U ngược để
sửa biến dạng mạng cánh – trụ mũi……………………………………. 127
Hình 4.15. Vạt sụn sườn được khâu cố định với sụn bên dưới ……………… 128
Hình 4.16. Biến dạng mạng cánh- trụ mũi – Kết quả phẫu thuật chữa biến
dạng mạng cánh – trụ mũi ………………………………………………… 129Hình 4.17. Biến dạng lõm cánh mũi hình mui xe – Kết quả phẫu thuật
chữa biến dạng lõm cánh mũi hình đuôi xe………………………… 129
Hình 4.18. Nẹp mũi trong cải tiến định hình vị trí và hình dáng đường
viền cánh mũi…………………………………………………………………. 139
Hình 4.19. Mảnh ghép viền cánh mũi (alar rim graft) được cắt gọt từ m t
cong lõm của sụn sườn VII………………………………………………. 140
Hình 4.20. Mảnh ghép bờ viền hố lê (pyriform rim graft) từ sụn sườn tự
thân được đ t ở vùng tiền hàm xương hàm trên bên khe hở …. 141
Hình 4.21. Lệch đuôi vách ngăn. Sau phẫu thuật chỉnh hình đuôi vách ngăn. . 143
Hình 4.22. Nẹp silicone cố định trong mũi…………………………………………. 147
Hình 4.23. Lấy phần lõi trung tâm của mảnh sụn bằng cách cắt bỏ những
phần ngoại vi của sụn bằng những lát cắt đối xứng …………….. 151
Hình 4.24. Sẹo của đường rạch ngang trụ mũi, sau phẫu thuật 6 tháng …. 152
Hình 4.25. Sẹo của đường rạch da thành ngực lấy sụn sườn VI, sau phẫu
thuật 6 tháng…………………………………………………………………… 15